Topic | Housing: Từ vựng Tiếng Anh chủ đề phòng ngủ – Bedroom

Một căn phòng ngủ thoải mái giúp bạn có giấc ngủ sâu, chất lượng để thức dậy với một tinh thần sảng khoái, tươi tắn. Tùy vào nhu cầu, mục đích sử dụng của mỗi người sẽ trang trí phòng ngủ với đồ đạc, nội thất khác nhau. Cùng Tiếng Anh AZ tìm hiểu xem một căn phòng ngủ đơn giản gồm những đồ gì, và được viết bằng Tiếng Anh như thế nào nhé! 

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Các vật dụng phòng ngủ

Bedroom UK US Phòng ngủ
Floor /flɔːr/ /flɔːr/ Sàn nhà
Bed /bed/ /bed/ Giường
Bed frame /bed freɪm/ /bed freɪm/ Khung giường
Headboard /ˈhed.bɔːd/ /ˈhed.bɔːd/ Thành đầu giường
footboard /’fʊtbɔːd/ /’fʊtbɔːrd/ chân giường
Box spring /bɒks sprɪŋ/ /bɑːks sprɪŋ/ Khung lò xo
Mattress /ˈmæt.rəs/ /ˈmæt.rəs/ nệm
Bedspread /ˈbed.spred/ /ˈbed.spred/ Ga trải giường
Flat sheet /flæt ʃiːt/ /flæt ʃiːt/ Khăn trải giường
Dust ruffle /dʌst ˈrʌf.ə/ /dʌst ˈrʌf.ə/ Riềm che giường
Pillow /ˈpɪl.əʊ/ /ˈpɪl.oʊ/ Gối
Pillowcase /ˈpɪl.əʊ.keɪs/ /ˈpɪl.oʊ.keɪs/ Vỏ gối
Blanket /ˈblæŋ.kɪt/ /ˈblæŋ.kɪt/ Chăn
comforter /ˈkʌm.fə.tər/ /ˈkʌm.fə.t̬ɚ/ chăn bông
Duvet cover /ˈduː.veɪ ˈkʌv.ər/ /ˈduː.veɪ ˈkʌv.ə/ Vỏ bọc chăn bông
Rug /rʌɡ/ /rʌɡ/ Thảm
Dressing table /ˈdres.ɪŋ ˈteɪ.bəl/ /ˈdres.ɪŋ ˈteɪ.bəl/ Bàn trang điểm
Beside table /bɪˈsaɪd ˈteɪ.bəl/ /bɪˈsaɪd ˈteɪ.bəl/ Bàn cạnh giường
Night table /naɪt ˈteɪ.bəl/ /naɪt ˈteɪ.bəl/ Bàn cạnh giường
Mirror /ˈmɪr.ər/ /ˈmɪr.ə/ Gương
jewelry box /ˈdʒuː.əl.ri bɒks/ /ˈdʒuː.əl.ri bɑːks/ hộp đựng đồ trang sức
comb /kəʊm/ /koʊm/ lược
Drawer /drɔːr/ /drɑː/ Ngăn kéo
tissues /ˈtɪʃ.uːs/ /ˈtɪʃ.uːs/ khăn giấy
Lamp /læmp/ /læmp/ Đèn
Lampshade /ˈlæmp.ʃeɪd/ /ˈlæmp.ʃeɪd/ Chụp đèn
Clock radio /klɒk ˈreɪ.di.əʊ/ /klɑːk ˈreɪ.di.oʊ/ Đồng hồ báo thức gắn radio
Closet /ˈklɒz.ɪt/ /ˈklɑː.zət/ Tủ quần áo
Window /ˈwɪn.dəʊ/ /ˈwɪn.doʊ/ Cửa sổ
Curtain /ˈkɜː.tən/ /ˈkɜː.tən/ Rèm cửa
Window shade /ˈwɪn.dəʊ ʃeɪd/ /ˈwɪn.doʊ ʃeɪd/ Màn cửa sổ
Wallpaper /ˈwɔːlˌpeɪ.pər/ /ˈwɑːlˌpeɪ.pɚ/ Giấy dán tường
Light switch /laɪt swɪtʃ/ /laɪt swɪtʃ/ Công tắc điện
Outlet /ˈaʊt.let/ /ˈaʊt.let/ Ổ cắm điện
Air conditioner /eər kənˈdɪʃ.ən.ər/ /er kənˈdɪʃ.ən.ɚ/ Máy điều hòa
Television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ /ˈtel.ə.vɪʒ.ən/ TiVi
Fan /fæn/ /fæn/ quạt
Photograph /ˈfəʊ.tə.ɡrɑːf/ /ˈfoʊ.t̬oʊ.ɡræf/ Ảnh
hanger /ˈhæŋ.ər/ /ˈhæŋ.ɚ/ móc treo quần áo
Slippers /ˈslɪp.ərz/ /ˈslɪp.əz/ Dép đi trong phòng

Hội thoại hỏi đáp về phòng ngủ

Jane: Which floor is your bedroom on? Phòng ngủ của bạn ở tầng mấy?
Ann: My bedroom is on the second floor of a three-storey house Phòng ngủ của tôi ở tầng 2 trong ngôi nhà 3 tầng
Jane: Is it big or small? Nó to hay nhỏ?
Ann: It’s not very spacious, just enough to put necessary furniture in. Nó không quá rộng, chỉ đủ để những đồ vật cần thiết
Jane: What color is your bedroom painted? Phòng ngủ của bạn sơn màu gì?
Ann: It’s painted blue, my favorite color. Nó được sơn màu xanh, màu yêu thích của tôi
Jane: Do you love your room? Why? Bạn có thích căn phòng này không? Tại sao?
Ann: I love it very much because it is my private space whenever I go home. Tôi thích căn phòng này lắm, bởi nó là không gian riêng của tôi mỗi khi về nhà.
Jane: What furniture does your bedroom contain? Thế phòng bạn bao gồm những đồ gì?
Ann: My room contains a single bed on the left and a closet on the right corner. Beside the bed, there is a wooden table with a shelf that contains many interesting books and is decorated with lots of souvenirs and birthday gifts. There are two small windows on the two sides of the room, from there I can see the view surrounding my house. In addition, it also has an air conditioner and a TV for me to watch films. Phòng tôi gồm một chiếc giường đơn ở góc trái và một tủ quần áo ở góc phải phòng. Bên cạnh giường là một bàn gỗ có giá đựng những quyển sách ưa thích của tôi, và nó còn được trang trí bởi nhiều quà lưu niệm và quà sinh nhật của tôi nữa. Phòng có 2 cửa sổ ở 2 bên, từ đây tôi có thể ngắm nhìn quang cảnh xung quanh ngôi nhà. Ngoài ra còn có điều hòa và tivi cho tôi xem phim nữa.
Jane: What do you do in it? Bạn thường làm gì trong phòng?
Ann: Well, I spend most of my free time there reading books and sleeping. Ừm, tôi dành hầu hết thời gian rảnh để đọc sách và ngủ trong phòng
Jane: How much time do you spend in your room? Bạn thường dành thời gian bao lâu ở trong phòng?
Ann: About 10 hours a day, especially in the evening. Khoảng 10h/ngày, chủ yếu vào buổi tối
Jane: Do you share your room with anyone else? Có ai ở cùng phòng ngủ với bạn không?
Ann: No, everyone in my family has their own room, so I stay there alone. Không, mọi người trong nhà đều có phòng riêng nên tôi ở phòng này một mình.

Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button