Topic | Community: Từ vựng dùng trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề thư viện

Bạn có phải là người đam mê đọc sách, thích tìm tòi, khám phá kiến thức qua những trang sách? Nếu câu là lời là có thì chắc hẳn thư viện là điểm đến thường xuyên của bạn rồi. Hãy xem trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề thư viện cần dùng những từ vựng gì nhé!

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Từ vựng chủ đề thư viện
  • 2  Từ vựng tiếng Anh về thể loại sách
  • 3 Một số mẫu câu Tiếng Anh giao tiếp trong thư viện
  • 4 Hội thoại liên quan đến chủ đề thư viện
  • 5 Bài tập

Từ vựng chủ đề thư viện

 

UK

US

 
Library /ˈlaɪ.brər.i/ /ˈlaɪ.brer.i/ Thư viện
Librarian /laɪˈbreə.ri.ən/ /laɪˈbrer.i.ən/ Thủ thư/nhân viên thư viện
Library clerk /ˈlaɪ.brər.i klɑːk/ /ˈlaɪ.brer.i klɝːk/ Nhân viên thư viện
Checkout desk /ˈtʃek.aʊt desk/ /ˈtʃek.aʊt desk/ bàn kiểm tra
Information desk /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən desk/ /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən desk/ Bàn tra cứu thông tin
Computer /kəmˈpjuː.tər/ /kəmˈpjuː.t̬ɚ/ máy vi tính
Card catalog /kɑːd ˈkæt̬.əl.ɑːɡ/ /kɑːrd ˈkæt.əl.ɒɡ/ Bảng danh mục sách
Rack /ræk/ /ræk/ Giá đựng
Bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/ /ˈbʊk.ʃelf/ Giá sách
Photocopy machine /ˈfəʊ.təʊˌkɒp.i.ər məˈʃiːn/ /ˈfoʊ.t̬oʊˌkɑː.pi.ɚ məˈʃiːn/ Máy phô-tô
Library card /ˈlaɪ.brər.i kɑːd/ /ˈlaɪ.brer.i kɑːrd/ Thẻ thư viện
Call card /kɔːl kɑːd/ /kɑːl kɑːrd/ Thẻ mượn sách
call number /kɔːl ˈnʌm.bər/ /kɑːl ˈnʌm.bɚ/ mã số sách
call slip  /kɔːl slɪp/ /kɑːl slɪp/ phiếu gọi
Row /rəʊ/ /roʊ/ Dãy
Drawer /drɔːr/ /drɑː/ Ngăn kéo
Globe /ɡləʊb/ /ɡloʊb/ Quả địa cầu
Atlas /ˈæt.ləs/ /ˈæt.ləs/ Tập bản đồ
Due date /dʒuː deɪt/ /duː deɪt/ Ngày đáo hạn
Borrow /ˈbɒr.əʊ/ /ˈbɑːr.oʊ/ Mượn
Author /ˈɔː.θər/ /ˈɑː.θɚ/ Tác giả
Title /ˈtaɪ.təl/ /ˈtaɪ.təl/ Tiêu đề

 Từ vựng tiếng Anh về thể loại sách

 

UK

US

 
Periodical section /ˌpɪə.riˈɒd.ɪ.kəl ˈsek.ʃən/ /ˌpɪr.iˈɑː.dɪ.kəl ˈsek.ʃən/ khu vực tạp chí
Reference section /ˈref.ər.əns ˈsek.ʃən/ /ˈref.ɚ.əns ˈsek.ʃən/ Khu vực tài liệu tham khảo
Textbook section /ˈtekst.bʊk ˈsek.ʃən/ /ˈtekst.bʊk ˈsek.ʃən/ Sách giáo khoa
picture book /ˈpɪk.tʃər bʊk/ /ˈpɪk.tʃɚ bʊk/ sách tranh
audiobook /ˈɔː.di.əʊ.bʊk/ /ˈɑː.di.oʊ.bʊk/ sách nói
Comic section /ˈkɒm.ɪk ˈsek.ʃən/ /ˈkɑː.mɪk ˈsek.ʃən/ Khu truyện tranh
Magazine /ˌmæɡ.əˈziːn/ /ˌmæɡ.əˈziːn/ Tạp chí
Newspaper /ˈnjuːzˌpeɪ.pər/ /ˈnuːzˌpeɪ.pɚ/ Báo
Novel  /ˈnɒv.əl/ /ˈnɑː.vəl/ Tiểu thuyết
Poem  /ˈpəʊ.ɪm/ /ˈpoʊ.əm/ Thơ
Thriller book /ˈθrɪl.ər bʊk/ /ˈθrɪl.ɚ bʊk/ Sách trinh thám
dictionary /ˈdɪk.ʃən.ər.i/ /ˈdɪk.ʃən.er.i/ từ điển
encyclopedia /ɪnˌsaɪ.kləˈpiː.di.ə/ /ɪnˌsaɪ.kləˈpiː.di.ə/ bách khoa toàn thư
Short story /ʃɔːt ˈstɔː.ri/ /ʃɔːrt ˈstɔːr.i/ Truyện ngắn
Cookery book /ˈkʊk.ər.i bʊk/ /ˈkʊk.ɚ.i bʊk/ Sách hướng dẫn nấu ăn
Science fiction book /ˌsaɪəns ˈfɪk.ʃən bʊk/ /ˌsaɪəns ˈfɪk.ʃən bʊk/ Sách khoa học viễn tưởng
Fairy tale /ˈfeə.ri teɪl/ /ˈfer.i teɪl/ Truyện cổ tích
Legend /ˈledʒ.ənd/ /ˈledʒ.ənd/ Truyện truyền thuyết
Ghost story /ɡəʊst ˈstɔː.ri/ /ɡoʊst ˈstɔː.ri/ Truyện ma
Fable  /ˈfeɪ.bəl/ /ˈfeɪ.bəl/ Truyện ngụ ngôn
Detective story /dɪˈtek.tɪv ˈstɔː.ri/ /dɪˈtek.tɪv ˈstɔː.ri/ Truyện trinh thám
Funny story /ˈfʌn.i ˈstɔː.ri/ /ˈfʌn.i ˈstɔːr.i/ Truyện cười

Một số mẫu câu Tiếng Anh giao tiếp trong thư viện

Can I borrow these books Tôi có thể mượn những cuốn sách này không
Could you tell me how to find the book Bạn có thể nói cho tôi biết làm thế nào để tìm sách này không?
How many books can I borrow at a time Tôi có thể mượn bao nhiêu cuốn sách một lúc?
When is the book due? Khi nào cuốn sách này hết hạn mượn?
I haven’t finished the book yet Tôi vẫn chưa đọc xong cuốn sách này!
The book is overdue Cuốn sách này đã quá hạn.
Am I to be fined Tôi có bị phạt tiền không?
I couldn’t find this book in the shelves Tôi không thể tìm thấy cuốn sách này trên giá.
Excuse me, where can I apply for a library card? Xin lỗi, làm ơn cho tôi hỏi làm thẻ thư viện ở đâu?
Could I borrow/ Can I borrow some books on nature science?

 

Tôi có thể mượn mấy cuốn sách về khoa học tự nhiên được không?
I want to borrow/ I’d like to find… Tôi muốn mượn…

Hội thoại liên quan đến chủ đề thư viện

A: Excuse me, could I borrow a book from the library? Xin lỗi, em có thể mượn sách thư viện không?
B: Yes, do you have a library card? Được chứ, em có thẻ thư viện không?
A: Yes, I have. Em có ạ.
B: Ok. Please show me the card. Cho cô xem thẻ thư viện nào.
A: Here it is. Đây ạ.
B: The system shows you have not borrowed any book earlier. Is this the first time you borrow a book at the library? Hệ thống hiển thị trước đó em chưa mượn quyển sách nào. Đây có phải là lần đầu em mượn sách không?
A: Yes, this is my first time. Vâng, em mượn lần đầu ạ.
B: You can borrow two books at a time. What kind of book do you want to borrow? Em có thể mượn 2 quyển sách 1 lần. Em muốn mượn loại sách nào?
A: I need only one this time. I will have the test next week, so I want to read reference books to reinforce my knowledge. Lần này em chỉ mượn 1 quyển thôi. Tuần tới em có bài kiểm tra, nên em muốn đọc sách tham khảo để củng cố kiến thức.
B: Okay, please choose the book you need and tell me your phone number. Ok, hãy chọn quyển sách em cần và đọc cho cô số điện thoại.
A: Well, my phone number is 123456789 Vâng, số điện thoại của em là 123456789
B: Okay, now you can go to the reference section to find the one that you need. Được rồi, bây giờ em có thể đi đến quầy sách tham khảo để tìm quyển em cần.
A: ah. Here it is. How many days could I keep the book? Ah, đây rồi ạ. Em có thể mượn trong bao lâu ạ?
B: One week. Remember, in case you cross one week, you have to pay fine. 1 tuần. Nhớ là trường hợp em mượn quá một tuần, em phải trả tiền phạt nhé.
A: I understand. I must return it on time. Goodbye Em hiểu rồi ạ. Em sẽ trả sách đúng hạn. Tạm biệt cô.
B: Bye! Chào em.

Bài tập

Dựa vào hình ảnh thẻ thư viện, chọn đúng (true) hay sai (false) cho các câu dưới đây: 

1. This library card is for secondary school students?

2. The school library closes at lunchtime.

3. The library is not open at the weekend.

4. You can take DVDs for longer than books.

Đáp án: 1 – F; 2 – F; 3 – T; 4 – F

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button