Topic | Housing: Từ vựng Tiếng Anh chủ đề việc nhà – Household Chores

Bạn có thường xuyên quét nhà, dọn bếp, sắp xếp lại đồ đạc trong nhà mỗi ngày? Nếu câu trả lời là có, bạn hẳn thuộc tuýp người chăm chỉ làm công việc nhà rồi đấy. Vậy bạn có biết trong Tiếng Anh việc nhà là gì không? Hay cần những dụng cụ gì để làm việc nhà? Cùng Tiếng Anh AZ tìm hiểu nhé! 

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Các vật dụng được sử dụng trong công việc nhà
  • 2 Động từ mô tả công việc nhà
  • 3 Một số tính từ mô tả về công việc nhà
  • 4 Các công việc nhà thường làm

Các vật dụng được sử dụng trong công việc nhà

UK

US

Bleach /bliːtʃ/ /bliːtʃ/ chất tẩy trắng
Oven cleaner /ˈʌv.ən ˈkliː.nər/ /ˈʌv.ən ˈkliː.nə/ gel vệ sinh nhà bếp (nơi có nhiều dầu mỡ)
Toilet cleaner /ˈtɔɪ.lət ˈkliː.nər/ /ˈtɔɪ.lət ˈkliː.nɚ/ nước tẩy con vịt
Scour /skaʊər/ /ˈskaʊ.ɚ/ thuốc tẩy
Window cleaner /ˈwɪn.dəʊ kliː.nər/ /ˈwɪn.doʊ ˈkliː.nɚ/ nước lau kính
Glass cleaner /ɡlɑːs ˈkliː.nər/ /ɡlæs ˈkliː.nə/ Chất lau kính
Scrubbing brush /skrʌbɪŋ brʌʃ/ / skrʌbɪŋ brʌʃ/ bàn chải
Furniture polish /ˈfɜː.nɪ.tʃər ˈpɒl.ɪʃ/ /ˈfɜː.nɪ.tʃər ˈpɑː.lɪʃ/ Thuốc đánh bóng bàn ghế
Squeegee /ˈskwiː.dʒiː/ /ˈskwiː.dʒiː/ Cây lau kính
Sponge /spʌndʒ/ /spʌndʒ/ miếng mút rửa chén
Duster /ˈdʌs.tər/ /ˈdʌs.tɚ/ đồ phủi bụi
Broom /bruːm/ /bruːm/ chổi quét nhà
Dustpan /ˈdʌst.pæn/ /ˈdʌst.pæn/ Đồ hốt rác
Mop /mɒp/ /mɑːp/ cây lau nhà
Rag /ræɡ/ /ræɡ/ Giẻ lau chùi
Feather duster /ˈfeð.ər ˈdʌs.tər/ /ˈfeð.ɚ ˈdʌs.tɚ/ Chổi lông
Washing machine /ˈwɒʃ.ɪŋ məˈʃiːn/ /ˈwɑː.ʃɪŋ məˈʃiːn/ máy giặt
Dryer /ˈdraɪ.ər/ /ˈdraɪ.ɚ/ máy sấy khô
Dirty clothes hamper /ˈdɜː.ti kləʊðz ˈhæm.pər/ /ˈdɜː.ti kloʊðz ˈhæm.pɚ/ giỏ mây đựng quần áo bẩn
Clothes line /kləʊðz laɪn/ /kloʊðz laɪn/ dây phơi quần áo
Hanger /ˈhæŋ.ər/ /ˈhæŋ.ɚ/ móc phơi quần áo
Clothes pin /kləʊðz pɪn/ /kloʊðz pɪn/ cái kẹp phơi quần áo
Iron /aɪən/ /aɪrn/ bàn là
Ironing board /aɪən bɔːd/ /aɪrn bɔːrd/ cái bàn để là quần áo
Spray bottle /spreɪ ˈbɒt.əl/ /spreɪ ˈbɑː.t̬əl/ bình xịt ủi đồ
Lawn mower /lɔːn ˈməʊ.ər/ /lɑːn ˈmoʊ.ɚ/ máy cắt cỏ
Trash bag /træʃ bæɡ/ /træʃ bæɡ/ túi đựng rác
Trash can /træʃ kæn/ /træʃ kæn/ thùng rác
Vacuum cleaner /ˈvæk.juːm ˈkliː.nər/ /ˈvæk.juːm ˈkliː.nə/ máy hút bụi
Fly swatter /flaɪ ˈswɒt.ər/ /flaɪ ˈswɑː.t̬ɚ/ vỉ đập ruồi
Rubber gloves /ˈrʌb.ər ɡlʌvz/ /ˈrʌb.ɚ ɡlʌvz/ Găng cao su
Ladder /ˈlæd.ər/ /ˈlæd.ɚ/ Thang
Bucket /ˈbʌk.ɪt/ /ˈbʌk.ɪt/ Cái thùng

Động từ mô tả công việc nhà

UK

US

Hang up /hæŋ ʌp/ /hæŋ ʌp/ treo lên
Mop /mɒp/ /mɑːp/ lau chùi
Organize /ˈɔː.ɡən.aɪz/ /ˈɔːr.ɡən.aɪz/ sắp xếp đồ đạc
Rinse /rɪns/ /rɪns/ súc, rửa, dội, giũ bằng nước
Sanitize /ˈsæn.ɪ.taɪz/ /ˈsæn.ə.taɪz/ tẩy độc, lọc, khử trùng
Scrub /skrʌb/ /skrʌb/ lau, chùi, cọ mạnh
Tidy /ˈtaɪ.di/ /ˈtaɪ.di/ dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng
Vacuum /ˈvæk.juːm/ /ˈvæk.juːm/ hút (bụi)
Wipe /waɪp/ /waɪp/ lau chùi
Change /tʃeɪndʒ/ /tʃeɪndʒ/ thay

Một số tính từ mô tả về công việc nhà

UK

US

Clean /kliːn/ /kliːn/ sạch, sạch sẽ
Clogged /klɒɡd/ /klɑːɡd/ Bị tắc
plugged /plʌɡd/ /plʌɡd/ Bị tắc
Damp /dæmp/ /dæmp/ nồm, ẩm mốc
Dirty /ˈdɜː.ti/ /ˈdɜː.ti/ bẩn, dơ dáy, cáu bẩn
Dusty /dʌsti/ /dʌsti/ phủ bụi
Filthy /ˈfɪl.θi/ /ˈfɪl.θi/ bẩn thỉu, dơ dáy
Messy /ˈmes.i/ /ˈmes.i/ bừa bộn, lộn xộn
Neat /niːt/ /niːt/ ngăn nắp
Tidy /ˈtaɪ.di/ /ˈtaɪ.di/ gọn gàng
Slippery /ˈslɪp.ər.i/ /ˈslɪp.ər.i/ trơn trượt
Wet /wet/ /wet/ ướt
Broken /ˈbrəʊ.kən/ /ˈbroʊ.kən/ Vỡ
Rusty /ˈrʌs.ti/ /ˈrʌs.ti/ Gỉ (sắt)
Leak /liːk/ /liːk/ Rỉ nước

Các công việc nhà thường làm

Household chores

UK

US

Việc nhà
Do the laundry /du ðə ‘lɔːn.dri/ /du ðə ˈlɑːn.dri/ giặt quần áo
Fold the laundry /fəʊld ðə ‘lɔːn.dri/ /foʊld ðə ˈlɑːn.dri/ gấp quần áo
Hang up the laundry /hæŋ ʌp ðə ‘lɔːn.dri/ /hæŋ ʌp ðə ˈlɑːn.dri/ phơi quần áo
iron the clothes /aɪən ðə /kləʊðz// /aɪrn ðə kloʊðz/ ủi quần áo
Do the cooking /du ðə ˈkʊk.ɪŋ/ /du ðə ˈkʊk.ɪŋ/ nấu ăn
Clean the oven /kliːn ðə ˈʌv.ən/ /kliːn ðə ˈʌv.ən/ Lau chùi bếp lò
Clear the table /klɪər ðə ˈteɪ.bəl/ /klɪr ðə ˈteɪ.bəl/ dọn bàn ăn
wash the dishes /wɒʃ ðə dɪʃiz/ /wɑːʃ ðə dɪʃiz/ rửa chén
Dry the dishes /draɪ ðə dɪʃiz/ /draɪ ðə dɪʃiz/ Lau khô chén đĩa
Feed the dog /fiːd ðə dɒɡ/ /fiːd ðə dɑːɡ/ cho chó ăn
Sweep the floor /swiːp ðə flɔːr/ /swiːp ðə flɔːr/ quét nhà
Mop the floor /mɒp ðə flɔːr/ /mɑːp ðə flɔːr/ Lau nhà
Scrub the floor /skrʌb ðə flɔːr/ /skrʌb ðə flɔːr/ Chải sàn nhà
Clean the kitchen /kliːn ðə ˈkɪtʃ.ən/ /kliːn ðə ˈkɪtʃ.ən/ lau dọn bếp
Clean the house /kliːn ðə haʊs/ /kliːn ðə haʊs/ lau dọn nhà cửa
Clean the window /kliːn ðə ˈwɪn.dəʊ/ /kliːn ðə ˈwɪn.doʊ/ lau cửa sổ
Dust the furniture /dʌst ðə ˈfɜː.nɪ.tʃər/ /dʌst ðə ˈfɜː.nɪ.tʃə/ Lau bụi bàn ghế
Polish the furniture /ˈpɒl.ɪʃ ðə ˈfɜː.nɪ.tʃər/ /ˈpɑː.lɪʃ ðə ˈfɜː.nɪ.tʃə/ Đánh bóng bàn ghế
Tidy up the room /ˈtaɪ.di ʌp ðə ruːm/ /ˈtaɪ.di ʌp ðə ruːm/ dọn dẹp phòng
Change the sheet /tʃeɪndʒ ðə ʃiːt/ /tʃeɪndʒ ðə ʃiːt/ Thay tấm trải giường
Vacuum the carpet /ˈvæk.juːm ðə ˈkɑː.pɪt/ /ˈvæk.juːm ðə ˈkɑːr.pət/ Hút bụi thảm
Wash the car /wɒʃ ðə kɑːr/ /wɑːʃ ðə kɑːr/ rửa xe hơi
Water the plant /ˈwɔː.tər ðə plɑːnt/ /ˈwɑː.t̬ɚ ðə plɑːnt/ tưới cây
Mow the lawn /məʊ ðə lɔːn/ /moʊ ðə lɑːn/ cắt cỏ
Rake the leaves /reɪk ðə liːvz/ /reɪk ðə liːvz/ quét lá
Take out the rubbish /teɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/ /teɪk aʊt ðə ‘rʌb.ɪʃ/ đổ rác
Declutter /ˌdiːˈklʌt.ər/ /ˌdiːˈklʌt.ə/ dọn bỏ những vật dụng không cần nữa
Re-plaster the ceiling /riː ˈplɑː.stər ðə ˈsiː.lɪŋ/ /riː ˈplɑː.stə ðə ˈsiː.lɪŋ/ trát lại trần nhà
Rewire the house /ˌriːˈwaɪər ðə haʊs/ /ˌriːˈwaɪr ðə haʊs/ lắp mới đường dây điện

Bài viết liên quan đến chủ đề

I live in a family of four: my parents, my younger sister and I. Tôi sống trong một gia đình gồm 4 thành viên: Bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi.
We are all very busy people: both my parents work, my sister and I spend most of our time at school, so we split the household chores equally. Chúng tôi đều là người bận rộn: bố mẹ tôi đi làm, còn em gái tôi và tôi dành thời gian chủ yếu tại trường, bởi vậy chúng tôi chia đều việc nhà cho nhau.
My dad is responsible for doing the heavy lifting and mending things around the house.  Bố tôi phụ trách những việc mang vác nặng và sửa chữa đồ xung quanh nhà
He also cleans the bathroom twice a week. Ông cũng chịu trách nhiệm cả việc lau dọn phòng tắm 2 lần/tuần
My mum does most of the cooking and grocery shopping. Mẹ tôi phụ trách nấu ăn và đi chợ.
Being the elder child in the family, I take up a large share of housework.  Là chị cả trong nhà, tôi nhận phần lớn lượng công việc nhà.
I do the laundry, iron the clothes, take out the rubbish, and clean the fridge once a week.  Tôi phụ trách giặt, là quần áo, đổ rác và dọn tủ lạnh mỗi tuần một lần.
My younger sister Anna’s responsibilities include helping mum to prepare meals and washing the dishes.  Công việc của em gái Anna của tôi bao gồm giúp mẹ chuẩn bị bữa ăn và rửa bát.
My sister and I take turns laying the table for meals, sweeping the house, and feeding the dog. Em gái tôi và tôi luân phiên nhau dọn bàn ăn, quét nhà và cho chó ăn.
We do our share of housework willingly as we know that if everyone contributes, the burden is less and everyone can have some time to relax. Chúng tôi sẵn sàng chia sẻ công việc nhà với nhau vì chúng tôi biết rằng nếu mọi người cùng nhau đóng góp sẽ giảm bớt gánh nặng, và mọi thành viên trong gia đình đều có thời gian nghỉ ngơi.

 Để giúp cho ngôi nhà luôn sạch sẽ, ngăn nắp cần phải dọn dẹp, lau chùi thường xuyên. Vì vậy, mỗi ngày các bạn hãy dành một khoảng thời gian nhỏ để chăm chút cho ngôi nhà mình nhé. Vừa làm, vừa ôn lại bộ từ vựng về household chores – công việc nhà là một cách hay để ghi nhớ từ vựng đó.

Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button