Topic | Community: Từ vựng về thiên tai và các trường hợp khẩn cấp

Thiên tai là những hiện tượng tự nhiên có thể xảy ra hàng năm, tác động lớn đến cuộc sống con người. Những hiện tượng thiên tai hay bắt gặp như bão, lụt, sạt lở đất trong Tiếng Anh gọi là gì? Cùng Tiếng Anh AZ tìm hiểu trong bài viết dưới đây “Từ vựng về thiên tai và các trường hợp khẩn cấp”.

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Từ vựng về thiên nhiên và các trường hợp khẩn cấp
  • 2 Một số từ khác liên quan
  • 3 Những mẫu câu dùng trong trường hợp khẩn cấp
  • 4 Bài viết liên quan đến chủ đề

Từ vựng về thiên nhiên và các trường hợp khẩn cấp

 

UK

US

 
Natural disaster /ˈnætʃ.ər.əl dɪˈzɑː.stər/ /ˈnætʃ.ɚ.əl dɪˈzæs.tɚ/ thiên tai, thảm họa thiên nhiên
Hurricane  /ˈhʌr.ɪ.kən/ /ˈhɝː.ɪ.keɪn/ cơn bão lớn
Storm /stɔːm/ /stɔːrm/ bão
severe storm /sɪˈvɪə(r) stɔːm/ /sɪˈvɪr stɔːrm/ cơn bão khốc liệt
Flood /flʌd/ /flʌd/ lũ lụt, ngập lụt
Drought /draʊt/ /draʊt/ hạn hán, khô cạn
Landslide  /ˈlændslaɪd/ /ˈlændslaɪd/ sạt lở đất hoặc lũ bùn quét
Forest fire/ wildfire /ˈfɒrɪst ˈfaɪə(r)/ hoặc /ˈwaɪldˌfaɪə(r)/ /ˈfɔːrɪst ˈfaɪər/ hoặc /ˈwaɪldˌfaɪər/ cháy rừng
Tornado  /tɔːˈneɪdəʊ/ /tɔːrˈneɪdəʊ/ lốc xoáy, vòi rồng
Cyclone  /ˈsaɪkləʊn/ /ˈsaɪkləʊn/ lốc xoáy, bão
Earthquake  /ˈɜːθkweɪk/ ˈɜːrθkweɪk/ động đất
Tsunami  /tsuːˈnɑːmi/ /tsuːˈnɑːmi/ sóng thần
Blizzard  /ˈblɪzəd/ /ˈblɪzərd/ cơn bão tuyết kèm theo gió mạnh
avalanche /ˈævəlɑːnʃ/ /ˈævəlæntʃ/ tuyết lở
Volcanic eruption /vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn/ /vɑːlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn/ núi lửa phun trào
Hailstones /ˈheɪlstəʊnz/ /ˈheɪlstəʊnz/ Mưa đá
Harmful Algal Blooms  /ˈhɑːmfl ˈælɡəl bluːmz/ /ˈhɑːmfl ˈælɡəl bluːmz/ Thủy triều đỏ (tảo nở hoa)
Salinity intrusion /səˈlɪnəti ɪnˈtruːʒn/ /səˈlɪnəti ɪnˈtruːʒn/ sự xâm nhập mặn, sự nhiễm mặn
Pest Plague /pest pleɪɡ/ /pest pleɪɡ/ bệnh dịch sâu bệnh
Dust Storm /dʌst stɔːm/ /dʌst stɔːrm/ cơn bão bụi

 => Tìm hiểu từ vựng Tiếng Anh về thời tiết

Một số từ khác liên quan

 

UK

US

 
extensive damage /ɪkˈstensɪv ˈdæmɪdʒ/ /ɪkˈstensɪv ˈdæmɪdʒ/ thiệt hại lớn
high-risk area /ˌhaɪ ˈrɪsk ˈeəriə/ /ˌhaɪ ˈrɪsk ˈeriə/ khu vực chịu ảnh hưởng
evacuate /ɪˈvækjueɪt/ /ɪˈvækjueɪt/ Sơ tán
safe place /seɪf pleɪs/ /seɪf pleɪs/ Nơi an toàn
worst-hit  /wɜːst hɪt/ /wɜːrst hɪt/ ảnh hưởng nặng nề nhất
destroy /dɪˈstrɔɪ/ /dɪˈstrɔɪ/ Phá hủy
Damage  /ˈdæmɪdʒ/ /ˈdæmɪdʒ/ Gây tổn hại
collapse /kəˈlæps/ /kəˈlæps/ Đổ sập
Aftershock  /ˈɑːftəʃɒk/ /ˈæftərʃɑːk/ Dư chấn
Injure  /ˈɪndʒə(r)/ /ˈɪndʒər/ Làm bị thương
Strike  /straɪk/ /straɪk/ Đi vào, đổ bộ vào
Trap  /træp/ /træp/ Làm cho mắc kẹt

 => Tháng và mùa trong năm

Những mẫu câu dùng trong trường hợp khẩn cấp

Help! Cứu tôi với
Please help me! Hãy giúp tôi
Be careful! Hãy cẩn thận
Look out! hoặc watch out! Cẩn thận
Call an ambulance! Gọi xe cấp cứu đi!
I need a doctor  Tôi cần bác sĩ
Please hurry! Nhanh lên!
Fire!    Cháy!
Call the fire brigade!  Hãy gọi cứu hỏa!
Can you smell burning? Anh/chị có ngửi thấy mùi khét không?
There’s a fire! Có cháy
The building’s on fire Tòa nhà đang bốc cháy
I’m lost  Tôi bị lạc
I can’t find my … Tôi không tìm thấy … của tôi
I’ve locked myself out of my … Tôi vừa tự khóa mình ở ngoài …

Bài viết liên quan đến chủ đề

Molave, one of the most powerful storms to hit Vietnam, made landfall over Quang Nam and Quang Ngai provinces last Wednesday, causing heavy rains and deadly landslides in the central region, already battered by multiple storms and historic flooding.

At least 33 people have been killed and 49 others gone missing as of Sunday, with over 720 houses have collapsed and 176,790 others seriously damaged, according to the Central Steering Committee for Natural Disasters Prevention and Control.

The damage was nearly 1.5 times higher than 2019’s total natural disaster-induced loss of VND7 trillion ($302.6 million), mostly due to floods, storms, and landslides.

Dịch:

Molave, một trong những cơn bão mạnh nhất đổ bộ vào Việt Nam, đã làm sạt lở đất ở tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi vào Thứ 4 tuần trước, gây mưa lớn và sạt lở đất chết người ở miền Trung, nơi đã hứng chịu nhiều cơn bão và lũ lịch sử.

Tính đến Chủ Nhật, ít nhất 33 người đã bị chết và 49 người khác mất tích, hơn 720 nhà bị sập và hơn 176790 ngôi nhà khác bị hỏng nặng, theo Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng chống Thiên tai.

Thiệt hại do cơn bão cao hơn gần 1,5 lần so với tổng thiệt hại do thiên tai gây ra năm 2019 là 7 nghìn tỷ đồng (302,6 triệu đô la), chủ yếu là do lũ lụt, bão và sạt lở đất.

(Nguồn: vnexpress)

Bài tập: Chọn từ điền vào chỗ trống để có miêu tả đúng về các hiện tượng thiên tai dưới đây:

Storm Flood Landslide Drought Earthquake 

1………is a mass of rock and earth moving suddenly and quickly down a steep slope

2………is an extreme weather condition with very strong wind, heavy rain, and often thunder and lightning

3………is a long period when there is little or no rain 

4………a sudden violent movement of the earth’s surface, sometimes causing great damage

5………is an overflowing of a large amount of water beyond its normal confines, especially over what is normally dry land

Đáp án: 1 – Landslide; 2 – Storm; 3 – Drought; 4 – Earthquake; 5 – Flood

Khám phá nhiều từ vựng Tiếng Anh hơn tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button