Topic | Food: Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về nấu ăn dành cho tín đồ đam mê bếp núc

Trong Tiếng Anh giao tiếp, nấu ăn – cooking cũng là một trong những chủ đề phổ biến nhắc đến hàng ngày. Mỗi một thực phẩm lại có cách sơ chế, chế biến thành những món ăn khác nhau. Bài hôm nay Tiếng Anh AZ sẽ gửi đến bạn Trọn bộ từ vựng Tiếng Anh về nấu ăn, các tín đồ đam mê bếp núc đừng bỏ qua nhé!

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Cách thức sơ chế nguyên liệu
  • 2 Từ vựng tiếng Anh về cách thức nấu ăn
  • 3 Các loại máy hỗ trợ trong nhà bếp
  • 4 Bài viết liên quan đến chủ đề 
    • 4.1 Cách nấu phở bò – How to make Vietnamese Beef Noodle
  • 5 Bài tập điền từ, ghi nhớ từ vựng
    • 5.1 Cách làm món trứng xào – How to make scrambled eggs
    • 5.2 Cách làm món súp gà – How to make Chicken soup

Cách thức sơ chế nguyên liệu

Trước khi nấu ăn bạn cần sơ chế các nguyên liệu thực phẩm, vậy có những kiểu sơ chế gì nhỉ?

 

UK

US

 
Defrost                                             /diːˈfrɒst/                                                /diːˈfrɔːst/                                               rã đông
Wash /wɒʃ/ /wɑːʃ/ rửa (nguyên liệu)
Measure /ˈmeʒə(r)/ /ˈmeʒər/ đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết
Break /breɪk/ /breɪk/ bẻ nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ
Chop /tʃɒp/ /tʃɑːp/ cắt (thường là rau củ) thành từng miếng nhỏ
Slice /slaɪs/ /slaɪs/ cắt nguyên liệu thành lát
Mince /mɪns/ /mɪns/ băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)
Peel /piːl/ /piːl/ lột vỏ, gọt vỏ 
Crush /krʌʃ/ /krʌʃ/ giã, băm nhỏ
Mash /mæʃ/ /mæʃ/ nghiền
Dice /daɪs/ /daɪs/ cắt hạt lựu
Marinate /ˈmærɪneɪt/ /ˈmærɪneɪt/ ướp
Soak /səʊk/ /səʊk/ ngâm
Knead /niːd/ /niːd/ nhồi, nhào (bột)
Grate /ɡreɪt/ /ɡreɪt/ xát, bào, mài
Whisk hoặc Beat /wɪsk/ hoặc /biːt/ /wɪsk/ hoặc /biːt/ động tác trộn nhanh và liên tục
Carve /kɑːv/ /kɑːrv/ thái thịt thành lát
Add /æd/ /æd/ thêm vào
Stuff /stʌf/ /stʌf/ nhồi
Knead /niːd/ /niːd/ nhào (bột)
Mix /mɪks/ /mɪks/ trộn, pha, hoà lẫn
Melt /melt/ /melt/ tan chảy
Spread /spred/ /spred/ phủ, phết
Squeeze /skwiːz/ /skwiːz/ vắt
Cut /kʌt/ /kʌt/ Cắt
Combine /kəmˈbaɪn/ /kəmˈbaɪn/ kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau
Preheat /ˌpriːˈhiːt/ /ˌpriːˈhiːt/ đun nóng trước

Từ vựng tiếng Anh về cách thức nấu ăn

Sơ chế nguyên liệu xong rồi, chúng ta cùng bắt tay vào nấu thôi!

 

UK

US

 
Barbecue                              /ˈbɑːbɪkjuː/                        /ˈbɑːbɪkjuː/                          nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.
Grill /ɡrɪl/ /ɡrɪl/ nướng nguyên liệu bằng vỉ 
Bake /beɪk/ /beɪk/ nướng (bằng lò)
Boil /bɔɪl/  /bɔɪl/  nấu sôi
Stir fry /stɜː fraɪ/ /stɜːr fraɪ/ xào, đảo nhanh trên dầu nóng
Fry / fraɪ/ / fraɪ/ chiên, rán
Roast /rəʊst/ /roʊst/ quay
Sauté /ˈsəʊteɪ/ /ˈsəʊteɪ/ áp chảo, xào qua
Steam /stiːm/ /stiːm/ hấp cách thủy
Pour /pɔ:/ /pɔː(r)/ đổ/rót
Grease /ɡriːs/ /ɡriːs/ Tráng dầu (vào chảo)
Cook /kʊk/ /kʊk/ Nấu
Simmer /ˈsɪmə(r)/ /ˈsɪmər/ Ninh
Scramble /ˈskræmbl/ /ˈskræmbl/ Xào/bác (trứng)

Các đồ dùng cần thiết trong lúc nấu => tham khảo thêm từ vựng về nhà bếp

Để hoàn thành một tuyệt tác “món ăn” thì bạn sẽ không thể thiếu những đồ dùng này. Bạn xem còn thiếu đồ gì thì comment bổ sung cho ad biết nhé! 

Các loại máy hỗ trợ trong nhà bếp

 

UK

US

 
Toaster       /ˈtəʊstə(r)/           /ˈtoʊstər/               Máy nướng bánh mỳ
Juicer /ˈdʒuːsə(r)/ /ˈdʒuːsər/ Máy ép hoa quả
Microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ /ˈmaɪkrəweɪv/ Lò vi sóng
Garlic press /ˈɡɑːlɪk pres/ /ˈɡɑːrlɪk pres/ Máy xay tỏi
Oven /ˈʌvn/ /ˈʌvn/ Lò nướng
Kettle /ˈketl/ /ˈketl/ Ấm đun nước
Stove /stəʊv/ /stoʊv/ Bếp nấu
Blender /ˈblendə(r)/ /ˈblendər/ Máy xay sinh tố
Pressure /ˈpreʃə(r)/ /ˈpreʃər/ Nồi áp suất
Rice cooker /raɪs ˈkʊkə(r)/ /raɪs ˈkʊkər/ Nồi cơm điện
Mixer /ˈmɪksə(r)/ /ˈmɪksər/ Máy trộn
Sink /sɪŋk/ /sɪŋk/ Bồn rửa
Oven gloves /ˈʌvn ɡlʌvz/ /ˈʌvn ɡlʌvz/ Găng tay dùng cho lò sưởi
Chopping board /ˈtʃɒpɪŋ bɔːd/ /ˈtʃɑːpɪŋ bɔːrd/ Thớt
Grater /ˈɡreɪtə(r)/ /ˈɡreɪtər/ Cái nạo
Grill /ɡrɪl/ /ɡrɪl/ Vỉ nướng
Tray /treɪ/ /treɪ/ Cái khay, mâm
Colander /ˈkʌləndə(r)/ /ˈkɑːləndər/ Cái rổ
Oven cloth /ˈʌvn klɒθ/ /ˈʌvn klɔːθ/ Khăn lót lò
Kitchen scales /ˈkɪtʃɪn skeɪlz/ /ˈkɪtʃɪn skeɪlz/ Cân thực phẩm
Frying pan /ˈfraɪɪŋ pæn/ /ˈfraɪɪŋ pæn/ Chảo rán
Pot /pɒt/ /pɑːt/ Nồi to
Steamer /ˈstiːmə(r)/ /ˈstiːmər/ Nồi hấp
Apron /ˈeɪprən/ /ˈeɪprən/ Tạp dề
Spatula /ˈspætʃələ/ /ˈspætʃələ/ Dụng cụ trộn bột
Pot holder /pɒt/ /pɑːt/ Miếng lót nồi
Sieve /sɪv/ /sɪv/ Cái rây
Peeler /ˈpiːlə(r)/ /ˈpiːlər/ Dụng cụ bóc vỏ củ quả
Tongs /tɒŋz/ /tɑːŋz/ Cái kẹp
Jar /dʒɑː(r)/ /dʒɑːr/ Lọ thủy tinh
Rolling pin /ˈrəʊlɪŋ pɪn/ /ˈroʊlɪŋ pɪn/ Cái cán bột
Cookery book /ˈkʊkəri bʊk/ /ˈkʊkəri bʊk/ sách nấu ăn

Bài viết liên quan đến chủ đề 

Cách nấu phở bò – How to make Vietnamese Beef Noodle

 

Pho is a warming dish, perfect for winter. To make a perfect beef Pho, we need to prepare the following ingredients:

1kg chopped beef bones

250g cheap beef cuts (cheek)

2.5L cold water

4 cloves garlic

30g root ginger, sliced

2 shallots, peeled and cut in half

3cm piece of cinnamon stick

3 star anise

1 black cardamom pod, cut in half

4 tbsps fish sauce

300g beef rump steak, sliced

400g fine rice noodles

2 spring onions, finely sliced

2 small red chillies, chopped

120g beansprouts

Handful of sweet basil, coriander and mint

2 limes, cut into six pieces

Cracked black pepper

9 steps to make a tasty beef Pho

1. In a frying pan, toast the ginger and shallots until blackened.

2. Place beef bones and cheek in a pan and cover with cold water. Bring to boil; skim off any scum.

3. Reduce heat. Add the ginger, shallots, and remaining stock ingredients; simmer gently for 3-4 hours. Do not let it boil rapidly – liquor will turn cloudy and bitter.

4. Remove beef cheek, then strain the stock. Keep hot in a clean pan.

5. Blanch rice noodles in boiling water; drain.

6. Slice cheek into slivers.

7. Arrange noodles in bowls and top with raw and cooked slices of beef.

8. Pour over the boiling stock; sprinkle with spring onions.

9. Serve with remaining garnish and enjoy.

Phở là một món ăn nóng, rất thích hợp ăn vào mùa đông. Để nấu một bát phở bò ngon hoàn chỉnh, chúng ta cần chuẩn bị những nguyên liệu sau:

1 kg xương bò chặt khúc

250g phần má bò

2.5l nước lạnh

4 tép tỏi

30g gừng, thái mỏng

2 củ hành tây bóc vỏ, cắt làm đôi

3cm quế

3 hoa hồi

1 thảo quả, cắt đôi

4 thìa cà phê nước mắm

300g phần đùi thăn bò thái mỏng

400g bánh phở

2 cây hành hoa, xắt khúc

2 quả ớt, băm nhỏ

Một ít húng quế ngọt, rau mùi và bạc hà

2 quả chanh, cắt thành 6 miếng

Hạt tiêu đen đã nghiền 

9 bước để có một bát phở ngon:

1.   Rang gừng và hành tây trên chảo khô cho đến khi cháy xém

2.   Cho xương và má bò vào nồi ngập trong nước lạnh. Đun sôi; hớt bỏ bọt bẩn.

3.   Cho nhỏ lửa. Thêm gừng, hành tây và những nguyên liệu còn lại vào; đun nhỏ lửa trong khoảng 3-4h. Không để sôi quá nhanh bởi nước dùng sẽ chuyển sang màu trắng đục và bị đắng

4.   Lấy má bò ra, lọc nước. Đổ vào nồi sạch, giữ nước nóng.

5.   Chần bánh phở qua nước sôi, để ráo nước

6.   Cắt má bò ra làm từng lát

7.   Xếp phở vào bát, trên cùng là những lát bò sống và chín

8.   Đổ nước dùng vào; rắc hành lá lên trên

9. Tùy vào khẩu vị, người dùng có thể thêm những gia vị còn lại và thưởng thức.

Bài tập điền từ, ghi nhớ từ vựng

Cách làm món trứng xào – How to make scrambled eggs

…(1)… 3 eggs Đập 3 quả trứng
Beat well …(2)… trứng
…(3)… the pan Tráng dầu trong chảo
…(4)… the eggs into the pan Đổ trứng vào chảo
Stir Đảo đều
Cook until done …(5)… đến khi chín

Cách làm món súp gà – How to make Chicken soup

…(6)… up the chicken Cắt gà
…(7)… the carrots Gọt vỏ cà rốt
…(8)… the carrots Cắt cà rốt thành từng miếng nhỏ
…(9)… the chicken Luộc gà
…(10)… the vegetables Đổ thêm rau vào
…(11)… for 1 hour Ninh trong 1 tiếng

Đáp án:

1-Break

2- Đánh

3- Grease

4- Pour

5- Nấu

6- Cut

7- Peel

8- Chop

9- Boil

10- Add

11- Simmer

Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button