Topic | Community: Toàn bộ từ vựng về đường phố và mẫu câu chỉ đường bằng Tiếng Anh

Tiếp theo chuỗi bài viết từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề, hôm nay Tiếng Anh AZ sẽ tổng hợp Toàn bộ từ vựng về đường phố và mẫu câu chỉ đường bằng Tiếng Anh để các bạn tham khảo nhé. Let’s start! 

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Từ vựng về đường phố
  • 2 Các loại biển báo giao thông
  • 3  Một số mẫu câu hỏi đường
  • 4  Mẫu câu chỉ đường
  • 5  Bài viết liên quan đến chủ đề
  • 6 Bài tập: dựa vào hình ảnh đã cho, chọn đúng (True) hoặc sai (False) vào những câu chỉ đường dưới đây:

Từ vựng về đường phố

 

UK

US

 
Road                                                                  /rəʊd/                                                                  /roʊd/                                                                         Đường
Traffic /ˈtræf.ɪk/ /ˈtræf.ɪk/ Giao thông
Vehicle /ˈvɪə.kəl/ /ˈviː.ə.kəl/ Phương tiện
Roadside /ˈrəʊd.saɪd/ /ˈroʊd.saɪd/ Lề đường
Ring road /rɪŋ rəʊd/ /rɪŋ roʊd/ Đường vành đai
Petrol station /ˈpet.rəl ˈsteɪ.ʃən/ /ˈpet.rə l steɪ.ʃən/ Trạm bơm xăng
Lane  /leɪn/ /leɪn/ Làn đường
Route  /ruːt/ /ruːt/ Tuyến đường
Path  /pɑːθ/ /pæθ/ Đường mòn
Uneven road /ʌnˈiː.vən rəʊd/ /ʌnˈiː.vən roʊd/ Đường không bằng phẳng (mấp mô)
Level crossing /ˈlev.əl ˈkrɒs.ɪŋ/ /ˈlev.əl ˈkrɑː.sɪŋ/ Đoạn đường ray tàu hỏa giao đường cái
Motorway /ˈməʊ.tə.weɪ/ /ˈmoʊ.t̬ɚ.weɪ/ Xa lộ
Highway /ˈhaɪ.weɪ/ /ˈhaɪ.weɪ/ Cao tốc
Dotted line /dɒtəd laɪn/ /dɑːtəd laɪn/ Vạch phân cách
Bus Stop /ˈbʌs ˌstɒp/ /ˈbʌs ˌstɑːp/ Điểm dừng xe bus
subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm xe điện ngầm
bench  /bentʃ/ /bentʃ/ ghế đợi
Barrier  /ˈbær.i.ər/ /ˈber.i.ɚ/ Hàng rào ko cho đi qua
Parking lot /ˈpɑː.kɪŋ ˌlɒt/ /ˈpɑːr.kɪŋ ˌlɑːt/ Bãi đỗ xe
Sidewalk  /ˈsaɪd.wɔːk/ /ˈsaɪd.wɑːk/ Vỉa hè
Pavement /ˈpeɪv.mənt/ /ˈpeɪv.mənt/ Vỉa hè
Kerb /kɜːb/ /kɜːb/ Mép vỉa hè
Traffic light /ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/ /ˈtræf.ɪk ˌlaɪt/ Đèn giao thông
Sign  /saɪn/ /saɪn/ Biển hiệu
Signpost /ˈsaɪn.pəʊst/ /ˈsaɪn.poʊst/ cột biển báo
Rough road  /rʌf rəʊd/ /rʌf roʊd/ Đường gồ ghề
Curve  /kɜːv/ /kɜːv/ Đường cong
avenue  /ˈæv.ə.njuː/ /ˈæv.ə.njuː/ đại lộ
Lamppost  /ˈlæmp.pəʊst/ /ˈlæmp.poʊst/ cột đèn đường
pedestrian crossing /pəˈdes.tri.ən ˈkrɒs.ɪŋ/ /pəˈdes.tri.ən ‘krɑː.sɪŋ/ vạch sang đường
pedestrian subway /pəˈdes.tri.ən ˈsʌb.weɪ/ /pəˈdes.tri.ən ˈsʌb.weɪ/ đường hầm đi bộ
public transportation /ˈpʌblɪk trænspɔ:’teiʃən/ /ˈpʌblɪk trænspɔ:’teiʃən/ phương tiện giao thông công cộng
crossroads /ˈkrɒs.rəʊdz/ /ˈkrɑːs.roʊdz/ giao lộ (của 2 con đường)
toll /təʊl/ /toʊl/ lệ phí qua đường hay qua cầu
speed limit /spiːd ˈlɪm.ɪt/ /spiːd ˈlɪm.ɪt/ tốc độ giới hạn
roundabout /ˈraʊnd.ə.baʊt/ /ˈraʊnd.ə.baʊt/ Vòng xuyến
intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ Ngã tư
lay-by /ˈleɪ.baɪ/ /ˈleɪ.baɪ/ Chỗ tạm dừng trên đường
level-crossing  /ˌlev.əl ˈkrɒs.ɪŋ/ /ˌlev.əl ˈkrɒs.ɪŋ/ Đường ngang- đoạn giao giữa đường ray và đường cái
Merge lane /mɜːdʒ leɪn/ /mɜːdʒ leɪn/ Nhập làn
speed limit /spiːd ˈlɪm.ɪt / /spiːd ˈlɪm.ɪt/ Tốc độ giới hạn
Corner /ˈkɔː.nər/ /ˈkɔːr.nɚ/ Khúc quẹo
Pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ /pəˈdes.tri.ən/ Người đi bộ
traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ /ˈtræf.ɪk kɑːp/ cảnh sát giao thông
One-way street /ˌwʌnˈweɪ striːt/ /ˌwʌnˈweɪ striːt/ Đường một chiều
T-junction /ˈtiːˌdʒʌnk.ʃən/ /ˈtiːˌdʒʌnk.ʃən/ Ngã ba
Block /blɒk/ /blɑːk/ Khu phố
Railroad track /ˈreɪl.rəʊd træk/ /ˈreɪl.roʊd træk/ Đường ray xe lửa
Cross the street /krɒs ðə striːt/ /krɑːs ðə striːt/ Băng qua đường
Wait for the light /weɪt fɔːr ðə laɪt/ /weɪt fɔːr ðə laɪt/ Chờ đèn xanh
Drive a car /draɪv ə kɑːr/ /draɪv ə kɑːr/ Lái xe
Drive a bicycle /draɪv ə ˈbaɪ.sɪ.kəl/ /draɪv ə ˈbaɪ.sɪ.kəl/ Đi xe đạp

 => Tìm hiểu các từ vựng Tiếng Anh về thành phố

Các loại biển báo giao thông

Khi lưu thông trên đường, các bạn nhớ chú ý những biển báo giao thông chỉ dẫn dưới đây để tránh đi sai luật giao thông nhé.

 

UK

US

 
Road sign /rəʊd saɪn/ /roʊd saɪn/ Biển bảng chỉ đường
Slow down /sləʊ daʊn/ /sloʊ daʊn/ Yêu cầu giảm tốc độ
No U-Turn /nəʊ ju tɜːn/ /noʊ ju tɜːn/ Biển cấm vòng
Your priority /jɔːr praɪˈɒr.ə.ti/ /jʊr praɪˈɔːr.ə.t̬i/ Đoạn đường được ưu tiên
End of dual Carriageway /end əv ˈdʒuː.əl ˈkær.ɪdʒ weɪ/ /end əv ˈduː.əl ˈker.ɪdʒ weɪ/ Hết làn đường kép
No overtaking /nəʊ əʊ.vəˈteɪkɪŋ/ /noʊ oʊ.vɚˈteɪkɪŋ/ Biến cấm vượt
No horn  /nəʊ hɔːn/ /noʊ hɔːrn/ Biển cấm còi
Cross road /krɒs rəʊd/ /krɑːs roʊd/ Đoạn đường giao nhau
No entry /nəʊ ˈen.tri/ /noʊ ˈen.tri/ Biển cấm vào
No parking /nəʊ ˈpɑː.kɪŋ/ /noʊ ˈpɑːr.kɪŋ/ Biển cấm đỗ xe

 Một số mẫu câu hỏi đường

Excuse me, could you tell me how to get to …? xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?
Excuse me, do you know where the … is? xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?
I’m looking for … tôi đang tìm …
Are we on the right road for …? chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?
Is this the right way for …? đây có phải đường đi … không?
Do you have a map? bạn có bản đồ không?
Can you show me on the map? bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?
Excuse me, where am i? (Xin lỗi,tôi đang ở chỗ nào?)
Excuse me, can you show me the way to the station, please? Xin lỗi, làm ơn chỉ dùm tôi đường ra ga
Please tell me the way to… Làm ơn chỉ dùm tôi đường đi đến…
Please show me the way Làm ơn chỉ đường giúp tôi
Could you please tell me where am I? Làm ơn cho tôi biết tôi đang ở đâu?
Where is the… … ở đâu?
Pardon me, can you tell me what this office is? Xin lỗi ông có thể cho biết cơ quan gì đây không?
Which way?  Đường nào?
Where do I turn? Tôi phải rẽ ngã nào?
What is this street? Đường này gọi là gì?
Where can I buy them? Tôi có thể mua những thứ đó ở đâu?

 Mẫu câu chỉ đường

It’s this way Nó ở phía này
You’re going the wrong way bạn đang đi sai đường rồi
You’re going in the wrong direction bạn đang đi sai hướng rồi
Take this road đi đường này
Go down there đi xuống phía đó
Take the first on the left rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên
Take the second on the right rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai
Turn right at the crossroads đến ngã tư thì rẽ phải
Continue straight ahead for about 20 meter tiếp tục đi thẳng khoảng 20m nữa
On your left bên tay trái bạn
On your right bên tay phải bạn
Straight ahead of you ngay trước mặt bạn
Go straight. Turn to the left Hãy đi thẳng, rẽ bên trái
Take the second exit at the roundabout  đến chỗ vòng xuyến thì đi theo lối ra thứ 2
You’ll cross some railway lines bạn sẽ đi cắt qua một số đường ray

 Bài viết liên quan đến chủ đề

A: Excuse me officer, I think I am lost. Can you help me find my hotel, please? Xin lỗi anh, tôi nghĩ mình bị lạc. Anh có thể giúp tôi tìm đường đến khách sạn được không?
B: Sure, What’s the name of your hotel? Chắc chắn rồi, tên khách sạn là gì nhỉ?
A: It’s Apricot Hotel Khách sạn Apricot
B: Hmm, I think I know where it is Hmm, tôi nghĩ là tôi biết đường đấy
A: Is it far from here? Có cách đây xa không?
B: It’s only about 10 minutes walk. But if you want, I can call you a taxi. Chỉ mất 10’ đi bộ thôi. Những nếu cô muốn, tôi có thể gọi taxi cho cô.
A: No, thank you. I don’t mind walking. Please show me the directions. Không, cảm ơn anh. Đi bộ cũng được. Anh chỉ đường giúp tôi với ạ.
B: You go straight on about 2 blocks, you will see the traffic lights. From there, turn left to ABC Road. Then go straight on, take the second right and that should take you to the Apricot Hotel. Cô đi thẳng khoảng 2 tòa nhà, sẽ nhìn thấy đèn xanh đèn đỏ. Từ đây, rẽ trái đến đường ABC. Rồi tiếp tục đi thẳng, rồi rẽ phải sẽ đến khách sạn Apricot.
A: Okay. Got it, thank you very much for your help Vâng. Tôi đã hiểu, cảm ơn anh đã chỉ đường.
B: My pleasure, have a nice day! B: Rất hân hạnh, chúc cô có một ngày tốt lành.

Bài tập: dựa vào hình ảnh đã cho, chọn đúng (True) hoặc sai (False) vào những câu chỉ đường dưới đây:

  1. The jewelry store is behind the Japanese restaurant 
  2. The bar is on Second Avenue 
  3. The police station is on the left from Fire Department 
  4.  The toy store is across from the Chinese restaurant 
  5. The movie theater is opposite the Book store
  6. The sporting goods store is behind the Furniture store 
  7. The bar is next to the Chinese restaurant

Đáp án:  1- T; 2- F; 3- F;  4 -T;  5- T; 6- F; 7- T 

Khám phá nhiều từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button