Topic | Community: Từ vựng Tiếng Anh về thành phố đầy đủ nhất

Thành phố thường được xem là nơi đông đúc, xa hoa, nhộn nhịp với nhiều tòa nhà cao chọc trời, được nhiều người lựa chọn là nơi an cư lạc nghiệp. Cùng dạo quanh một vòng thành phố để khám phá những địa điểm trong thành phố và cấu trúc một số câu thường dùng trong Tiếng Anh về thành phố nhé.  

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Trong thành phố có những gì?
  • 2 Một số từ vựng liên quan đến thành phố
  • 3 Một số tính từ mô tả thành phố
  • 4 Một số cụm từ Tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp chủ đề thành phố
  • 5 Bài viết liên quan đến chủ đề
  • 6 Bài tập: chọn các từ dưới đây điền vào trong tranh tên các địa điểm trong thành phố:

Trong thành phố có những gì?

  UK US  
Fire station /faɪər ˈsteɪ.ʃən/ /faɪr ˈsteɪ.ʃən/ Trạm cứu hỏa
Coffee shop /ˈkɒf.i ʃɒp/ /ˈkɑː.fi ʃɑːp/ Quán cà phê
Pavement cafe /ˈpeɪv.mənt ˈkæf.eɪ/ /ˈpeɪv.mənt kæfˈeɪ/ quán cafe vỉa hè, lề đường
restaurant /ˈres.trɒnt/ /ˈres.tə.rɑːnt/ Nhà hàng
Bank /bæŋk/ /bæŋk/ Ngân hàng
Hotel /həʊˈtel/ /hoʊˈtel/ Khách sạn
Church /tʃɜːtʃ/ /tʃɜːtʃ/ Nhà thờ
Square /skweər/ /skwer/ Quảng trường
Hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/ /ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ Bệnh viện
Post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ /poʊst ˈɑː.fɪs/ Bưu điện
Bookstore /ˈbʊk.stɔːr/ /ˈbʊk.stɔːr/ Hiệu sách
Drugstore /ˈdrʌɡ.stɔːr/ /ˈdrʌɡ.stɔːr/ Hiệu thuốc
Park /pɑːk/ /pɑːrk/ Công viên
Movie Theater /ˈmuː.vi ˈθɪə.tər/ /ˈmuː.vi ˈθiː.ə.t̬ɚ/ Rạp chiếu phim
Theater / ˈθɪə.tər/ / ˈθiː.ə.t̬ɚ/ Rạp hát
Gas station /ɡæs ˈsteɪ.ʃən/ /ɡæs ˈsteɪ.ʃən/ Trạm xăng
Furniture store /ˈfɜː.nɪ.tʃər stɔːr/ /ˈfɝː.nɪ.tʃɚ stɔːr/ Tiệm bán đồ nội thất
Barber shop /ˈbɑː.bər ʃɒp/ /ˈbɑːr.bɚ ʃɑːp/ Tiệm hớt tóc
Bakery /ˈbeɪ.kər.i/ /ˈbeɪ.kɚ.i/ Tiệm bánh
City hall /ˈsɪt.i hɔːl/ /ˈsɪt.i hɑːl/ Tòa thị chính
Courthouse /ˈkɔːt.haʊs/ /ˈkɔːrt.haʊs/ Tòa án
Police station /pəˈliːs ˈsteɪ.ʃən/ /pəˈliːs ˈsteɪ.ʃən/ Sở cảnh sát
Market /ˈmɑː.kɪt/ /ˈmɑːr.kɪt/ Chợ
Supermarket /ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/ /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ Siêu thị
Health club /helθ klʌb/ /helθ klʌb/ Câu lạc bộ thể thao
Motel /məʊˈtel/ /moʊˈtel/ Nhà trọ
Hotel /həʊˈtel/ /hoʊˈtel/ Khách sạn
Office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/  /ˈɑː.fɪs ˈbɪl.dɪŋ/  Tòa nhà văn phòng
Skyscraper /ˈskaɪˌskreɪ.pər/ /ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/ Tòa cao ốc
high-rise building /ˈhaɪ.raɪz ˈbɪl.dɪŋ/  /ˈhaɪ.raɪz ˈbɪl.dɪŋ/  tòa nhà chọc trời
Parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈɡær.ɑːʒ/ /ˈpɑːr.kɪŋ ˈɡær.ɑːʒ/ Nhà để xe
School /skuːl/ /skuːl/ Trường học
Library /ˈlaɪ.brər.i/ /ˈlaɪ.brer.i/ Thư viện
Post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ /poʊst ˈɑː.fɪs/ Bưu điện
Tower /taʊər/ /ˈtaʊ.ɚ/ tháp
Temple /ˈtem.pəl/ /ˈtem.pəl/ Đền
Pagoda /pəˈɡəʊ.də/ /pəˈɡoʊ.də/ Chùa
Industrial zone /ɪnˈdʌs.tri.əl zəʊn/ /ɪnˈdʌs.tri.əl zoʊn/ khu công nghiệp
Residential area /ˌrez.ɪˈden.ʃəl ˈeə.ri.ə/ /ˌrez.əˈden.ʃəl ˈer.i.ə/ khu dân cư
entertainment area  /en.təˈteɪn.mənt ə.ri.ə/ /en.t̬ɚˈteɪn.mənt ə.ri.ə/ khu vực giải trí

=> Tìm hiểu từ vựng Tiếng Anh về nhà hàng

Một số từ vựng liên quan đến thành phố

  UK US  
Capital /ˈkæp.ɪ.təl/ /ˈkæp.ə.t̬əl/ thủ đô
Urban /ˈɜː.bən/ /ˈɝː.bən/ đô thị
Urban environment /ˈɝː.bən ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ /ˈɝː.bən ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ môi trường đô thị
Suburb / ˈsʌb.ɜːb/ / ˈsʌb.ɜːb/ vùng ngoại ô
Shanty town /ˈʃæn.ti.taʊn/ /ˈʃæn.t̬i.taʊn/ khu ổ chuột
Uptown /ˌʌpˈtaʊn/ /ˌʌpˈtaʊn/ khu dân cư cao cấp
Downtown/ City centre /ˌdaʊnˈtaʊn/ hoặc /ˈsɪt.i ˈsen.tər/ /ˌdaʊnˈtaʊn/ hoặc /ˈsɪt.i ˈsen.t̬ɚ/ trung tâm thành phố
Exhaust fumes /ɪɡˈzɔːst fjuːmz/ /ɪɡˈzɑːst fjuːmz/ khí thải, khói bụi
infrastructure /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃər/ /ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/ cơ sở hạ tầng
Public transportation /ˈpʌb.lɪk træn.spɔːˈteɪ.ʃən/ /ˈpʌb.lɪk træn.spɚˈteɪ.ʃən/ phương tiện giao thông công cộng
Traffic jam/ traffic congestion /ˈtræf.ɪk dʒæm/ hoặc /ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/ /ˈtræf.ɪk dʒæm/ hoặc /ˈtræf.ɪk kənˈdʒes.tʃən/ ùn tắc giao thông
Pollution /pəˈluː.ʃən/ /pəˈluː.ʃən/ ô nhiễm
Litter /ˈlɪt.ər /ˈlɪt̬.ɚ/ xả rác
Noise /nɔɪz/ /nɔɪz/ tiếng ồn
Social vices /ˈsəʊ.ʃəl vaɪsiz/ /ˈsoʊ.ʃəl vaɪsiz/ tệ nạn xã hội
Overload /ˌəʊ.vəˈləʊd/ /ˌoʊ.vɚˈloʊd/ quá tải
Pace of life /peɪs əv laɪf/ /peɪs əv laɪf/ nhịp sống

Một số tính từ mô tả thành phố

  UK US  
Hustle and bustle /ˈhʌs.əl ænd ˈbʌs.əl/ /ˈhʌs.əl ænd ˈbʌs.əl/ hối hả và nhộn nhịp
Vibrant /ˈvaɪ.brənt/ /ˈvaɪ.brənt/ sôi động/ rực rỡ
Amenity /əˈmiː.nə.ti/  /əˈmen.ə.t̬i/ tiện nghi
hectic  /ˈhek.tɪk/ /ˈhek.tɪk/ Tất bật
Quiet /ˈkwiət/ /ˈkwiət/ Yên tĩnh
Noisy /nɔɪz/ /nɔɪz/ ồn ào
The rate race /ðə reɪt reɪs/ /ðə reɪt reɪs/ cuộc sống bon chen
stunning  /ˈstʌn.ɪŋ/ /ˈstʌn.ɪŋ/ Đẹp tuyệt vời

Một số cụm từ Tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp chủ đề thành phố

A city that never sleeps Thành phố không bao giờ ngủ
Be on the outskirts/in a suburbs ở khu vực ngoại ô
Densely populated metropolitan area khu vực đô thị tập trung đông dân cư
Bumper-to-bumper traffic tắc nghẽn kéo dài
Poor hygiene and sanitation điều kiện vệ sinh, hệ thống xử lý rác thải nghèo nàn
Live in a countryside/ a city/ a town/ an apartment/ the suburbs/ slums Sống ở nông thôn/ thành phố/ thị trấn/ khu chung cư/ ngoại ô/ khu ổ chuột
Live in the downtown/the city centre Sống ở trung tâm thành phố
Enjoy the hectic pace of life/ the hustle and bustle of city life Tận hưởng nhịp sống bận rộn/ hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành thị
Cope with the pressure/ stress of urban life Đương đầu với sự áp lực/ căng thẳng của cuộc sống thành thị
Get caught up in the rat race Bị cuốn vào cuộc sống luẩn quẩn
Seek the anonymity of life in a big city Ẩn mình trong thành phố lớn
Love the vibrant/lively nightlife Yêu thích cuộc sống về đêm sôi động/ tràn đầy sức sống
Have all the amenities Có tất cả những tiện nghi
Use/ travel by public transport Sử dụng/ đi bằng phương tiện giao thông công cộng
Stuck in traffic jams kẹt xe
Tackle/ reduce the traffic congestion Giải quyết/ giảm bớt sự tắc nghẽn giao thông

Bài viết liên quan đến chủ đề

Situation: Jen and An talk about life in Hanoi. 

An: Jen, How long have you been living in Hanoi? Jen, cậu sống ở Hà Nội bao lâu rồi?
Jen: I have been living here for about 8 years. Tớ ở đây khoảng 8 năm rồi
An: Do you enjoy living here? Cậu thích sống ở đây chứ?
Jen: Not at all. Although the city has good public transportation systems, which make it easy for me to go anywhere around the city, I still face traffic jams every day. Besides, high population and vehicle traffic density affect the air quality. Không hẳn. Mặc dù thành phố có hệ thống giao thông công cộng tốt để dễ dàng đi bất cứ đâu xung quanh thành phố nhưng tớ vẫn gặp tình trạng kẹt xe mỗi ngày. Bên cạnh đó, mật độ dân số cao cộng với phương tiện nhiều đã ảnh hưởng đến chất lượng không khí.
An: That’s too bad. Thật là tệ.
Jen: Yeah, there is a reason that keeps me here, that are all the amenities it provides: health service, education, and entertainment which are very convenient to access. Ừ, có một lý do để tớ ở lại đây, đó là những tiện nghi mà thành phố cung cấp: dịch vụ y tế, giáo dục và giải trí đều dễ dàng tiếp cận.
An: If you have to choose to live in the city and live in the countryside, which one will you choose. Nếu như cậu phải chọn sống ở thành phố hay ở quê, thì cậu sẽ chọn cái nào?
Jen: Well, I choose to live in the city when I’m young and move to the countryside when getting old. ừm, tớ chọn sống ở thành phố khi còn trẻ và dọn về quê sống khi về già
An: Oh, that’s a good choice. Oh, lựa chọn khôn ngoan đấy!

Bài tập: chọn các từ dưới đây điền vào trong tranh tên các địa điểm trong thành phố:

School, post office, church, cinema, park, hotel, bakery, swimming pool, bank, supermarket, hospital, railway, station. 

Đáp án: 1- bank; 2- post office; 3- park; 4- school; 5- bakery; 6- cinema; 7- station; 8- church; 9- hospital; 10- hotel; 11- swimming pool; 12- supermarket

Các chủ đề Tiếng Anh khác đang đợi bạn khám phá!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button