Topic | Community: Tên các phương tiện giao thông trong Tiếng Anh

Để di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác các bạn có thể sử dụng xe đạp, xe máy, ô tô hay xe buýt, chúng đều là những phương tiện giao thông gắn bó với cuộc sống hàng ngày của con người. Vậy Tên các phương tiện giao thông trong Tiếng Anh được viết và đọc như thế nào? Hãy tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Phương tiện giao thông đường bộ
  • 2  Phương tiện giao thông công cộng
  • 3 Phương tiện giao thông đường thủy
  • 4  Phương tiện hàng không
  • 5 Một số loại xe chuyên dụng khác
  • 6  Cách hỏi về phương tiện giao thông bằng tiếng Anh
  • 7 Bài viết liên quan đến chủ đề 
  • 8 Bài tập: Các câu cho dưới đây Đúng (true) hay Sai (False):

Phương tiện giao thông đường bộ

 

UK

US

 
Car /kɑː(r)/ /kɑːr/ ô tô                                              
Bicycle/ bike /ˈbaɪsɪkl/ hoặc /baɪk/ /ˈbaɪsɪkl/ hoặc /baɪk/ xe đạp
Motorized bicyble /ˈməʊtəraɪzd ˈbaɪsɪkl/ /ˈməʊtəraɪzd ˈbaɪsɪkl/ Xe đạp điện
Motorcycle/ motorbike /ˈməʊtəsaɪkl/ hoặc /ˈməʊtəbaɪk/ /ˈməʊtərsaɪkl/ hoặc /ˈməʊtərbaɪk/ xe máy
Scooter /ˈskuːtə(r)/ /ˈskuːtər/ xe tay ga
Truck/ lorry /trʌk/ hoặc /ˈlɒri/ /trʌk/ hoặc /ˈlɔːri/ xe tải
Van /væn/ /væn/ xe tải nhỏ
Minicab/Cab /ˈmɪnikæb/ hoặc /kæb/ /ˈmɪnikæb/ hoặc /kæb/ xe cho thuê
Tram /træm/ /træm/ Xe điện
cyclo /ˈsaɪkləʊ/ /ˈsaɪkləʊ/ Xe xích lô

=> Tìm hiểu từ vựng Tiếng Anh về đường phố

 Phương tiện giao thông công cộng

 

UK

US

 
Bus /bʌs/ /bʌs/ xe buýt
Taxi /ˈtæksi/ /ˈtæksi/ xe taxi
Tube / tjuːb/ /tuːb/ tàu điện ngầm
Underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/ /ˌʌndərˈɡraʊnd/ tàu điện ngầm
Subway /ˈsʌbweɪ/ /ˈsʌbweɪ/ tàu điện ngầm
High-speed train /ˌhaɪ ˈspiːd treɪn/ /ˌhaɪ ˈspiːd treɪn/ tàu cao tốc
Railway train /ˈreɪlweɪ treɪn/ /ˈreɪlweɪ treɪn/ tàu hỏa
Coach /kəʊtʃ/ /koʊtʃ/ xe khách

Phương tiện giao thông đường thủy

 

UK

US

 
Boat /bəʊt/                  /boʊt/                        thuyền
Ferry /ˈferi/ /ˈferi/ phà
Speedboat /ˈspiːdbəʊt/ /ˈspiːdboʊt/ tàu siêu tốc
Ship /ʃɪp/ /ʃɪp/ tàu thủy
Sailboat /ˈseɪlbəʊt/ /ˈseɪlboʊt/ thuyền buồm
Cargo ship /ˈkɑːɡəʊ ʃɪp/ /ˈkɑːrɡoʊ ʃɪp/ tàu chở hàng trên biển
Cruise ship /kruːz ʃɪp/ /kruːz ʃɪp/ tàu du lịch (du thuyền)
Rowing boat /ˈrəʊɪŋbəʊt/ /ˈrəʊɪŋ boʊt/ thuyền có mái chèo
Submarine /ˌsʌbməˈriːn/ /ˌsʌbməˈriːn/ Tàu ngầm
Canoe /kəˈnuː/ /kəˈnuː/ Xuồng

 Phương tiện hàng không

 

UK

US

 
Airplane /ˈeəpleɪn/                      /ˈerpleɪn/                         máy bay
Helicopter /ˈhelɪkɒptə(r)/ /ˈhelɪkɑːptər/ trực thăng
Hot-air balloon /ˌhɒt ˈeə bəluːn/ /ˌhɑːt ˈer bəluːn/ khinh khí cầu
Glider /ˈɡlaɪdə(r)/ /ˈɡlaɪdər/ Tàu lượn
Propeller plane /prəˈpelə(r) pleɪn/ /prəˈpelər pleɪn/ Máy bay động cơ cánh quạt

Một số loại xe chuyên dụng khác

 

UK

US

 
Police car /pəˈliːs kɑː(r)/ /pəˈliːs kɑːr/ Xe cảnh sát
Ambulance /ˈæmbjələns/ /ˈæmbjələns/ Xe cứu thương
Mountain bike /ˈmaʊntən baɪk/ /ˈmaʊntn baɪk/ Xe đạp địa hình
Tricycle /ˈtraɪsɪkl/ /ˈtraɪsɪkl/ Xe ba bánh
Crane /kreɪn/ /kreɪn/ Xe cẩu
Forklift /ˌfɔːklɪft/ /ˌfɔːrklɪft/ Xe nâng
Tractor /ˈtræktə(r)/ /ˈtræktər/ Xe khéo
Fire engine /ˈfaɪər endʒɪn/ /ˈfaɪər endʒɪn/ Xe cứu hỏa

 Cách hỏi về phương tiện giao thông bằng tiếng Anh

  • Câu hỏi: How do you + V + Danh từ chỉ địa danhVí dụ: How do you get to work?
  • Trả lời: I + Verb + danh từ chỉ địa danh + by + phương tiện giao thông

Ví dụ: I go to work by motorbike

Bài viết liên quan đến chủ đề 

When I was a student, I usually took the bus to go to the university because bus fare was quite affordable for me at that time. But It took me a lot of time and energy to wait for a bus, especially It was very crowded in rush hours.

Now, I mainly commute to work by my motorbike. I find it’s more convenient and flexible. If I want to stop by the market on the way to go home, I can go.

Khi còn là sinh viên, tôi thường đến trường bằng xe buýt vì lúc đó giá vé xe buýt khá hợp với túi tiền của tôi. Nhưng tôi đã mất rất nhiều thời gian và sức lực để chờ xe buýt, đặc biệt là nó rất đông vào giờ cao điểm.

Bây giờ, tôi chủ yếu đi làm bằng xe máy. Tôi thấy nó thuận tiện và linh hoạt hơn. Nếu tôi muốn ghé vào chợ trên đường về nhà, tôi có thể đi.

Bài tập: Các câu cho dưới đây Đúng (true) hay Sai (False):

1.The truck is longer than a train

2.The bicycle is shorter than a van.

3.The car is smaller than a bus. 

4.The hot air balloon is safer than a bicycle.

5.The ambulance is bigger than a taxi. 

6.The truck is faster than a train.

Đáp án: 1 – F; 2 – T; 3 -T; 4 – F; 5 – T; 6 – T

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button