Topic | Clothing: Những từ vựng và mẫu câu thông dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là – laundry

Để giữ quần áo luôn thơm tho, sạch sẽ chúng ta cần giặt chúng hàng ngày, có thể giặt bằng tay, bằng máy hay sử dụng dịch vụ giặt là bên ngoài. Những từ vựng và câu thông dụng nào hay được sử dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là? Cùng Tiếng Anh AZ đi tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé 

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Tên Tiếng Anh các vật dụng dùng trong giặt là
  • 2 Một số từ vựng khác liên quan đến giặt là
  • 3 Một số câu thông dụng sử dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là bạn nên biết:
    • 3.1 Yêu cầu dịch vụ giặt là
    • 3.2  Hỏi về thời gian hoàn thành
    • 3.3  Thanh toán dịch vụ giặt là
    • 3.4  Một số cụm từ khác thường dùng trong dịch vụ giặt là
  • 4 Ứng dụng những từ và câu đã học vào bài viết liên quan đến chủ đề
  • 5  Luyện ghi nhớ từ vựng 

Tên Tiếng Anh các vật dụng dùng trong giặt là

 

UK

US

 
Laundry /ˈlɔːn.dri/ /ˈlɑːn.dri/ Tiệm giặt là                                     
Washing machine /ˈwɒʃ.ɪŋ məˈʃiːn/ /ˈwɑː.ʃɪŋ məˈʃiːn/ máy giặt
Washing powder/detergent /ˈwɒʃ.ɪŋ ˈpaʊ.dər/ hoặc /dɪˈtɜː.dʒənt/ /ˈwɑː.ʃɪŋ ˈpaʊ.də/ hoặc /dɪˈtɜː.dʒənt/ Bột giặt
Fabric softener /ˈfæb.rɪk ˈsɒf.ən.ər/ /ˈfæb.rɪk ˈsɑː.fən.ɚ/ nước làm mềm vải
Bleach /bliːtʃ/ /bliːtʃ/ Nước tẩy
Laundry basket/ Hamper /ˈlɔːn.dri ˈbɑː.skɪt/ hoặc /ˈhæm.pər/ /ˈlɑːn.dri ˈbæs.kət/ hoặc  /ˈhæm.pɚ/ giỏ đựng quần áo bẩn
Laundry bag /ˈlɔːn.dri bæɡ/ /ˈlɑːn.dri bæɡ/ túi đựng đồ giặt là
iron /aɪən/ /aɪrn/ Bài là
iron table /aɪən ˈteɪ.bəl/ /aɪrn ˈteɪ.bəl/ bàn để ủi quần áo
Upper cabinet /ˈʌp.ər ˈkæb.ɪ.nət/ /ˈʌp.ɚ ˈkæb.ən.ət/ tủ ở trên
Shelf /ʃelf/ /ʃelf/ kệ
Dryer /ˈdraɪ.ər/ /ˈdraɪ.ɚ/ máy sấy
Hanger /ˈhæŋ.ər/ /ˈhæŋ.ɚ/ móc treo quần áo
wall hooks /wɔːl hʊks/ /wɑːl hʊks/ móc treo tường
clothesline /ˈkləʊðz.laɪn/ /ˈkloʊðz.laɪn/ Dây phơi đồ
Clothes peg /kləʊðz peɡ/ /kloʊðz peɡ/ kẹp quần áo
Scrubbing brush /skrʌb ɪŋ brʌʃ/ /skrʌb ɪŋ brʌʃ/ chổi chải bụi
Laundry bill /ˈlɔːn.dri bɪl/ /ˈlɑːn.dri bɪl/ hóa đơn giặt là
Slip /slɪp/ /slɪp/ Giấy biên nhận
Spray starch /spreɪ stɑːtʃ/ /spreɪ stɑːrtʃ/ Hồ để xịt

=> Tìm hiểu từ vựng về miêu tả quần áo trong Tiếng Anh

Một số từ vựng khác liên quan đến giặt là

 

UK

US

 
Soak /səʊk/ /soʊk/ Ngâm
Wash /wɒʃ/ /wɑːʃ/ Giặt
Rinse /rɪns/ /rɪns/ Xả
Spin /spɪn/ /spɪn/ Vắt
Dry-cleaned /draɪ kliːnəd/ /draɪ kliːnəd/ Giặt khô
Dry care  /draɪ keər/ /draɪ ker/ Giặt Sấy 
Overflow Rinse /ˌəʊ.vəˈfləʊ rɪns/ /ˌoʊ.vɚˈfloʊ rɪns/ Chế độ xả tràn
Spot /spɒt/ /spɑːt/ Vệt
Dirty /ˈdɜː.ti/ /ˈdɜː.ti/ Bẩn
Stain /steɪn/ /steɪn/ Vết bẩn
Mould /məʊld/ /moʊld/ Bị mốc
Remove /rɪˈmuːv/ /rɪˈmuːv/ Loại bỏ
Clean /kliːn/ /kliːn/ Giặt sạch
Sign /saɪn/ /saɪn/ Kí tên
Hang up /hæŋ ʌp/ /hæŋ ʌp/ Treo đồ
Load the washer /ləʊd ðə ˈwɒʃ.ər/ /loʊd ðə ˈwɑː.ʃɚ/ Bỏ đồ vào máy giặt
Unload /ʌnˈləʊd/ /ʌnˈloʊd/ Lấy đồ ra
Fold /fəʊld/ /foʊld/ Xếp đồ
Sort /sɔːt/ /sɔːrt/ Phân loại đồ

 

Một số câu thông dụng sử dụng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề giặt là bạn nên biết:

Yêu cầu dịch vụ giặt là

We have some laundry to be done Chúng tôi có đồ cần giặt 
I want to have these shirts washed Tôi muốn giặt mấy chiếc áo sơ mi này
Could you clean this coat for me? Chị có thể giặt cho tôi chiếc áo khoác này không?
I need this sweater to be dry cleaned Tôi cần giặt khô chiếc áo len này.
I’d like these trousers to be washed in cold water Tôi muốn giặt lạnh mấy chiếc quần này
There’s a spot on my dress. Can you remove it? Trên váy tôi có vết ố. Chị có thể loại bỏ nó được không?

 Hỏi về thời gian hoàn thành

When can I get my laundry back? Khi nào tôi có thể nhận lại đồ giặt?
When will it be ready? Khoảng mấy giờ thì giặt xong?
Is my laundry ready? Đồ của tôi giặt xong chưa?
Are you in a hurry for it? Anh có cần ngay không?
Please get it ready by 7 pm tomorrow. Làm ơn giặt xong trước 7 giờ chiều mai.

 Thanh toán dịch vụ giặt là

Please sign your name here Anh vui lòng ký tên vào đây ạ.
How much should I pay you? Hết bao nhiêu tiền?
May I have your laundry ticket first, madam? Tôi có thể xem trước phiếu giặt của cô không?
The lining of this skirt has not been stitched. Vải lót chiếc váy này chưa được khâu lại.

 Một số cụm từ khác thường dùng trong dịch vụ giặt là

I prefer express service Tôi thích dịch vụ giặt nhanh
Can you get it out without harming the fabric? Cô có thể tẩy nó mà không làm hỏng vải không?
Be careful while washing Cẩn thận khi giặt đồ nhé
What if there is any laundry damage? Nếu quần áo bị hỏng thì làm thế nào?
I believe we can get the spot out all right. Chắc chắn chúng tôi có thể tẩy được vết ố này.

 

Ứng dụng những từ và câu đã học vào bài viết liên quan đến chủ đề

Guest: Good morning. Chào buổi sáng
Clerk: Good morning. What can I help you? Chào buổi sáng. Tôi có thể giúp gì cho anh?
Guest: Can I have the laundry done today? Tôi có thể giặt đồ xong trong ngày hôm nay không?
Clerk: Certainly, sir. Can you fill out the laundry form first, please? Chắc chắn rồi, thưa anh. Trước tiên, anh có thể điền vào mẫu biên lai giặt đồ này được không?
Guest: OK. Here you are. Được. Gửi lại anh.
Clerk: Well. Thank you. Where is your laundry? Cảm ơn. Đồ giặt của anh đâu nhỉ?
Guest: Here in the laundry bag. Trong túi đựng đồ giặt này.
Clerk: Any more? Còn gì khác nữa không ạ?
Guest: Yes. Well, I want to have a suit dry-cleaned. There is a stain on the right sleeves. Could you help to remove it before it’s dry-cleaned? Có. Tôi muốn giặt khô một bộ com lê. Có một vết bẩn trên tay áo phải. Anh có thể loại bỏ nó trước khi giặt khô được không?
Clerk: What kind of stain is it, sir? Vết bẩn gì nhỉ?
Guest: I spilled some tea on it. Tôi có đánh đổ một ít trà lên đó
Clerk: We will do our best to remove the stain. Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để tẩy vết bẩn này
Guest: Thank you! I have an important dinner to attend at 7 o’clock this evening. Do you think could I have it back before then? Cảm ơn anh! Tôi có một bữa tối quan trọng trước 7h tối nay. Anh có nghĩ rằng tôi có thể lấy lại bộ com lê này trước lúc đó?
Clerk: Yes, I think so. Tôi nghĩ là được.
Guest: How much do you charge for the special laundry? Dịch vụ giặt là đặc biệt này mất phí như nào đây?
Clerk: In addition to the normal charge, there is a 20% extra charge. Ngoài phí giặt thông thường sẽ cộng thêm 20% phí nữa ạ.
Guest. That sounds great. Được đấy
Clerk: Here is your slip. Biên lai của anh đây.

 Luyện ghi nhớ từ vựng 

Bài tập: Nối từ tương ứng với các số đánh trong ảnh dưới đây thể hiện đúng Tên các đồ vật trong một tiệm giặt là.

Comment đáp án của bạn cho ad biết nhé!

Đáp án: 1- Cabinet; 2- Hangers; 3- Wallpaper; 4- The iron; 5- The ironing board; 6- The ironing board’s leg; 7- A shelf; 8- The tumble drier; 9- The washing machine; 10- A mat or a rug

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button