Topic | Food: Tự tin đọc vanh vách tên các loại Thịt và gia cầm bằng Tiếng Anh

Trong thực đơn các bữa ăn hàng ngày, ngoài các món từ rau, củ, quả cung cấp chất xơ cho cơ thể, thì thịt cũng là nguyên liệu quan trọng không thể thiếu, góp phần đa dạng hóa các món ăn, cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cần thiết, và nhiều năng lượng cho cơ thể. Vậy thịt bao gồm những loại thịt nào? Những món phổ biến nào chế biến từ thịt? Và chúng được dùng trong giao tiếp Tiếng Anh ra sao? Cùng Tiếng Anh AZ  tìm hiểu chủ đề từ vựng ngày hôm nay: Thịt và gia cầm nhé!

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Có rất nhiều loại thịt lấy từ nhiều loại động vật khác nhau, dưới đây là những loại thịt dùng phổ biến cho các bữa ăn hàng ngày.

Contents

  • 1 Các loại thịt phổ biến cho bữa ăn hàng ngày
  • 2 Phân biệt các phần của thịt
  • 3 Thế còn thịt gia cầm thì sao nhỉ?
  • 4 Các món chế biến thường gặp với thịt
  • 5 Một số từ liên quan khác
  • 6 Bài viết liên quan đến chủ đề

Các loại thịt phổ biến cho bữa ăn hàng ngày

UK

US

Meats /miːts/ /miːts/ Các loại thịt
pork /pɔːk/ /pɔːrk/ thịt lợn
beef /biːf/ /biːf/ thịt bò
lamb /læm/ /læm/ thịt cừu
fish /fɪʃ/ /fɪʃ/
Dog meat /dɒɡ miːt/ /dɑːɡ miːt/ thịt chó
Goat /ɡəʊt/ /ɡoʊt/ thịt dê
Rabbit /ˈræb.ɪt/ /ˈræb.ɪt/ thịt thỏ
Veal /viːl/ /viːl/ thịt bê
Venison /ˈven.ɪ.sən/ /ˈven.ə.sən/ thịt nai

Phân biệt các phần của thịt

Fillet /ˈfɪl.ɪt/ /ˈfɪl.ɪt/ phi lê (được lạng từ thân cá hoặc lợn, bò)
Ribs /rɪbz/ /rɪbz/ sườn (heo , bò)
Pork spare ribs /pɔːk speər rɪbz/ /pɔːrk sper rɪbz/ Sườn non heo
Spare ribs speər rɪbz/ /sper rɪbz/ Dẻ sườn
Pork chops /pɔːk tʃɒps/ /pɔːrk tʃɑːps/ Sườn heo chặt khúc
Bones /bəʊnz/ /boʊnz/ Xương
Pork Belly /pɔːk ˈbel.i/ /pɔːrk ˈbel.i/ thịt ba chỉ
Tenderloin /ˈten.də.lɔɪn/ /ˈten.dɚ.lɔɪn/ thịt nạc thăn
Shoulder Blade /ˈʃəʊl.dər bleɪd/ /ˈʃoʊl.dɚ bleɪd/ Thịt vai
Jowl /dʒaʊl/ /dʒaʊl/ Thịt má dưới/Thịt hàm
Cheek /tʃiːk/ /tʃiːk/ Thịt má (phần trên hàm)
thighs /θaɪs/ /θaɪs/ thịt phần bắp đùi
Feed /fiːd/ /fiːd/ Móng/Móng giò
Trotter /ˈtrɒt.ər/ /ˈtrɑː.t̬ɚ/ Chân giò
Hock /hɒk/ /hɑːk/ Cẳng, ống chân, chân giò
Ear /ɪər/ /ɪr/ tai
Pork tail /pɔːk teɪl/ /pɔːrk teɪl/ Đuôi lợn
Tripe /traɪp/ /traɪp/ Bao tử
Lard /lɑːd/ /lɑːrd/ mỡ heo
Beef tripe /biːf traɪp/ /biːf traɪp/ sách bò
Beef topside /biːf tɒpsaɪd/ /biːf tɑːpsaɪd/ Phần thịt mông bò
T-bone steak /ˈtiː.bəʊn steɪk/ /ˈtiː.boʊn steɪk/ Thịt thăn vai bò

Thế còn thịt gia cầm thì sao nhỉ?

UK

US

Poultry /ˈpəʊl.tri/ /ˈpoʊl.tri/ gia cầm
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ /ˈtʃɪk.ɪn/ thịt gà
turkey /ˈtɜː.ki/ /ˈtɜː.ki/ thịt gà tây
Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/ /ˈpɪdʒ.ən/ thịt bồ câu
duck /dʌk/ /dʌk/ thịt vịt
goose /ɡuːs/ /ɡuːs/ thịt ngỗng
Chicken breasts /ˈtʃɪk.ɪn brests/ /ˈtʃɪk.ɪn brests/ ức gà
Chicken drumsticks /ˈtʃɪk.ɪn ˈdrʌm.stɪks/ /ˈtʃɪk.ɪn ˈdrʌm.stɪks/ đùi gà
Chicken legs /ˈtʃɪk.ɪn leɡz/ /ˈtʃɪk.ɪn leɡz/ chân gà
Chicken wings /ˈtʃɪk.ɪn wɪŋz/ /ˈtʃɪk.ɪn wɪŋz/ cánh gà
Offal /ˈɒf.əl/ /ˈɑː.fəl/ Nội tạng
gizzards /ˈɡɪz.ədz/ /ˈɡɪz.ɚdz/ mề
Heart /hɑːt/ /hɑːrt/ tim
Liver /ˈlɪv.ər/ /ˈlɪv.ə/ gan
Kidney /ˈkɪd.ni/ /ˈkɪd.ni/ thận
chicken gut /ˈtʃɪk.ɪn ɡʌt/ /ˈtʃɪk.ɪn ɡʌt/ ruột gà

Các món chế biến thường gặp với thịt

UK

US

Barbecue /ˈbɑː.bɪ.kjuː/ /ˈbɑːr.bə.kjuː/ thịt nướng ngoài trời
Meatball /ˈmiːt.bɔːl/ /ˈmiːt.bɑːl/ thịt viên
ham /hæm/ /hæm/ thịt nguội
sausage /ˈsɒs.ɪdʒ/ /ˈsɑː.sɪdʒ/ xúc xích
steak /steɪk/ /steɪk/ thịt bít tết
Ground meat /ɡraʊnd miːt/ /ɡraʊnd miːt/ thịt xay
Bacon /ˈbeɪ.kən/ /ˈbeɪ.kən/ Thịt heo muối xông khói
stew meat /stjuː miːt/ /stuː miːt/ thịt kho
fried meat /fraɪd miːt/ /fraɪd miːt/ thịt rán
roast meat /rəʊst miːt/ /roʊst miːt/ thịt nướng
boiled meat /bɔɪld miːt/ /bɔɪld miːt/ thịt luộc
stuffed meat /stʌft miːt/ /stʌft miːt/ thịt nhồi
marinated meat ˈmær.ɪ.neɪtəd miːt/ ˈmær.ɪ.neɪtəd miːt/ thịt ướp
beef stir-fry /biːfˈstɜː.fraɪ/ /biːfˈstɜː.fraɪ/ thịt bò xào
chicken soup /ˈtʃɪk.ɪn suːp/ /ˈtʃɪk.ɪn suːp/ súp gà

Một số từ liên quan khác

UK

US

butcher shop /ˈbʊtʃ.ər ʃɒp/ /ˈbʊtʃ.ɚ ʃɑːp/ cửa hàng thịt
slaughterhouse /ˈslɔː.tə.haʊs/ /ˈslɑː.t̬ɚ.haʊs/ lò mổ
cuts of beef /kʌts əv biːf/ /kʌts əv biːf/ phần của con bò
fresh /freʃ/ /freʃ/ tươi
bone-in /bəʊn in/ /boʊn in/ phần còn xương
boneless /ˈbəʊn.ləs/ /ˈboʊn.ləs/ phần không xương

Bài viết liên quan đến chủ đề

Jen: I’d like some lamb chops, pork chops, and some beef, but I’m not sure which cuts I want yet. Tôi muốn mua một ít sườn cừu, sườn heo chặt khúc và một ít thịt bò, nhưng tôi đang phân vân không biết mua phần nào
Butcher: You’ve come to the right butcher shop. Everything here is fresh. Everything comes straight from the slaughterhouse.  Cô đã đến đúng cửa hàng thịt rồi đấy. Thịt ở đây đều tươi cả. Chúng đều được lấy trực tiếp từ lò mổ ra.
Jen: Um, I’m glad to hear that. Ừm, tôi rất vui khi nghe điều này.
Butcher: In fact, we got that poultry just this morning. You can buy them bone-in, boneless, or whole. They’re as fresh as if you got them from your own farm. Thực tế, chúng tôi vừa nhận được chỗ thịt gia cầm này vào sáng nay. Cô có thể mua chỗ còn xương, không xương hoặc cả con. Chúng đều tươi như thể cô vừa lấy từ trang trại ra vậy.
Jen: Uh, that’s great. I see that you sell marinated and stuffed meats, too Uh, thật tuyệt. Tôi thấy anh còn bán cả thịt ướp và thịt nhồi rồi nữa.
Butcher: Yes, we do. We even make our own sausages. We use only the freshest ingredients. Đúng vậy. Thậm chí chúng tôi còn làm xúc xích. Chúng tôi chỉ sử dụng những nguyên liệu tươi ngon nhất để làm.
Jen: Right. I think I’ll just take the chops for now. Đúng rồi. Tôi nghĩ lúc ngày tôi chỉ lấy ít sườn chặt khúc thôi
Butcher: Are you sure? I can show you some of the best prime cuts of beef you’ll ever see. They’re so fresh you could… Cố chắc chứ? Tôi cho cô xem phần thịt bò non ngon nhất mà cô từng thấy này. Chúng rất tươi, cô có thể…
Jen: No, no, that’s all for now. I suddenly feel like a salad for dinner instead. Không, không, như này là đủ rồi. Tự nhiên tôi cảm thấy thích làm salad cho bữa tối thay vì thịt bò.

 Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button