Tư Vấn

Mã zip Thái Bình: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

Thái Bình quê ta ấy cơ mà mã zip Thái Bình là bao lăm các bạn “17” đã biết chưa nhỉ? Nếu chưa biết thì đọc ngay bài viết sau của Edu Learn Tip để tham khảo bảng mã bưu chính Thái Bình, mã bưu điện Thái Bình, mã thư tín Thái Bình mới nhất các bạn nhé!

Mày mò về địa điểm địa lý và dân số của tỉnh Thái Bình

Thái Bình là 1 tỉnh ven biển ở đồng bằng sông Hồng của Việt Nam. Theo quy hoạch tăng trưởng kinh tế của nước ta, tỉnh Thái Bình thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ.

Theo số liệu thống kê dân số 5 2019, tính tới ngày 1/4/2019, tỉnh Thái Bình là đơn vị hành chính Việt Nam đông dân thứ 11 về số dân với khoảng 1.860.447 người, đứng sau Đắk Lắk và xếp trên tỉnh Bắc Giang.

Trung tâm hành chính của tỉnh Thái Bình chính là Thành phố Thái Bình, cách trung tâm Thủ đô Hà Nội khoảng 120km về phía Đông Nam, cách trung tâm Thành phố Hải Phòng khoảng 160km về phía Đông Bắc.

Địa điểm địa lý và địa điểm tiếp giáp tỉnh Thái Bình như sau:

  • Phía Bắc giáp tỉnh Hải Dương, tỉnh Hưng Yên và Thành phố Hải Phòng.
  • Phía Tây giáp tỉnh Hà Nam.
  • Phía Nam giáp tỉnh Nam Định.
  • Phía Đông giáp vịnh Bắc Bộ và Biển Đông.

Các điểm cực của tỉnh Thái Bình như sau:

  • Điểm cực Bắc của tỉnh Thái Bình tại thôn Lộng Khê, xã An Khê và huyện Quỳnh Phụ.
  • Điểm cực Tây của tỉnh Thái Bình tại thôn Tân Hà, xã Tân Lễ và huyện Hưng Hà.
  • Điểm cực Đông của tỉnh Thái Bình tại thôn Trường Xuân, xã Thụy Trường và huyện Thái Thụy.
  • Điểm cực Nam của tỉnh Thái Bình tại khu vực cửa Ba Lạt, xã Nam Phú và huyện Tiền Hải.

Tỉnh Thái Bình có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, trong ấy có 1 Thành phố Thái Bình thuộc tỉnh và 7 huyện với 260 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 9 thị trấn và 241 xã.

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Thái Bình

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Thái Bình

Mã bưu điện Thái Bình gồm có 5 chữ số, chi tiết:

  • Hai ký tự trước nhất để xác định tỉnh, thành thị trực thuộc Trung Ương.
  • Ba hoặc 4 ký tự trước nhất xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
  • 5 ký tự xá định nhân vật gán Mã bưu chính non sông.

Bảng mã bưu điện tỉnh Thái Bình là 06000 như sau:

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình  06000
2  Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy  06001
3  Ban Tổ chức tỉnh ủy  06002
4  Ban Tuyên giáo tỉnh ủy  06003
5  Ban Dân vận tỉnh ủy  06004
6  Ban Nội trị tỉnh ủy  06005
7  Đảng ủy khối cơ quan  06009
8  Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy  06010
9  Đảng ủy khối công ty  06011
10  Báo Thái Bình  06016
11  Hội đồng dân chúng  06021
12  Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội  06030
13  Tòa án dân chúng tỉnh  06035
14  Viện Kiểm sát dân chúng tỉnh  06036
15  Ủy ban dân chúng và Văn phòng Ủy ban dân chúng  06040
16  Sở Công Thương  06041
17  Sở Kế hoạch và Đầu cơ  06042
18  Sở Lao động – Thương binh và Xã hội  06043
19  Sở Ngoại vụ  06044
20  Sở Vốn đầu tư  06045
21  Sở Thông tin và Truyền thông  06046
22  Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch  06047
23  Công an tỉnh  06049
24  Sở Nội vụ  06051
25  Sở Tư pháp  06052
26  Sở Giáo dục và Huấn luyện  06053
27  Sở Giao thông vận chuyển  06054
28  Sở Khoa học và Công nghệ  06055
29  Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn  06056
30  Sở Khoáng sản và Môi trường  06057
31  Sở Xây dựng  06058
32  Sở Y tế  06060
33  Bộ lãnh đạo Quân sự  06061
34  Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh  06063
35  Thanh tra tỉnh  06064
36  Trường chính trị tỉnh Thái Bình  06065
37  Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam  06066
38  Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh  06067
39  Bảo hiểm Xã hội tỉnh  06070
40  Cục Thuế  06078
41  Chi Cục Thương chính  06079
42  Cục Thống kê  06080
43  Kho bạc Nhà nước tỉnh  06081
44  Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật  06085
45  Liên hiệp các tổ chức hữu hảo  06086
46  Liên hiệp các Hội Văn chương nghệ thuật  06087
47  Liên đoàn Lao động tỉnh  06088
48  Hội Dân cày tỉnh  06089
49  Ủy ban Chiến trận Quốc gia tỉnh  06090
50  Tỉnh đoàn  06091
51  Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh  06092
52  Hội Cựu chiến binh tỉnh  06093

Mã bưu điện các quận, huyện, Thành phố của tỉnh Thái Bình

Mã bưu điện Thành phố Thái Bình

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung chân tình phố Thái Bình  06100
2  Thành ủy  06101
3  Hội đồng dân chúng  06102
4  Ủy ban dân chúng  06103
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06104
6  P. Trần Hưng Đạo  06106
7  P. Đề Thám  06107
8  P. Bồ Xuyên  06108
9  P. Lê Hồng Phong  06109
10  P. Hoàng Diệu  06110
11  X. Đông Mỹ  06111
12  X. Đông Thọ  06112
13  X. Đông Hòa  06113
14  P. Tiền Phong  06114
15  X. Tân Bình  06115
16  X. Phú Xuân  06116
17  P. Phú Khánh  06117
18  P. Kỳ Bá  06118
19  X. Vũ Phúc  06119
20  X. Vũ Chính  06120
21  P. Quang Trung  06121
22  P. Trần Lãm  06122
23  X. Vũ Lạc  06123
24  X. Vũ Đông  06124
25  BCP. Thái Bình  06050
26  BC. KHL Thái Bình  06051
27  BC. An Lê  06052
28  BC. Chơ Đác  06053
29  BC. HCC Thái Bình  06098
30  BC. Hệ 1 Thái Bình  06199

Mã bưu điện huyện Kiến Xương

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Kiến Xương  06200
2  Huyện ủy  06201
3  Hội đồng dân chúng  06202
4  Ủy ban dân chúng  06203
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06204
6  TT. Thanh Nê  06206
7  X. An Bồi  06207
8  X. Bình Minh  06208
9  X. Hòa Bình  06209
10  X. Đình Phùng  06210
11  X. Nam Cao  06211
12  X. Thương Hiền  06212
13  X. Lê Lơi  06213
14  X. Quyết Tiến  06214
15  X. Hồng Thái  06215
16  X. Trà Giang  06216
17  X. Quốc Tuấn  06217
18  X. An Bình  06218
19  X. Vũ Tây  06219
20  X. Vũ Sơn  06220
21  X. Vũ Lê  06221
22  X. Bình Nguyên  06222
23  X. Thanh Tân  06223
24  X. Quang Lịch  06224
25  X. Vũ An  06225
26  X. Vũ Ninh  06226
27  X. Vũ Quí  06227
28  X. Vũ Trung  06228
29  X. Vũ Thắng  06229
30  X. Vũ Hòa  06230
31  X. Quang Bình  06231
32  X. Vũ Công  06232
33  X. Vũ Bình  06233
34  X. Minh Tân  06234
35  X. Bình Thanh  06235
36  X. Hồng Tiến  06236
37  X. Bình Định  06237
38  X. Nam Bình  06238
39  X. Quang Hưng  06239
40  X. Quang Trung  06240
41  X. Minh Hưng  06241
42  X. Quang Minh  06242
43  BCP. Kiến Xương  06250
44  BC. Chơ Lụ  06251
45  BC. Chơ Soc  06252
46  BC. Chơ Gốc  06253

Mã bưu điện huyện Tiền Hải

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Tiền Hải  06300
2  Huyện ủy  06301
3  Hội đồng dân chúng  06302
4  Ủy ban dân chúng  06303
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06304
6  TT. Tiền Hải  06306
7  X. Tây Sơn  06307
8  X. Đông Cơ   06308
9  X. Đông Minh  06309
10  X. Đông Hoàng  06310
11  X. Đông Long  06311
12  X. Đông Hải  06312
13  X. Đông Trà  06313
14  X. Đông Xuyên  06314
15  X. Đông Quí  06315
16  X. Đông Trung  06316
17  X. Đông Phong  06317
18  X. Tây Ninh  06318
19  X. Tây Lương  06319
20  X. Vũ Lăng  06320
21  X. Tây An  06321
22  X. An Ninh  06322
23  X. Tây Giang  06323
24  X. Phương Công  06324
25  X. Tây Phong  06325
26  X. Vân Trường  06326
27  X. Bắc Hải  06327
28  X. Nam Hải  06328
29  X. Nam Hà  06329
30  X. Nam Chính  06330
31  X. Nam Hồng  06331
32  X. Nam Trung  06332
33  X. Nam Hưng  06333
34  X. Nam Phú  06334
35  X. Nam Thịnh  06335
36  X. Nam Thắng  06336
37  X. Nam Thanh  06337
38  X. Nam Cường  06338
39  X. Tây Tiến  06339
40  X. Đông Lâm  06340
41  BCP. Tiền Hải  06350
42  BC. Đồng Châu  06351
43  BC. Hướng Tân  06352
44  BC. Kênh Xuyên  06353
45  BC. Trung Đồng  06354

Mã bưu điện huyện Thái Thụy

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Thái Thụy  06400
2  Huyện ủy  06401
3  Hội đồng dân chúng  06402
4  Ủy ban dân chúng  06403
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06404
6  TT. Diêm Điền  06406
7  X. Thụy Lương  06407
8  X. Thụy Hải  06408
9  X. Thụy Xuân  06409
10  X. Thụy An  06410
11  X. Thụy Trường  06411
12  X. Thụy Tân  06412
13  X. Thụy Dũng  06413
14  X. Thụy Hồng  06414
15  X. Hồng Quỳnh  06415
16  X. Thụy Quỳnh  06416
17  X. Thụy Trình  06417
18  X. Thụy Bình  06418
19  X. Thụy Văn  06419
20  X. Thụy Việt  06420
21  X. Thụy Hưng  06421
22  X. Thụy Ninh  06422
23  X. Thụy Chính  06423
24  X. Thụy Dân  06424
25  X. Thụy Phúc  06425
26  X. Thụy Dương  06426
27  X. Thụy Sơn  06427
28  X. Thụy Phong  06428
29  X. Thụy Duyên  06429
30  X. Thụy Thanh  06430
31  X. Thái Giang  06431
32  X. Thái Sơn  06432
33  X. Thái Hà  06433
34  X. Thái Phúc  06434
35  X. Thái Dương  06435
36  X. Thái Hồng  06436
37  X. Thái Thuần  06437
38  X. Thái Học  06438
39  X. Thái Thịnh  06439
40  X. Thái Thành  06440
41  X. Thái Thọ  06441
42  X. Mỹ Lộc  06442
43  X. Thái Đô  06443
44  X. Thái Hoà  06444
45  X. Thái An  06445
46  X. Thái Xuyên  06446
47  X. Thái Tân  06447
48  X. Thái Hưng  06448
49  X. Thái Nguyên  06449
50  X. Thái Thuỷ  06450
51  X. Thụy Liên  06451
52  X. Thụy Hà  06452
53  X. Thái Thương  06453
54  BCP. Thái Thụy  06475
55  BC. Thụy Xuân  06476
56  BC. Chơ Giành  06477
57  BC. Thụy Phong  06478
58  BC. Chơ Thương  06479
59  BC. Chơ Tây  06480
60  BC. Thái Hòa  06481
61  BC. Cầu Cau  06482

Mã bưu điện huyện Quỳnh Phụ

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Quỳnh Phụ  06600
2  Huyện ủy  06601
3  Hội đồng dân chúng  06602
4  Ủy ban dân chúng  06603
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06604
6  TT. Quỳnh Côi  06606
7  X. Quỳnh Hồng  06607
8  X. Quỳnh Minh  06608
9  X. An Thái  06609
10  X. An Khê  06610
11  X. An Đồng  06611
12  X. An Hiệp  06612
13  X. Quỳnh Thọ  06613
14  X. Quỳnh Hoa  06614
15  X. Quỳnh Giao  06615
16  X. Quỳnh Hoàng  06616
17  X. Quỳnh Lâm  06617
18  X. Quỳnh Ngọc  06618
19  X. Quỳnh Khê  06619
20  X. Quỳnh Sơn  06620
21  X. Quỳnh Châu  06621
22  X. Quỳnh Mỹ  06622
23  X. Quỳnh Nguyên  06623
24  X. Quỳnh Bảo  06624
25  X. Quỳnh Trang  06625
26  X. Quỳnh Hưng  06626
27  X. Quỳnh Hải  06627
28  X. Quỳnh Hội  06628
29  X. Quỳnh Xá  06629
30  X. An Vinh  06630
31  X. Đông Hải  06631
32  X. An Tràng  06632
33  X. Đồng Tiến  06633
34  X. An Mỹ  06634
35  X. An Dục  06635
36  X. An Thanh  06636
37  X. An Vũ  06637
38  X. An Lê  06638
39  TT. An Bài  06639
40  X. An Quí  06640
41  X. An ấp  06641
42  X. An Cầu  06642
43  X. An Ninh  06643
44  BCP. Quỳnh Phụ  06650
45  BC. Chơ Mụa  06651
46  BC. Bến Hiệp  06652
47  BC. Quỳnh Lang  06653
48  BC. Chơ Hới  06654
49  BC. Cầu Vật  06655
50  BC. Tư Môi  06656

Mã bưu điện huyện Hưng Hà

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Hưng Hà  06700
2  Huyện ủy  06701
3  Hội đồng dân chúng  06702
4  Ủy ban dân chúng  06703
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06704
6  TT. Hưng Hà  06706
7  X. Minh Khai  06707
8  X. Hồng Lĩnh  06708
9  X. Hoà Bình  06709
10  X. Chi Lăng  06710
11  X. Tây Đô  06711
12  X. Thống Nhất  06712
13  X. Đông Đô  06713
14  X. Bắc Sơn  06714
15  X. Văn Cẩm  06715
16  X. Duyên Hải  06716
17  X. Dân Chủ  06717
18  X. Điệp Nông  06718
19  X. Hùng Dũng  06719
20  X. Đoan Hùng  06720
21  X. Tân Tiến  06721
22  X. Phúc Khánh  06722
23  X. Hòa Tiến  06723
24  X. Cộng Hòa  06724
25  X. Canh Tân  06725
26  X. Tân Lê  06726
27  TT. Hưng Nhân  06727
28  X. Tân Hòa  06728
29  X. Liên Hiệp  06729
30  X. Tiến Đức  06730
31  X. Thái Hưng  06731
32  X. Hồng An  06732
33  X. Thái Phương  06733
34  X. Kim Chung  06734
35  X. Minh Tân  06735
36  X. Độc Lập  06736
37  X. Minh Hòa  06737
38  X. Hồng Minh  06738
39  X. Chí Hòa  06739
40  X. Văn Lang  06740
41  BCP Hưng Hà  06750
42  BC. Cống Rút  06751
43  BC. Hưng Nhân  06752
44  BC. Chơ Nhội  06753
45  BC. Chiều Dương  06754

Mã bưu điện huyện Đông Hưng

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Đông Hưng  06800
2  Huyện ủy  06801
3  Hội đồng dân chúng  06802
4  Ủy ban dân chúng  06803
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06804
6  TT. Đông Hưng  06806
7  X. Đông Xá  06807
8  X. Đông Cường  06808
9  X. Đông Phương  06809
10  X. Đông Sơn  06810
11  X. Đông La  06811
12  X. Liên Giang  06812
13  X. Đô Lương  06813
14  X. An Châu  06814
15  X. Phú Lương  06815
16  X. Mê Linh  06816
17  X. Hợp Tiến  06817
18  X. Chương Dương  06818
19  X. Lô Giang  06819
20  X. Minh Tân  06820
21  X. Thăng Long  06821
22  X. Hồng Việt  06822
23  X. Hồng Châu  06823
24  X. Bạch Đằng  06824
25  X. Hồng Giang  06825
26  X. Hoa Nam  06826
27  X. Hoa Lư  06827
28  X. Minh Châu  06828
29  X. Đồng Phú  06829
30  X. Trọng Quan  06830
31  X. Phú Châu  06831
32  X. Phong Châu  06832
33  X. Nguyên Xá  06833
34  X. Đông Hợp  06834
35  X. Đông Các  06835
36  X. Đông Động  06836
37  X. Đông Quang  06837
38  X. Đông Dương  06838
39  X. Đông Xuân  06839
40  X. Đông Vinh  06840
41  X. Đông Hoàng  06841
42  X. Đông Á  06842
43  X. Đông Huy  06843
44  X. Đông Phong  06844
45  X. Đông Lĩnh  06845
46  X. Đông Tân  06846
47  X. Đông Kinh  06847
48  X. Đông Giang  06849
49  X. Đông Hà  06849
50  BCP. Đông Hưng  06875
51  BC. Cầu Vàng  06876
52  BC. Châu Giang  06877
53  BC. Đống 5  06878
54  BC. Mê Linh  06879
55  BC. Phố Tăng  06880
56  BC. Tiên Hưng  06881

 Mã bưu điện huyện Vũ Thư

STT Nhân vật gán mã Mã bưu chính
1  BC. Trung tâm huyện Vũ Thư  06900
2  Huyện ủy  06901
3  Hội đồng dân chúng  06902
4  Ủy ban dân chúng  06903
5  Ủy ban Chiến trận Quốc gia  06904
6  TT. Vũ Thư  06906
7  X. Minh Quang  06907
8  X. Tân Hòa  06908
9  X. Tân Phong  06909
10  X. Phúc Thành  06910
11  X. Minh Lãng  06911
12  X. Minh Khai  06912
13  X. Song Lãng  06913
14  X. Hiệp Hòa  06914
15  X. Xuân Hòa  06915
16 X. Đồng Thanh  06916
17   X. Hồng Lý  06917
18  X. Việt Hùng  06918
19  X. Tam Quang  06919
20  X. Dũng Nghĩa  06920
21  X. Bách Thuận  06921
22  X. Tân Lập  06922
23  X. Tự Tân  06923
24  X. Nguyên Xá  06924
25  X. Hồng Phong  06925
26  X. Duy Nhất  06926
27  X. Vũ Tiến  06927
28  X. Vũ Đoài  06928
29  X. Vũ Vân  06929
30  X. Vũ Vinh  06930
31  X. Vũ Hội  06931
32  X. Việt Thuận  06932
33  X. Trung An  06933
34  X. Song An  06934
35  X. Hòa Bình  06935
36  BCP. Vũ Thư  06950
37  BC. Chơ Mê  06951
38  BC. Hiệp Hòa  06952
39  BC. Chơ Búng  06953
40  BC. Tân Đệ  06954
41  BC. Bồng Tiên  06955
42  BC. Cầu Cọi  06956

Hy vọng với bảng mã zip Thái Bình nhưng mà Edu Learn Tip đã san sớt ở phía trên sẽ giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc nhận và gửi thơ từ, bưu kiện nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết!

>>> Xem thêm:

  • Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Đồng Nai: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Hà Nội: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Nam Định: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
  • Mã zip Hưng Yên: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

Thông tin thêm về Mã zip Thái Bình: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

.adslot-1 {
min-height: 250px;
}

Thái Bình quê ta ấy cơ mà mã zip Thái Bình là bao lăm các bạn “17” đã biết chưa nhỉ? Nếu chưa biết thì đọc ngay bài viết sau của Edu Learn Tip để tham khảo bảng mã bưu chính Thái Bình, mã bưu điện Thái Bình, mã thư tín Thái Bình mới nhất các bạn nhé!

Mày mò về địa điểm địa lý và dân số của tỉnh Thái Bình

Thái Bình là 1 tỉnh ven biển ở đồng bằng sông Hồng của Việt Nam. Theo quy hoạch tăng trưởng kinh tế của nước ta, tỉnh Thái Bình thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ.
Theo số liệu thống kê dân số 5 2019, tính tới ngày 1/4/2019, tỉnh Thái Bình là đơn vị hành chính Việt Nam đông dân thứ 11 về số dân với khoảng 1.860.447 người, đứng sau Đắk Lắk và xếp trên tỉnh Bắc Giang.
Trung tâm hành chính của tỉnh Thái Bình chính là Thành phố Thái Bình, cách trung tâm Thủ đô Hà Nội khoảng 120km về phía Đông Nam, cách trung tâm Thành phố Hải Phòng khoảng 160km về phía Đông Bắc.
Địa điểm địa lý và địa điểm tiếp giáp tỉnh Thái Bình như sau:

Phía Bắc giáp tỉnh Hải Dương, tỉnh Hưng Yên và Thành phố Hải Phòng.
Phía Tây giáp tỉnh Hà Nam.
Phía Nam giáp tỉnh Nam Định.
Phía Đông giáp vịnh Bắc Bộ và Biển Đông.

Các điểm cực của tỉnh Thái Bình như sau:

Điểm cực Bắc của tỉnh Thái Bình tại thôn Lộng Khê, xã An Khê và huyện Quỳnh Phụ.
Điểm cực Tây của tỉnh Thái Bình tại thôn Tân Hà, xã Tân Lễ và huyện Hưng Hà.
Điểm cực Đông của tỉnh Thái Bình tại thôn Trường Xuân, xã Thụy Trường và huyện Thái Thụy.
Điểm cực Nam của tỉnh Thái Bình tại khu vực cửa Ba Lạt, xã Nam Phú và huyện Tiền Hải.

Tỉnh Thái Bình có 8 đơn vị hành chính cấp huyện, trong ấy có 1 Thành phố Thái Bình thuộc tỉnh và 7 huyện với 260 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 9 thị trấn và 241 xã.

Bảng mã bưu điện các cơ quan hành chính tỉnh Thái Bình

Mã bưu điện Thái Bình gồm có 5 chữ số, chi tiết:

Hai ký tự trước nhất để xác định tỉnh, thành thị trực thuộc Trung Ương.
Ba hoặc 4 ký tự trước nhất xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
5 ký tự xá định nhân vật gán Mã bưu chính non sông.

Bảng mã bưu điện tỉnh Thái Bình là 06000 như sau:

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình
 06000

2
 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy
 06001

3
 Ban Tổ chức tỉnh ủy
 06002

4
 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy
 06003

5
 Ban Dân vận tỉnh ủy
 06004

6
 Ban Nội trị tỉnh ủy
 06005

7
 Đảng ủy khối cơ quan
 06009

8
 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy
 06010

9
 Đảng ủy khối công ty
 06011

10
 Báo Thái Bình
 06016

11
 Hội đồng dân chúng
 06021

12
 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội
 06030

13
 Tòa án dân chúng tỉnh
 06035

14
 Viện Kiểm sát dân chúng tỉnh
 06036

15
 Ủy ban dân chúng và Văn phòng Ủy ban dân chúng
 06040

16
 Sở Công Thương
 06041

17
 Sở Kế hoạch và Đầu cơ
 06042

18
 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
 06043

19
 Sở Ngoại vụ
 06044

20
 Sở Vốn đầu tư
 06045

21
 Sở Thông tin và Truyền thông
 06046

22
 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
 06047

23
 Công an tỉnh
 06049

24
 Sở Nội vụ
 06051

25
 Sở Tư pháp
 06052

26
 Sở Giáo dục và Huấn luyện
 06053

27
 Sở Giao thông vận chuyển
 06054

28
 Sở Khoa học và Công nghệ
 06055

29
 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 06056

30
 Sở Khoáng sản và Môi trường
 06057

31
 Sở Xây dựng
 06058

32
 Sở Y tế
 06060

33
 Bộ lãnh đạo Quân sự
 06061

34
 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
 06063

35
 Thanh tra tỉnh
 06064

36
 Trường chính trị tỉnh Thái Bình
 06065

37
 Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam
 06066

38
 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh
 06067

39
 Bảo hiểm Xã hội tỉnh
 06070

40
 Cục Thuế
 06078

41
 Chi Cục Thương chính
 06079

42
 Cục Thống kê
 06080

43
 Kho bạc Nhà nước tỉnh
 06081

44
 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật
 06085

45
 Liên hiệp các tổ chức hữu hảo
 06086

46
 Liên hiệp các Hội Văn chương nghệ thuật
 06087

47
 Liên đoàn Lao động tỉnh
 06088

48
 Hội Dân cày tỉnh
 06089

49
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia tỉnh
 06090

50
 Tỉnh đoàn
 06091

51
 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
 06092

52
 Hội Cựu chiến binh tỉnh
 06093

Mã bưu điện các quận, huyện, Thành phố của tỉnh Thái Bình

Mã bưu điện Thành phố Thái Bình

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung chân tình phố Thái Bình
 06100

2
 Thành ủy
 06101

3
 Hội đồng dân chúng
 06102

4
 Ủy ban dân chúng
 06103

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06104

6
 P. Trần Hưng Đạo
 06106

7
 P. Đề Thám
 06107

8
 P. Bồ Xuyên
 06108

9
 P. Lê Hồng Phong
 06109

10
 P. Hoàng Diệu
 06110

11
 X. Đông Mỹ
 06111

12
 X. Đông Thọ
 06112

13
 X. Đông Hòa
 06113

14
 P. Tiền Phong
 06114

15
 X. Tân Bình
 06115

16
 X. Phú Xuân
 06116

17
 P. Phú Khánh
 06117

18
 P. Kỳ Bá
 06118

19
 X. Vũ Phúc
 06119

20
 X. Vũ Chính
 06120

21
 P. Quang Trung
 06121

22
 P. Trần Lãm
 06122

23
 X. Vũ Lạc
 06123

24
 X. Vũ Đông
 06124

25
 BCP. Thái Bình
 06050

26
 BC. KHL Thái Bình
 06051

27
 BC. An Lê
 06052

28
 BC. Chơ Đác
 06053

29
 BC. HCC Thái Bình
 06098

30
 BC. Hệ 1 Thái Bình
 06199

Mã bưu điện huyện Kiến Xương

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Kiến Xương
 06200

2
 Huyện ủy
 06201

3
 Hội đồng dân chúng
 06202

4
 Ủy ban dân chúng
 06203

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06204

6
 TT. Thanh Nê
 06206

7
 X. An Bồi
 06207

8
 X. Bình Minh
 06208

9
 X. Hòa Bình
 06209

10
 X. Đình Phùng
 06210

11
 X. Nam Cao
 06211

12
 X. Thương Hiền
 06212

13
 X. Lê Lơi
 06213

14
 X. Quyết Tiến
 06214

15
 X. Hồng Thái
 06215

16
 X. Trà Giang
 06216

17
 X. Quốc Tuấn
 06217

18
 X. An Bình
 06218

19
 X. Vũ Tây
 06219

20
 X. Vũ Sơn
 06220

21
 X. Vũ Lê
 06221

22
 X. Bình Nguyên
 06222

23
 X. Thanh Tân
 06223

24
 X. Quang Lịch
 06224

25
 X. Vũ An
 06225

26
 X. Vũ Ninh
 06226

27
 X. Vũ Quí
 06227

28
 X. Vũ Trung
 06228

29
 X. Vũ Thắng
 06229

30
 X. Vũ Hòa
 06230

31
 X. Quang Bình
 06231

32
 X. Vũ Công
 06232

33
 X. Vũ Bình
 06233

34
 X. Minh Tân
 06234

35
 X. Bình Thanh
 06235

36
 X. Hồng Tiến
 06236

37
 X. Bình Định
 06237

38
 X. Nam Bình
 06238

39
 X. Quang Hưng
 06239

40
 X. Quang Trung
 06240

41
 X. Minh Hưng
 06241

42
 X. Quang Minh
 06242

43
 BCP. Kiến Xương
 06250

44
 BC. Chơ Lụ
 06251

45
 BC. Chơ Soc
 06252

46
 BC. Chơ Gốc
 06253

Mã bưu điện huyện Tiền Hải

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Tiền Hải
 06300

2
 Huyện ủy
 06301

3
 Hội đồng dân chúng
 06302

4
 Ủy ban dân chúng
 06303

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06304

6
 TT. Tiền Hải
 06306

7
 X. Tây Sơn
 06307

8
 X. Đông Cơ 
 06308

9
 X. Đông Minh
 06309

10
 X. Đông Hoàng
 06310

11
 X. Đông Long
 06311

12
 X. Đông Hải
 06312

13
 X. Đông Trà
 06313

14
 X. Đông Xuyên
 06314

15
 X. Đông Quí
 06315

16
 X. Đông Trung
 06316

17
 X. Đông Phong
 06317

18
 X. Tây Ninh
 06318

19
 X. Tây Lương
 06319

20
 X. Vũ Lăng
 06320

21
 X. Tây An
 06321

22
 X. An Ninh
 06322

23
 X. Tây Giang
 06323

24
 X. Phương Công
 06324

25
 X. Tây Phong
 06325

26
 X. Vân Trường
 06326

27
 X. Bắc Hải
 06327

28
 X. Nam Hải
 06328

29
 X. Nam Hà
 06329

30
 X. Nam Chính
 06330

31
 X. Nam Hồng
 06331

32
 X. Nam Trung
 06332

33
 X. Nam Hưng
 06333

34
 X. Nam Phú
 06334

35
 X. Nam Thịnh
 06335

36
 X. Nam Thắng
 06336

37
 X. Nam Thanh
 06337

38
 X. Nam Cường
 06338

39
 X. Tây Tiến
 06339

40
 X. Đông Lâm
 06340

41
 BCP. Tiền Hải
 06350

42
 BC. Đồng Châu
 06351

43
 BC. Hướng Tân
 06352

44
 BC. Kênh Xuyên
 06353

45
 BC. Trung Đồng
 06354

Mã bưu điện huyện Thái Thụy

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Thái Thụy
 06400

2
 Huyện ủy
 06401

3
 Hội đồng dân chúng
 06402

4
 Ủy ban dân chúng
 06403

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06404

6
 TT. Diêm Điền
 06406

7
 X. Thụy Lương
 06407

8
 X. Thụy Hải
 06408

9
 X. Thụy Xuân
 06409

10
 X. Thụy An
 06410

11
 X. Thụy Trường
 06411

12
 X. Thụy Tân
 06412

13
 X. Thụy Dũng
 06413

14
 X. Thụy Hồng
 06414

15
 X. Hồng Quỳnh
 06415

16
 X. Thụy Quỳnh
 06416

17
 X. Thụy Trình
 06417

18
 X. Thụy Bình
 06418

19
 X. Thụy Văn
 06419

20
 X. Thụy Việt
 06420

21
 X. Thụy Hưng
 06421

22
 X. Thụy Ninh
 06422

23
 X. Thụy Chính
 06423

24
 X. Thụy Dân
 06424

25
 X. Thụy Phúc
 06425

26
 X. Thụy Dương
 06426

27
 X. Thụy Sơn
 06427

28
 X. Thụy Phong
 06428

29
 X. Thụy Duyên
 06429

30
 X. Thụy Thanh
 06430

31
 X. Thái Giang
 06431

32
 X. Thái Sơn
 06432

33
 X. Thái Hà
 06433

34
 X. Thái Phúc
 06434

35
 X. Thái Dương
 06435

36
 X. Thái Hồng
 06436

37
 X. Thái Thuần
 06437

38
 X. Thái Học
 06438

39
 X. Thái Thịnh
 06439

40
 X. Thái Thành
 06440

41
 X. Thái Thọ
 06441

42
 X. Mỹ Lộc
 06442

43
 X. Thái Đô
 06443

44
 X. Thái Hoà
 06444

45
 X. Thái An
 06445

46
 X. Thái Xuyên
 06446

47
 X. Thái Tân
 06447

48
 X. Thái Hưng
 06448

49
 X. Thái Nguyên
 06449

50
 X. Thái Thuỷ
 06450

51
 X. Thụy Liên
 06451

52
 X. Thụy Hà
 06452

53
 X. Thái Thương
 06453

54
 BCP. Thái Thụy
 06475

55
 BC. Thụy Xuân
 06476

56
 BC. Chơ Giành
 06477

57
 BC. Thụy Phong
 06478

58
 BC. Chơ Thương
 06479

59
 BC. Chơ Tây
 06480

60
 BC. Thái Hòa
 06481

61
 BC. Cầu Cau
 06482

Mã bưu điện huyện Quỳnh Phụ

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Quỳnh Phụ
 06600

2
 Huyện ủy
 06601

3
 Hội đồng dân chúng
 06602

4
 Ủy ban dân chúng
 06603

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06604

6
 TT. Quỳnh Côi
 06606

7
 X. Quỳnh Hồng
 06607

8
 X. Quỳnh Minh
 06608

9
 X. An Thái
 06609

10
 X. An Khê
 06610

11
 X. An Đồng
 06611

12
 X. An Hiệp
 06612

13
 X. Quỳnh Thọ
 06613

14
 X. Quỳnh Hoa
 06614

15
 X. Quỳnh Giao
 06615

16
 X. Quỳnh Hoàng
 06616

17
 X. Quỳnh Lâm
 06617

18
 X. Quỳnh Ngọc
 06618

19
 X. Quỳnh Khê
 06619

20
 X. Quỳnh Sơn
 06620

21
 X. Quỳnh Châu
 06621

22
 X. Quỳnh Mỹ
 06622

23
 X. Quỳnh Nguyên
 06623

24
 X. Quỳnh Bảo
 06624

25
 X. Quỳnh Trang
 06625

26
 X. Quỳnh Hưng
 06626

27
 X. Quỳnh Hải
 06627

28
 X. Quỳnh Hội
 06628

29
 X. Quỳnh Xá
 06629

30
 X. An Vinh
 06630

31
 X. Đông Hải
 06631

32
 X. An Tràng
 06632

33
 X. Đồng Tiến
 06633

34
 X. An Mỹ
 06634

35
 X. An Dục
 06635

36
 X. An Thanh
 06636

37
 X. An Vũ
 06637

38
 X. An Lê
 06638

39
 TT. An Bài
 06639

40
 X. An Quí
 06640

41
 X. An ấp
 06641

42
 X. An Cầu
 06642

43
 X. An Ninh
 06643

44
 BCP. Quỳnh Phụ
 06650

45
 BC. Chơ Mụa
 06651

46
 BC. Bến Hiệp
 06652

47
 BC. Quỳnh Lang
 06653

48
 BC. Chơ Hới
 06654

49
 BC. Cầu Vật
 06655

50
 BC. Tư Môi
 06656

Mã bưu điện huyện Hưng Hà

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Hưng Hà
 06700

2
 Huyện ủy
 06701

3
 Hội đồng dân chúng
 06702

4
 Ủy ban dân chúng
 06703

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06704

6
 TT. Hưng Hà
 06706

7
 X. Minh Khai
 06707

8
 X. Hồng Lĩnh
 06708

9
 X. Hoà Bình
 06709

10
 X. Chi Lăng
 06710

11
 X. Tây Đô
 06711

12
 X. Thống Nhất
 06712

13
 X. Đông Đô
 06713

14
 X. Bắc Sơn
 06714

15
 X. Văn Cẩm
 06715

16
 X. Duyên Hải
 06716

17
 X. Dân Chủ
 06717

18
 X. Điệp Nông
 06718

19
 X. Hùng Dũng
 06719

20
 X. Đoan Hùng
 06720

21
 X. Tân Tiến
 06721

22
 X. Phúc Khánh
 06722

23
 X. Hòa Tiến
 06723

24
 X. Cộng Hòa
 06724

25
 X. Canh Tân
 06725

26
 X. Tân Lê
 06726

27
 TT. Hưng Nhân
 06727

28
 X. Tân Hòa
 06728

29
 X. Liên Hiệp
 06729

30
 X. Tiến Đức
 06730

31
 X. Thái Hưng
 06731

32
 X. Hồng An
 06732

33
 X. Thái Phương
 06733

34
 X. Kim Chung
 06734

35
 X. Minh Tân
 06735

36
 X. Độc Lập
 06736

37
 X. Minh Hòa
 06737

38
 X. Hồng Minh
 06738

39
 X. Chí Hòa
 06739

40
 X. Văn Lang
 06740

41
 BCP Hưng Hà
 06750

42
 BC. Cống Rút
 06751

43
 BC. Hưng Nhân
 06752

44
 BC. Chơ Nhội
 06753

45
 BC. Chiều Dương
 06754

Mã bưu điện huyện Đông Hưng

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Đông Hưng
 06800

2
 Huyện ủy
 06801

3
 Hội đồng dân chúng
 06802

4
 Ủy ban dân chúng
 06803

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06804

6
 TT. Đông Hưng
 06806

7
 X. Đông Xá
 06807

8
 X. Đông Cường
 06808

9
 X. Đông Phương
 06809

10
 X. Đông Sơn
 06810

11
 X. Đông La
 06811

12
 X. Liên Giang
 06812

13
 X. Đô Lương
 06813

14
 X. An Châu
 06814

15
 X. Phú Lương
 06815

16
 X. Mê Linh
 06816

17
 X. Hợp Tiến
 06817

18
 X. Chương Dương
 06818

19
 X. Lô Giang
 06819

20
 X. Minh Tân
 06820

21
 X. Thăng Long
 06821

22
 X. Hồng Việt
 06822

23
 X. Hồng Châu
 06823

24
 X. Bạch Đằng
 06824

25
 X. Hồng Giang
 06825

26
 X. Hoa Nam
 06826

27
 X. Hoa Lư
 06827

28
 X. Minh Châu
 06828

29
 X. Đồng Phú
 06829

30
 X. Trọng Quan
 06830

31
 X. Phú Châu
 06831

32
 X. Phong Châu
 06832

33
 X. Nguyên Xá
 06833

34
 X. Đông Hợp
 06834

35
 X. Đông Các
 06835

36
 X. Đông Động
 06836

37
 X. Đông Quang
 06837

38
 X. Đông Dương
 06838

39
 X. Đông Xuân
 06839

40
 X. Đông Vinh
 06840

41
 X. Đông Hoàng
 06841

42
 X. Đông Á
 06842

43
 X. Đông Huy
 06843

44
 X. Đông Phong
 06844

45
 X. Đông Lĩnh
 06845

46
 X. Đông Tân
 06846

47
 X. Đông Kinh
 06847

48
 X. Đông Giang
 06849

49
 X. Đông Hà
 06849

50
 BCP. Đông Hưng
 06875

51
 BC. Cầu Vàng
 06876

52
 BC. Châu Giang
 06877

53
 BC. Đống 5
 06878

54
 BC. Mê Linh
 06879

55
 BC. Phố Tăng
 06880

56
 BC. Tiên Hưng
 06881

 Mã bưu điện huyện Vũ Thư

STT
Nhân vật gán mã
Mã bưu chính

1
 BC. Trung tâm huyện Vũ Thư
 06900

2
 Huyện ủy
 06901

3
 Hội đồng dân chúng
 06902

4
 Ủy ban dân chúng
 06903

5
 Ủy ban Chiến trận Quốc gia
 06904

6
 TT. Vũ Thư
 06906

7
 X. Minh Quang
 06907

8
 X. Tân Hòa
 06908

9
 X. Tân Phong
 06909

10
 X. Phúc Thành
 06910

11
 X. Minh Lãng
 06911

12
 X. Minh Khai
 06912

13
 X. Song Lãng
 06913

14
 X. Hiệp Hòa
 06914

15
 X. Xuân Hòa
 06915

16
X. Đồng Thanh
 06916

17
  X. Hồng Lý
 06917

18
 X. Việt Hùng
 06918

19
 X. Tam Quang
 06919

20
 X. Dũng Nghĩa
 06920

21
 X. Bách Thuận
 06921

22
 X. Tân Lập
 06922

23
 X. Tự Tân
 06923

24
 X. Nguyên Xá
 06924

25
 X. Hồng Phong
 06925

26
 X. Duy Nhất
 06926

27
 X. Vũ Tiến
 06927

28
 X. Vũ Đoài
 06928

29
 X. Vũ Vân
 06929

30
 X. Vũ Vinh
 06930

31
 X. Vũ Hội
 06931

32
 X. Việt Thuận
 06932

33
 X. Trung An
 06933

34
 X. Song An
 06934

35
 X. Hòa Bình
 06935

36
 BCP. Vũ Thư
 06950

37
 BC. Chơ Mê
 06951

38
 BC. Hiệp Hòa
 06952

39
 BC. Chơ Búng
 06953

40
 BC. Tân Đệ
 06954

41
 BC. Bồng Tiên
 06955

42
 BC. Cầu Cọi
 06956

Hy vọng với bảng mã zip Thái Bình nhưng mà Edu Learn Tip đã san sớt ở phía trên sẽ giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc nhận và gửi thơ từ, bưu kiện nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết!
>>> Xem thêm:

Mã zip Bình Dương: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Đồng Nai: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Hà Nội: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Nam Định: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất
Mã zip Hưng Yên: Bảng mã bưu điện, bưu chính các bưu cục mới nhất

[rule_2_plain] [rule_3_plain]

#Mã #zip #Thái #Bình #Bảng #mã #bưu #điện #bưu #chính #các #bưu #cục #mới #nhất


  • Tổng hợp: Edu Learn Tip
  • #Mã #zip #Thái #Bình #Bảng #mã #bưu #điện #bưu #chính #các #bưu #cục #mới #nhất

Edu Learn Tip

Edu Learn Tip Thông tin tổng hợp nhanh nhất , uy tín về giáo dục ,học tập xã hội và giải trí . Với đội ngũ nhanh nhẹn cập nhập thông tin 24/24 sẽ mang lại cho các bạn những thôn tin hữu ích và chính xác.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button