Topic | Housing: Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về nội thất và đồ gia dụng

Trong những bài viết về từ vựng Tiếng Anh chủ đề Nhà ở, ở mỗi chủ đề từ vựng liên quan đến các phòng trong nhà, Tiếng Anh AZ đều liệt kê các đồ dùng cần thiết trong phòng đó. Tuy nhiên, để giúp cho các bạn có cái nhìn tổng quan hơn về toàn bộ từ vựng về các đồ gia dụng và nội thất thường gặp trong nhà, chúng mình quyết định viết hẳn thành một bài viết cho chủ đề này. Cùng theo dõi nhé! 

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Đồ đạc nội thất
  • 2 Thiết bị gia dụng
  • 3 Một số đồ dùng khác làm từ vải
  • 4 Các từ hữu ích khác
  • 5 Bài hội thoại liên quan đến chủ đề

Đồ đạc nội thất

UK

US

desk /desk/ /desk/ bàn làm việc (thường có ngăn kéo)
table /ˈteɪ.bəl/ /ˈteɪ.bəl/ bàn (thường không có ngăn kéo)
bedside table /ˌbed.saɪd ˈteɪ.bəl/ /ˌbed.saɪd ˈteɪ.bəl/ bàn để cạnh giường ngủ
dressing table /ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/ /ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/ bàn trang điểm
coffee table /ˈkɒf.i ˌteɪ.bəl/ /ˈkɑː.fi ˌteɪ.bəl/ bàn uống nước
coat hanger /ˈkəʊt ˌhæŋ.ər/ /ˈkoʊt ˌhæŋ.ɚ/ cây treo quần áo
piano /piˈæn.əʊ/ /piˈæn.oʊ/ đàn piano
clock /klɒk/ /klɑːk/ đồng hồ
chair /tʃeər/ /tʃer/ ghế
armchair /ˈɑːm.tʃeər/ /ˈɑːrm.tʃer/ ghế có tay vịn
stool /stuːl/ /stuːl/ ghế đẩu
sofa /ˈsəʊ.fə/ /ˈsoʊ.fə/ ghế sofa
bookcase /ˈbʊk.keɪs/ /ˈbʊk.keɪs/ giá sách
bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/ /ˈbʊk.ʃelf/ giá sách
bed /bed/ /bed/ giường
double bed /ˌdʌb.əl ˈbed/ /ˌdʌb.əl ˈbed/ giường đôi
single bed /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/ /ˌsɪŋ.ɡəl ˈbed/ giường đơn
sofa-bed /ˈsəʊ.fə ˌbed/ /ˈsoʊ.fə ˌbed/ giường sofa
mirror /ˈmɪr.ər/ /ˈmɪr.ɚ/ gương
cupboard ​ /ˈkʌb.əd/ /ˈkʌb.ɚd/ tủ chén
filing cabinet /ˈfaɪ.lɪŋ ˌkæb.ɪ.nət/ /ˈfaɪ.lɪŋ ˌkæb.ɪ.nət/ tủ đựng giấy tờ
sideboard ​ /ˈsaɪd.bɔːd/ /ˈsaɪd.bɔːrd/ tủ ly
chest of drawers /ˌtʃes-təv ˈdrɔːz/ /ˌtʃest əv ˈdrɑːz/ tủ ngăn kéo
wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/ /ˈwɔːr.droʊb/ tủ quần áo
drinks cabinet /drɪŋks ˈkæb.ɪ.nət/ /drɪŋks ˈkæb.ən.ət tủ rượu

Thiết bị gia dụng

UK

US

Television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ /ˈtel.ə.vɪʒ.ən/ ti vi
stereo /ˈster.i.əʊ/ /ˈster.i.oʊ/ máy stereo
radio /ˈreɪ.di.əʊ/ /ˈreɪ.di.oʊ/ đài
Blu-ray player /ˈbluː.reɪ ˈpleɪ.ər/ /ˈbluː.reɪ ˈpleɪ.ər/ đầu đọc đĩa Blu-ray
CD player /ˌsiːˈdiː ˈpleɪ.ər/ /ˌsiːˈdiː ˈpleɪ.ər/ máy chạy CD
DVD player /ˌdiː.viːˈdiː ˈpleɪ.ər/ /ˌdiː.viːˈdiː ˈpleɪ.ər/ máy chạy DVD
games console /ɡeɪmz kənˈsəʊl/ /ɡeɪmz kənˈsoʊl/ máy chơi điện tử
record player /rɪˈkɔːd ˈpleɪ.ər/ /rɪˈkɔːrd ˈpleɪ.ə/ máy quay đĩa hát
lamp ​ /læmp/ ​ /læmp/ đèn bàn
telephone /ˈtel.ɪ.fəʊn/ ​ /ˈtel.ə.foʊn/ điện thoại
alarm clock /əˈlɑːm/ /əˈlɑːrm/ đồng hồ báo thức
radiator /ˈreɪ.di.eɪ.tər/ ​ /ˈreɪ.di.eɪ.t̬ɚ/ lò sưởi
electric fire /iˈlek.trɪk faɪər/ /iˈlek.trɪk faɪə/ lò sưởi điện
gas fire /ɡæs faɪər/ /ɡæs faɪə/ lò sưởi ga
washing machine /ˈwɒʃ.ɪŋ məˈʃiːn/ /ˈwɑː.ʃɪŋ məˈʃiːn/ máy giặt
spin dryer /spɪn ˈdraɪ.ər/ /spɪn ˈdraɪ.ə/ máy sấy quần áo
iron /aɪən/ /aɪən/ bàn là
iron board /aɪən bɔːd/ /aɪrn bɔːrd/ bàn để là quần áo
hoover hoặc vacuum cleaner /ˈhuː.vər/ hoặc /ˈvæk.juːm ˈkliː.nər/ /ˈhuː.vɚ/ hoặc /ˈvæk.juːm kliː.nɚ/ máy hút bụi
bathroom scales /ˈbɑːθ.ruːm skeɪlz/ /ˈbɑːθ.ruːm skeɪzl/ cân sức khỏe
fan /fæn/ /fæn/ quạt
light bulb /laɪt bʌlb/ /laɪt bʌlb/ bóng đèn

Một số đồ dùng khác làm từ vải

UK

US

blanket ˈblæŋ.kɪt/ ˈblæŋ.kɪt/ chăn len
duvet /ˈduː.veɪ/ /ˈduː.veɪ/ chăn bông
cushion /ˈkʊʃ.ən/ /ˈkʊʃ.ən/ cái nệm/ gối tựa
mattress /ˈmæt.rəs/ /ˈmæt.rəs/ đệm
sheet /ʃiːt/ /ʃiːt/ ga trải giường
pillow /ˈpɪl.əʊ/ /ˈpɪl.oʊ/ gối
towel /taʊəl/ /taʊəl/ khăn tắm
tablecloth /ˈteɪ.bəl.klɒθ/ /ˈteɪ.bəl.klɑːθ/ khăn trải bàn
blinds /blaɪndz/ /blaɪndz/ rèm chắn ánh sáng
curtains /ˈkɜː.tənz/ /ˈkɜː.tənz/ rèm cửa
rug /rʌɡ/ /rʌɡ/ thảm trải nhà (bé)
carpet /ˈkɑː.pɪt/ /ˈkɑːr.pət/ thảm trải nhà (to hơn rug)
pillowcase /ˈpɪl.əʊ.keɪs/ /ˈpɪl.oʊ.keɪs/ vỏ gối

Các từ hữu ích khác

UK

US

vase /vɑːz/ /veɪs/ bình hoa
bath /bɑːθ/ /bæθ/ bồn tắm
poster /ˈpəʊ.stər/ /ˈpoʊ.stɚ/ bức ảnh lớn
painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ /ˈpeɪn.tɪŋ/ bức họa
picture /ˈpɪk.tʃər/ /ˈpɪk.tʃɚ/ bức tranh
bucket /ˈbʌk.ɪt/ /ˈbʌk.ɪt/ cái xô
mop /mɒp/ /mɑːp/ cây lau nhà
houseplant /ˈhaʊs.plɑːnt/ /ˈhaʊs.plænt/ cây trồng trong nhà
lampshade /ˈlæmp.ʃeɪd/ /ˈlæmp.ʃeɪd/ chụp đèn
light switch /laɪt swɪtʃ/ /laɪt swɪtʃ/ công tác đèn
torch /tɔːtʃ/ /tɔːrtʃ/ đèn pin
ornament /ˈɔː.nə.mənt/ /ˈɔːr.nə.mənt/ đồ trang trí trong nhà
fuse box /fjuːz bɒks/ /fjuːz bɑːks/ hộp cầu chì
dustpan ˈdʌst.pæn/ ˈdʌst.pæn/ hót rác
broom /bruːm/ /bruːm/ chổi
bin hoặc dustbin /bɪn/ hoặc /ˈdʌst.bɪn/ /bɪn/ hoặc /ˈdʌst.bɪn/ thùng rác
flannel /ˈflæn.əl/ /ˈflæn.əl/ khăn rửa mặt
plughole /ˈplʌɡ.həʊl/ /ˈplʌɡ.hoʊl/ lỗ thoát nước bồn tắm
coat hanger /kəʊt ˈhæŋ.ər/ /koʊt ˈhæŋ.ɚ/ móc treo quần áo
sponge /spʌndʒ/ /spʌndʒ/ mút rửa bát
door knob /dɔːr nɒb/ /dɔːr nɑːb/ núm cửa
plug socket hoặc power socket /plʌɡ ˈsɒk.ɪt/ hoặc /paʊər ˈsɒk.ɪt/ /plʌɡ ˈsɑː.kɪt/ hoặc /paʊə ˈsɑː.kɪt/ ổ cắm
plug /plʌɡ/ /plʌɡ/ phích cắm
door handle /dɔːr ˈhæn.dəl/ /dɔːr ˈhæn.dəl/ tay nắm cửa
doormat /ˈdɔː.mæt/ /ˈdɔːr.mæt/ thảm lau chân ở cửa
tap /tæp/ /tæp/ vòi nước
cold tap /kəʊld tæp/ /koʊld tæp/ vòi nước lạnh
hot tap /hɒt tæp/ /hɑːt tæp/ vòi nước nóng

Bài hội thoại liên quan đến chủ đề

Tomy: I really don’t understand why we need new furniture and household goods. After we’re married, we’ll just take the things from each of our two apartments. I think that’s enough for us. Anh thật sự không hiểu tại sao chúng ta lại cần đồ nội thất và đồ gia dụng mới. Sau khi kết hôn, chúng ta đã lấy đồ từ nhà hai đứa rồi. Anh nghĩ thế là đủ.
Bella: We each have some things we can keep and use, but it would be nice to have pieces that match. Right now, we have six dining chairs, each in a different style, and none of them are in the same style as the dining table your uncle is giving us as a wedding present. Anh và em mỗi người đều có đồ có thể giữ lại và sử dụng, nhưng sẽ thật tuyệt nếu có đồ ăn nhập với nhau. Hiện tại, chúng ta có 6 ghế ăn, mỗi cái lại có kiểu dáng khác nhau, không có cái nào có kiểu dáng ăn nhập với cái bàn ăn mà cô anh tặng làm quà cưới cho chúng ta cả.
Tomy: Yeah, that’s true. At least, we won’t have to shop for bedroom furniture. We’re lucky that your parents are giving us some hand-me-down things, including a bedside table, a dressing table, and a wardrobe. All we need is a bed. Ừ, đúng vậy. Ít ra thì chúng ta không phải đi mua đồ nội thất phòng ngủ chứ. Thật may là bố mẹ em đã cho một vài đồ không dùng tới, như bàn bên cạnh giường, bàn trang điểm, tủ quần áo. Tất cả chúng ta cần là một chiếc giường nữa.
 

Bella: Yeah, we got lucky when they decided to get new furniture and to give us their old pieces. That just leaves the living room.

Ừ, chúng ta thật may khi bố mẹ quyết định mua đồ nội thất mới và để lại cho chúng ta những đồ cũ của họ. Chỉ còn đồ phòng khách nữa thôi
Tomy: But we already have a sofa and a loveseat. Nhưng chúng ta đã có một cái ghế sofa và một cái ghế đôi rồi.
Bella: That’s true, but we still need a coffee table, two side tables, and at least two table lamps and a floor lamp. Đúng vậy, nhưng chúng ta vẫn cần một cái bàn uống nước, 2 cái bàn phụ, và ít nhất 2 đèn bàn cộng với một đèn sàn nhà nữa.
Tomy: Do we really need all of that? Chúng ta có thật sự cần hết chỗ đó không?
Bella: If we plan to entertain, we do. Nếu chúng ta định để ở thoải mái, thì nên.
Tomy: All right. I was just hoping to get home in time for the game this afternoon. Được thôi. Anh chỉ mong về nhà đúng giờ cho trận đấu chiều nay
Bella: No problem. We only have six more stores to visit after this one. Không vấn đề gì. Chúng ta chỉ còn 6 cửa hàng nữa sau cửa hàng này thôi
Tomy: Six?! 6 cửa hàng nữa ư?
Bella: Yes, now come on. We are going to buy a new broom and a dustbin in the next store. How are you going to get home in time for the game if you don’t hurry up?  Vâng, bây giờ đi thôi. Chúng ta sẽ mua một cái chổi và thùng rác mới ở cửa hàng tiếp theo. Làm thế nào anh có thể về nhà đúng giờ để xem trận đấu nếu như không đi nhanh lên hả?

Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button