Topic | Community: Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp chủ đề khách sạn đầy đủ nhất

Trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề khách sạn, những từ vựng, những câu nào được sử dụng để đặt phòng, check-in, check-out khách sạn? Nếu bạn vẫn chưa biết thì có thể tìm hiểu qua bài viết dưới đây nhé!

 Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Thủ tục nhận/trả phòng khách sạn
  • 2 Loại phòng và loại giường
  • 3 Trang thiết bị khách sạn
  • 4 Trang thiết bị trong phòng
  • 5 Nhân viên khách sạn
  • 6 Một số từ vựng khác
  • 7 Bài viết liên quan đến chủ đề

Thủ tục nhận/trả phòng khách sạn

 

UK

US

 
book /bʊk/ /bʊk/ đặt phòng
check-in /ˈtʃek ɪn/ /ˈtʃek ɪn/ nhận phòng
check-out /tʃek aʊt/ /tʃek aʊt/ trả phòng
reservation /ˌrezəˈveɪʃn/ /ˌrezərˈveɪʃn/ đặt phòng
vacancy /ˈveɪkənsi/ /ˈveɪkənsi/ phòng trống
pay the bill /peɪ ðə bɪl/ /peɪ ðə bɪl/ thanh toán

Loại phòng và loại giường

 

UK

US

 
single room                                                                            /ˈsɪŋɡl ruːm/                                                                        /ˈsɪŋɡl ruːm/                                                                             phòng đơn                                                                                     
double room /ˈdʌbl ruːm/ /ˈdʌbl ruːm/ phòng đôi
twin room /twɪn ruːm/ /twɪn ruːm/ phòng hai giường
triple room /ˈtrɪpl ruːm/ /ˈtrɪpl ruːm/ phòng ba giường
adjoining room /əˈdʒɔɪnɪŋ ruːm/ /əˈdʒɔɪnɪŋ ruːm/ hai phòng chung một vách tường
suite /swiːt/ /swiːt/ phòng VIP
single bed /ˈsɪŋɡl bed/ /ˈsɪŋɡl bed/ giường đơn
queen size bed /kwiːn saɪz bed/ /kwiːn saɪz bed/ giường lớn hơn giường đôi, thường cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ.
king-size bed /kɪŋ saɪz bed/ /kɪŋ saɪz bed/ giường cỡ đại
room number / ruːm ˈnʌmbə(r)/ / ruːm ˈnʌmbər/ số phòng

Trang thiết bị khách sạn

 

UK

US

 
bar         /bɑː(r)/                        /bɑːr/                            quầy rượu
corridor /ˈkɒrɪdɔː(r)/ /ˈkɔːrɪdɔːr/ hành lang
parking lot /ˈpɑːkɪŋ lɒt/ /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ bãi đỗ xe
swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ /ˈswɪmɪŋ puːl/ bể bơi
beauty salon /ˈbjuːti ˈsælɒn/ /ˈbjuːti səˈlɑːn/ thẩm mỹ viện
coffee shop /ˈkɒfi ʃɒp/ /ˈkɔːfi ʃɑːp/ quán cà phê
front door /frʌnt dɔːr/ /frʌnt dɔːr/ cửa trước
luggage cart /ˈlʌɡ.ɪdʒ kɑːt/ /ˈlʌɡ.ɪdʒ kɑːrt/ xe đẩy hành lý
key /kiː/ /kiː/ chìa khóa
lift /lɪft/ /lɪft/ cầu thang
lobby /ˈlɒb.i/ /ˈlɑː.bi/ sảnh
laundry /ˈlɔːn.dri/ /ˈlɑːn.dri/ dịch vụ giặt là
sauna /ˈsɔː.nə/ /ˈsaʊ.nə/ dịch vụ tắm hơi
whirlpool /wɜːl puːl/ /wɜːl puːl/ hồ nước nóng
gym /dʒɪm/ /dʒɪm/ phòng thể dục
fire escape /faɪər ɪˈskeɪp/ /faɪr ɪˈskeɪp/ lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

Trang thiết bị trong phòng

 

UK

US

 
air conditioning /eər kənˈdɪʃ.ən.ɪŋ/ /er kənˈdɪʃ.ən.ɪŋ/ điều hòa
Television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ /ˈtel.ə.vɪʒ.ən/ Tivi
bath /bɑːθ/ /bæθ/ bồn tắm
shower /ʃaʊər/ /ˈʃaʊ.ɚ/ vòi hoa sen
towel /taʊəl/ /taʊəl/ khăn tắm
Internet /ˈɪn.tə.net/ /ˈɪn.tə.net/ Mạng
safe /seɪf/ /seɪf/ két sắt
sofa bed/ pull-out couch /ˈsəʊ.fə bed/ hoặc /ˈpʊl.aʊt kaʊtʃ/ /ˈsoʊ.fə bed/ hoặc /ˈpʊl.aʊt kaʊtʃ/ ghế sô-pha có thể dùng như giường
pillow /ˈpɪl.əʊ/ /ˈpɪl.oʊ/ gối
Blanket /ˈblæŋ.kɪt/ /ˈblæŋ.kɪt/ Chăn
Bed sheet /bed ʃiːt/ /bed ʃiːt/ Ga giường

Nhân viên khách sạn

 

UK

US

 
hotel manager /həʊˈtel ˈmæn.ɪ.dʒər/ /hoʊˈtel ˈmæn.ə.dʒɚ/ quản lý khách sạn
maid/housekeeper /meɪd/ hoặc  /ˈhaʊsˌkiː.pər/ /meɪd/ hoặc /ˈhaʊsˌkiː.pɚ/ phục vụ phòng
receptionist /rɪˈsep.ʃən.ɪst/ / rɪˈsep.ʃən.ɪst/ lễ tân, tiếp tân
porter /ˈpɔː.tər/ /ˈpɔːr.t̬ɚ/ người giúp khuân hành lý
Concierge /ˌkɒn.siˈeəʒ/ /kɑːn.siˈerʒ/ nhân viên phục vụ sảnh
valet /ˈvæl.eɪ/ /ˌvæˈleɪ/ nhân viên bãi đỗ xe
Guest Relation Officer /ɡest rɪˈleɪ.ʃən ˈɒf.ɪ.sər/ /ɡest rɪˈleɪ.ʃən ˈɑː.fɪ.sɚ/ nhân viên quan hệ khách hàng
Operator /ˈɒp.ər.eɪ.tər/ /ˈɑː.pə.reɪ.t̬ɚ/ nhân viên tổng đài

Một số từ vựng khác

 

UK

US

 
room service /ruːm ˈsɜː.vɪs/ /ruːm ˈsɜː.vɪs/ dịch vụ phòng
Banquet/ Convention/ Meeting room /ˈbæŋ.kwɪt/ hoặc /kənˈven.ʃən/ hoặc /ˈmiː.tɪŋ ruːm/ /ˈbæŋ.kwət/ hoặc /kənˈven.ʃən/ hoặc /ˈmiː.tɪŋ ruːm/ Phòng họp/ hội nghị
Smoking room /ˈsməʊ.kɪŋ ruːm/ /ˈsmoʊ.kɪŋ ruːm/ phòng hút thuốc
alarm /əˈlɑːm/ /əˈlɑːrm/ báo động
wake-up call /ˈweɪk.ʌp ˌkɔːl/ /ˈweɪk.ʌp ˌkɔːl/ dịch vụ gọi báo thức
amenity /əˈmiː.nə.ti/ /əˈmen.ə.t̬i/ tiện nghi trong khách sạn
Maximum capacity /ˈmæk.sɪ.məm kəˈpæs.ə.ti/ /ˈmæk.sə.məm kəˈpæs.ə.t̬i/ số lượng người tối đa cho phép
Rate /reɪt/ /reɪt/ mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó
view /vjuː/ /vjuː/ quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng
late charge /leɪt tʃɑːdʒ/ /leɪt tʃɑːrdʒ/ phí trả thêm khi quá giờ
parking pass /ˈpɑː.kɪŋ pɑːs/ /ˈpɑːr.kɪŋ pæs/ thẻ giữ xe
Brochure /ˈbrəʊ.ʃər/ broʊˈʃʊr/ cẩm nang giới thiệu
Luggage cart/ luggage trolley /ˈlʌɡ.ɪdʒ kɑːt/ hoặc /ˈlʌɡ.ɪdʒ ˈtrɒl.i/ /ˈlʌɡ.ɪdʒ kɑːrt/ hoặc  /ˈlʌɡ.ɪdʒˈtrɑː.li/ xe đẩy hành lý
Elevator /ˈel.ɪ.veɪ.tər/ /ˈel.ə.veɪ.t̬ɚ/ thang máy
Stairs/stairway /steərz/ hoặc /ˈsteə.weɪ/ /steərz/ hoặc /ˈster.weɪ/ cầu thang bộ
Letter of confirmation /ˈlet.ər əv kɒn.fəˈmeɪ.ʃən/ /ˈlet̬.ɚ əv kɒn.fəˈmeɪ.ʃən/ thư xác định đặt phòng
Commissions /kəˈmɪʃ.ənz/ /kəˈmɪʃ.ənz/ tiền hoa hồng
Key card /kiː kɑːd/ /kiː kɑːrd/ thẻ chìa khóa
Arrival list /əˈraɪ.vəl lɪst/ /əˈraɪ.vəl lɪst/ danh sách khách đến
Arrival time /əˈraɪ.vəl taɪm/ /əˈraɪ.vəl taɪm/ thời gian khách đến dự kiến
Arrival date /əˈraɪ.vəl deɪt/ /əˈraɪ.vəl deɪt/ Ngày khách đến dự kiến
Guest stay /ɡest steɪ/ /ɡest steɪ/ thời gian lưu trú của khách
Skipper /ˈskɪp.ər/ /ˈskɪp.ɚ/ phòng có khách check out nhưng chưa thanh toán
Sleeper /ˈsliː.pər/ /ˈsliː.pɚ/ buồng không có khách mà tưởng có khách
No – show /ˌnəʊˈʃəʊ/ /ˌnoʊˈʃoʊ/ khách không đến mà không báo trước
Bottom – up /ˌbɒt.əmˈʌp/ /ˌbɑː.t̬əmˈʌp/ bán phòng theo mức giá từ thấp lên cao
Lost and found /ˌlɒst.ənˈfaʊnd/ /ˌlɒst.ənˈfaʊnd/ tài sản thất lạc tìm thấy
Occupancy level /ˈɒk.jə.pən.si ˈlev.əl/  /ˈɑː.kjə.pən.si ˈlev.əl/  công suất phòng
Up sell /ʌp sel/ /ʌp sel/ bán vượt mức
Upgrade /ʌpˈɡreɪd/ /ʌpˈɡreɪd/ nâng cấp
Occupied  /ˈɒk.jə.paɪd/ /ˈɑː.kjə.paɪd/ phòng đang có khách
Vacant clean /ˈveɪ.kənt kliːn/ /ˈveɪ.kənt kliːn/ phòng đã dọn
Vacant ready /ˈveɪ.kənt ˈred.i/ /ˈveɪ.kənt ˈred.i/ phòng sẵn sàng phục vụ
Vacant dirty /ˈveɪ.kənt ˈdɜː.ti/ /ˈveɪ.kənt ˈdɜː.ti/ phòng chưa dọn
Guaranteed booking / ˌɡærənˈtiːd ˈbʊk.ɪŋ/ / ˌɡærənˈtiːd ˈbʊk.ɪŋ/ đặt phòng có đảm bảo
Due out /dʒuː aʊt/ /duː aʊt/ phòng sắp check out
Free of charge /ˌfriː əv ˈtʃɑːdʒ/ /ˌfriː əv ˈtʃɑːrdʒ/ Miễn phí

 => Tìm hiểu các từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề khác tại đây

Bài viết liên quan đến chủ đề

Jen: Good morning, I’ve booked a single room. My surname is Jen. Chào buổi sáng, tôi có book một phòng đơn. Tên tôi là Jen.
Receptionist: Welcome to the Apricot hotel. Please give me your phone number and your ID. Chào mừng quý khách đến với khách sạn Apricot. Cho tôi xin số điện thoại và chứng minh thư của quý khách.
Jen: My phone number is 123456789. And here is my ID. Số điện thoại của tôi là 123456789. Chứng minh thư của tôi đây.
Receptionist: Okay. You’ve booked a suite room which has a bath and overhead shower, a television, a fridge and tea making facilities. It’s one of our luxurious rooms. Vâng. Quý khách đã book 1 phòng VIP có bồn tắm, vòi hoa sen, tivi, tủ lạnh và thiết bị làm trà. Đây là một trong những phòng cao cấp tại khách sạn.
Jen: Yeah, do you have spa and gym service in your hotel? Yeah, khách sạn có dịch vụ spa và phòng tập gym chứ?
Receptionist: Certainly, these services are on our top floor. Here is your room card. You just need to insert it into the slot on your room door, the light will change from red to green. When the green light is on, your room is unlocked. Chắc chắn rồi, những dịch vụ này ở trên tầng thượng. Thẻ phòng của quý khách đây. Quý khách chỉ cần đưa thẻ vào khe cửa, đèn sẽ chuyển màu từ đỏ sang xanh. Khi đèn xanh nghĩa là cửa phòng đã được mở ạ.
Jen: Okay, I got it. Ok, tôi đã hiểu.
Receptionist: If you have any questions during your stay, feel free to call me by the phone set up in your room. Nếu quý khách có bất kì câu hỏi nào trong quá trình ở đây, hãy gọi tôi qua điện thoại đặt ở phòng quý khách.
Jen: Okay. Thank you! Được rồi. cảm ơn cô

 

Bài tập: Chọn các từ đã cho điền vào ô trống

Free breakfast 5-star hotel lobby Do not disturb check-in
  1. I’m really tired. I think I’ll put the………sign on the door so no one will wake me up.
  2. My cousin will arrive and………at 2 p.m on Monday. He’ll check out on Friday.

A: That hotel is very expensive.

B: Of course! It’s a………

  1. I like to stay at that hotel because they offer a……… and I love their food. 
  2. The drive of the shuttle bus said we should wait for him downstairs in the………

Đáp án: 1 – Do not disturb; 2 – check-in; 3 –  5-star hotel; 4 – free breakfast; 5 – lobby

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button