Topic | Housing: Từ vựng Tiếng Anh về những vấn đề trong nhà và sửa chữa vật dụng trong nhà

Contents

    • 0.1 Vật dụng trong nhà dùng lâu sẽ không tránh khỏi hỏng hóc, hư tổn cần phải sửa chữa. Bạn có thể tự sửa hoặc mang ra tiệm. Trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề nhà cửa, dù không thường xuyên gặp phải tình huống này nhưng nếu nắm được những từ vựng này sẽ giúp bạn tự tin hơn nếu chẳng may gặp phải. Cùng đến với bộ từ vựng chủ đề Tiếng Anh Những vấn đề trong nhà và sửa chữa vật dụng trong nhà nhé!
    • 0.2 Ghi chú:
    • 0.3 Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
    • 0.4 Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
    • 0.5 Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • 1 Một số tính từ và động từ miêu tả những vấn đề trong nhà 
    • 1.1 UK
    • 1.2 US
    • 1.3 Broken
    • 1.4 /ˈbrəʊ.kən/
    • 1.5 /ˈbroʊ.kən/
    • 1.6 Bị gãy, bị vỡ
    • 1.7 Leak
    • 1.8 /liːk/
    • 1.9 /liːk/
    • 1.10 Rò rỉ
    • 1.11 Block
    • 1.12 /blɒk/
    • 1.13 /blɑːk/
    • 1.14 Tắc nghẽn
    • 1.15 Flood
    • 1.16 /flʌd/
    • 1.17 /flʌd/
    • 1.18 Ngập, lội
    • 1.19 Burn
    • 1.20 /bɜːn/
    • 1.21 /bɜːn/
    • 1.22 Cháy
    • 1.23 Stain
    • 1.24 /steɪn/
    • 1.25 /steɪn/
    • 1.26 bị bẩn
    • 1.27 Dent
    • 1.28 /dent/
    • 1.29 /dent/
    • 1.30 bị lõm
    • 1.31 Ruin
    • 1.32 /ˈruː.ɪn/
    • 1.33 /ˈruː.ɪn/
    • 1.34 bị hỏng, phá hủy
    • 1.35 Rip
    • 1.36 /rɪp/
    • 1.37 /rɪp/
    • 1.38 Làm rách
    • 1.39 Mould
    • 1.40 /məʊld/
    • 1.41 /moʊld/
    • 1.42 mốc, meo
    • 1.43 Cobweb
    • 1.44 /ˈkɒb.web/
    • 1.45 /ˈkɑːb.web/
    • 1.46 mạng nhện
  • 2 Những vấn đề thường gặp trong nhà
    • 2.1 Household Problems
    • 2.2 Các vấn đề trong nhà
    • 2.3 UK
    • 2.4 US
    • 2.5 roof leak
    • 2.6 /ruːf liːk/
    • 2.7 /ruːf liːk/
    • 2.8 Mái nhà bị dột
    • 2.9 cracked wall
    • 2.10 /krækt wɔːl/
    • 2.11 /krækt wɑːl/
    • 2.12 Tường nhà bị nứt
    • 2.13 clogged drain
    • 2.14 /klɒɡd dreɪn/
    • 2.15 /klɑːɡd dreɪn/
    • 2.16 tắc cống
    • 2.17 water penetration
    • 2.18 /ˈwɔː.tər ˌpen.ɪˈtreɪ.ʃən/
    • 2.19 /ˈwɑː.t̬ɚ pen.əˈtreɪ.ʃən/
    • 2.20 thấm nước
    • 2.21 poor ventilation
    • 2.22 /pɔːr ven.tɪˈleɪ.ʃən/
    • 2.23 /pʊr ven.t̬əlˈeɪ.ʃən/
    • 2.24 thông gió kém
    • 2.25 blocked chimney
    • 2.26 /blɒkt ‘tʃɪm.ni/
    • 2.27 /blɑːkt ‘tʃɪm.ni/
    • 2.28 tắc ống khói
    • 2.29 Flea
    • 2.30 /fliː/
    • 2.31 /fliː/
    • 2.32 Rận
    • 2.33 Ant
    • 2.34 /ænt/
    • 2.35 /ænt/
    • 2.36 Kiến
    • 2.37 Cockroach
    • 2.38 /ˈkɒk.rəʊtʃ/
    • 2.39 /ˈkɑːk.roʊtʃ/
    • 2.40 Gián
    • 2.41 Mice
    • 2.42 /maɪs/
    • 2.43 /maɪs/
    • 2.44 Chuột nhắt
    • 2.45 Rat
    • 2.46 /ræt/
    • 2.47 /ræt/
    • 2.48 Chuột to
    • 2.49 Termite
    • 2.50 /ˈtɜː.maɪt/
    • 2.51 /ˈtɜː.maɪt/
    • 2.52 Mối
    • 2.53 The water heater is not working
    • 2.54 /ðə ˈwɔː.tər ˈhiː.tər ɪz nɒt ˈwɜː.kɪŋ/
    • 2.55 /ðə ˈwɑː.t̬ɚ ˈhiː.tər ɪz nɑːt ˈwɜː.kɪŋ/
    • 2.56 Máy nước nóng không chạy
    • 2.57 The power is out
    • 2.58 /ðə paʊər ɪz aʊt/
    • 2.59 /ðə paʊə ɪz aʊt/
    • 2.60 Điện bị cúp
    • 2.61 The window is broken
    • 2.62 /ðə ˈwɪn.dəʊ ɪz ˈbrəʊ.kən/
    • 2.63 /ðə ˈwɪn.doʊ ɪz ˈbroʊ.kən/
    • 2.64 Cửa sổ bị vỡ
    • 2.65 The lock is broken
    • 2.66 /ðə lɒk ɪz ˈbrəʊ.kən/
    • 2.67 /ðə lɑːk ɪz ˈbroʊ.kən/
    • 2.68 Ổ khóa bị gãy
    • 2.69 The steps are broken
    • 2.70 /ðə steps ɑːr ˈbrəʊ.kən/
    • 2.71 /ðə step ɑːr ˈbroʊ.kən//
    • 2.72 Bậc nhà bị vỡ
    • 2.73 The furnace is broken
    • 2.74 /ðə ˈfɜː.nɪs ɪz ˈbrəʊ.kən/
    • 2.75 /ðə ˈfɜː.nɪs ɪz ˈbrəʊ.kən/
    • 2.76 Lò ga bị hư
    • 2.77 The faucet is dripping
    • 2.78 /ðə ˈfɔː.sɪt ɪz ˈdrɪp.ɪŋ/
    • 2.79 /ðə ˈfaː.sɪt ɪz ˈdrɪp.ɪŋ/
    • 2.80 Vòi nước bị rỉ
    • 2.81 The sink is overflowing
    • 2.82 /ðə sɪŋk ɪz əʊ.vəˈfləʊ.ɪŋ/
    • 2.83 /ðə sɪŋk ɪz oʊ.vɚˈfloʊ.ɪŋ/
    • 2.84 Bồn nước bị tràn
    • 2.85 The toilet is stopped up
    • 2.86 /ðə ˈtɔɪ.lət ɪz /stɒpt up/
    • 2.87 /ðə ˈtɔɪ.lət ɪz stɑːp up/
    • 2.88 Nhà vệ sinh bị tắc
    • 2.89 The pipes are frozen
    • 2.90 /ðə paɪpz ɑːr ˈfrəʊ.zən/
    • 2.91 /ðə paɪpz ɑːr ˈfroʊ.zən/
    • 2.92 Ống nước bị đóng băng
  • 3 Một số từ liên quan đến việc sửa chữa nhà ở
    • 3.1 UK
    • 3.2 US
    • 3.3 Repair
    • 3.4 /rɪˈpeər/
    • 3.5 /rɪˈper/
    • 3.6 sửa chữa
    • 3.7 Roofer
    • 3.8 /ˈruː.fər/
    • 3.9 /ˈruː.fɚ/
    • 3.10 Thợ sửa mái nhà
    • 3.11 Electrician
    • 3.12 /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/
    • 3.13 /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/
    • 3.14 Thợ điện
    • 3.15 Repair person
    • 3.16 /rɪˈpeər ˈpɜː.sən/
    • 3.17 /rɪˈper ˈpɝː.sən/
    • 3.18 Thợ sửa chữa
    • 3.19 Locksmith
    • 3.20 /ˈlɒk.smɪθ/
    • 3.21 /ˈlɑːk.smɪθ/
    • 3.22 Thợ khóa
    • 3.23 Carpenter
    • 3.24 /ˈkɑː.pɪn.tər/
    • 3.25 /ˈkɑːr.pɪn.t̬ɚ/
    • 3.26 Thợ mộc
    • 3.27 Gas meter
    • 3.28 /ɡæs ˈmiː.tər/
    • 3.29 /ɡæs ˈmiː.tə/
    • 3.30 Máy đo ga
    • 3.31 Plumber
    • 3.32 /ˈplʌm.ər/
    • 3.33 /ˈplʌm.ə/
    • 3.34 Thợ sửa ống nước
    • 3.35 Exterminator
    • 3.36 /ɪkˈstɜː.mɪ.neɪ.tər/
    • 3.37 /ɪkˈstɜː.mɪ.neɪ.tə/
    • 3.38 Thợ trừ gián
    • 3.39 Fuse box
    • 3.40 /fjuːz bɒks/
    • 3.41 /fjuːz bɑːks/
    • 3.42 Hộp cầu chì
    • 3.43 tighten
    • 3.44 /ˈtaɪ.tən/
    • 3.45 /ˈtaɪ.tən/
    • 3.46 siết vào (vặn chặt ốc)
    • 3.47 nail
    • 3.48 /neɪl/
    • 3.49 /neɪl/
    • 3.50 đóng đinh
    • 3.51 drill
    • 3.52 /drɪl/
    • 3.53 /drɪl/
    • 3.54 khoan
    • 3.55 Dustpan
    • 3.56 /ˈdʌst.pæn/
    • 3.57 /ˈdʌst.pæn/
    • 3.58 Cái hót rác
    • 3.59 Mop
    • 3.60 /mɒp/
    • 3.61 /mɑːp/
    • 3.62 Cây lau sàn
    • 3.63 Bucket
    • 3.64 /ˈbʌk.ɪt/
    • 3.65 /ˈbʌk.ɪt/
    • 3.66 Cái xô
    • 3.67 Spanner
    • 3.68 /ˈspæn.ər/
    • 3.69 /ˈspæn.ə/
    • 3.70 Cờ lê
    • 3.71 Screwdriver
    • 3.72 /ˈskruːˌdraɪ.vər/
    • 3.73 /ˈskruːˌdraɪ.və/
    • 3.74 Tua vít
    • 3.75 Pliers
    • 3.76 /ˈplaɪ.əz/
    • 3.77 /ˈplaɪ.əz/
    • 3.78 Kìm
  • 4 Hội thoại liên quan đến chủ đề:
    • 4.1 Jane: Hi Jenny. Come on in.
    • 4.2  
    • 4.3 Chào Jenny. Vào nhà đi
    • 4.4 Jenny: Uh, yeah, I stopped by to see if you were still looking for a roommate to share your house.
    • 4.5  
    • 4.6 Uh, yeah, Tớ ghé qua để hỏi xem liệu cậu vẫn đang tìm người ở cùng ngôi nhà này 
    • 4.7 Jane: Yeap. I sure am.  Let me show you the place. Uh, here’s the living room.
    • 4.8   
    • 4.9 Yeap, đúng rồi. Để t dẫn cậu đi xem. Uh, đây là phòng khách 
    • 4.10 Jenny: Oh. It looks like you could use a new carpet . . . and those stains?
    • 4.11  
    • 4.12 Oh, Xem ra cậu có thể dùng một cái thảm mới… và những vết ố bẩn đó
    • 4.13 Jane: Well. I’ve had a few problems with some former roommates. I know it needs to be cleaned, but I just don’t have the money to do it right now.
    • 4.14  
    • 4.15 Ồ. Tớ có một vài vấn đề nhỏ với bạn cùng phòng trước đó. Tớ biết cái thảm này cần phải giặt, nhưng lúc này tớ lại không có tiền để làm điều này. 
    • 4.16 Jenny: Oh. And what about the kitchen?
    • 4.17  
    • 4.18 Oh. Thế còn nhà bếp thì sao?
    • 4.19 Jane: Right this way. Look. It’s completely furnished with all the latest appliances, except . . .
    • 4.20  
    • 4.21 Ngay lối này. Cậu nhìn xem. Phòng bếp đã được trang bị đầy đủ với đồ đạc mới, ngoại trừ…
    • 4.22 Jenny: What?
    • 4.23  
    • 4.24 Ngoại trừ gì cơ?
    • 4.25 Jane: Well, the refrigerator door is broken . . . a little bit . . . and it won’t shut all the way. It needs fixing, but don’t worry. I’ve just improvised by pushing a box against it to keep it shut.
    • 4.26  
    • 4.27 À, cánh tủ lạnh bị vỡ…một chút… và nó không thể đóng lại hoàn toàn được. Nó cần sửa, nhưng đừng lo. Tớ đã ứng biến bằng cách đẩy một cái hộp vào đó giữ cửa đóng lại
    • 4.28 Jenny: Hmm. Great.
    • 4.29  
    • 4.30 Hmm. Được đấy
    • 4.31 Jane: Ah. It isn’t that bad.
    • 4.32  
    • 4.33 Ah. Nó không tồi nhỉ.
    • 4.34 Jenny: Well how about the bathroom?
    • 4.35  
    • 4.36 Thế còn phòng tắm thì sao?
    • 4.37 Jane: Well . . .
    • 4.38  
    • 4.39 À…
    • 4.40 Jenny: No, no. Don’t tell me. The toilet is clogged or the sink has a few leaks.
    • 4.41  
    • 4.42 Không Không… Đừng nói với tớ là bồn cầu bị tắc hay bồn rửa mặt bị rỉ một vài chỗ nhé.
    • 4.43 Jane: No, those work fine, but, uh, the tile in the shower needs to be replaced, and the window needs fixing.
    • 4.44  
    • 4.45 Không, mấy cái đó hoạt động tốt, nhưng, uh, nền gạch trong nhà tắm cần phải thay, và cửa sổ cần phải sửa
    • 4.46 Jenny: Let me see. The tile . . . what? The window? Where’s the window pane?
    • 4.47  
    • 4.48 Để tớ xem. Nền gạch… gì cơ? Cửa sổ? Khung cửa sổ đâu rồi? 
    • 4.49 Jane: Well, that’s another slight problem. I’ve put up a piece of cardboard to keep out the rain, and if it gets a little cold, you can always turn up the heat. About the tile in the shower, I will ask a repair person to come and replace it.
    • 4.50 Ồ, đó là vấn đề nhỏ khác. Tớ đã đặt một miếng bìa cứng để tránh mưa, và nếu trời hơi lạnh, cậu có thể tăng hơi nóng lên. Về cái gạch trong nhà tắm, tớ sẽ gọi thợ sửa chữa đến và thay nó.
    • 4.51 Jenny: Hey, I think I’ve seen enough. I can’t believe you’ve survived under these conditions.
    • 4.52 Hey, tớ nghĩ tớ đi xem đủ rồi. Tớ không thể tin nổi sao cậu có thể sống sót trong ngôi nhà dưới điều kiện thế này
    • 4.53 Jane: So what do you think? You can’t find another place like this for $450 a month. So it has a few problems, but we can fix those.
    • 4.54 Vậy cậu nghĩ sao? Cậu không thể tìm được nơi nào khác như này với giá $450/tháng đâu. Mặc dù nó có một vài vấn đề nhưng chúng ta có thể sửa chúng.
    • 4.55 Jenny: Uh, no thank you. I think I’ve seen enough. 
    • 4.56 Uh, Không, cảm ơn cậu. Tớ nghĩ tớ đã thấy đủ rồi.
    • 4.57  
    • 4.58  Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!
Vật dụng trong nhà dùng lâu sẽ không tránh khỏi hỏng hóc, hư tổn cần phải sửa chữa. Bạn có thể tự sửa hoặc mang ra tiệm. Trong giao tiếp Tiếng Anh chủ đề nhà cửa, dù không thường xuyên gặp phải tình huống này nhưng nếu nắm được những từ vựng này sẽ giúp bạn tự tin hơn nếu chẳng may gặp phải. Cùng đến với bộ từ vựng chủ đề Tiếng Anh Những vấn đề trong nhà và sửa chữa vật dụng trong nhà nhé!
Ghi chú:
  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
Một số tính từ và động từ miêu tả những vấn đề trong nhà 
UK
US
Broken
/ˈbrəʊ.kən/
/ˈbroʊ.kən/
Bị gãy, bị vỡ
Leak
/liːk/
/liːk/
Rò rỉ
Block
/blɒk/
/blɑːk/
Tắc nghẽn
Flood
/flʌd/
/flʌd/
Ngập, lội
Burn
/bɜːn/
/bɜːn/
Cháy
Stain
/steɪn/
/steɪn/
bị bẩn
Dent
/dent/
/dent/
bị lõm
Ruin
/ˈruː.ɪn/
/ˈruː.ɪn/
bị hỏng, phá hủy
Rip
/rɪp/
/rɪp/
Làm rách
Mould
/məʊld/
/moʊld/
mốc, meo
Cobweb
/ˈkɒb.web/
/ˈkɑːb.web/
mạng nhện
Những vấn đề thường gặp trong nhà
Household Problems
Các vấn đề trong nhà
UK
US
roof leak
/ruːf liːk/
/ruːf liːk/
Mái nhà bị dột
cracked wall
/krækt wɔːl/
/krækt wɑːl/
Tường nhà bị nứt
clogged drain
/klɒɡd dreɪn/
/klɑːɡd dreɪn/
tắc cống
water penetration
/ˈwɔː.tər ˌpen.ɪˈtreɪ.ʃən/
/ˈwɑː.t̬ɚ pen.əˈtreɪ.ʃən/
thấm nước
poor ventilation
/pɔːr ven.tɪˈleɪ.ʃən/
/pʊr ven.t̬əlˈeɪ.ʃən/
thông gió kém
blocked chimney
/blɒkt ‘tʃɪm.ni/
/blɑːkt ‘tʃɪm.ni/
tắc ống khói
Flea
/fliː/
/fliː/
Rận
Ant
/ænt/
/ænt/
Kiến
Cockroach
/ˈkɒk.rəʊtʃ/
/ˈkɑːk.roʊtʃ/
Gián
Mice
/maɪs/
/maɪs/
Chuột nhắt
Rat
/ræt/
/ræt/
Chuột to
Termite
/ˈtɜː.maɪt/
/ˈtɜː.maɪt/
Mối
The water heater is not working
/ðə ˈwɔː.tər ˈhiː.tər ɪz nɒt ˈwɜː.kɪŋ/
/ðə ˈwɑː.t̬ɚ ˈhiː.tər ɪz nɑːt ˈwɜː.kɪŋ/
Máy nước nóng không chạy
The power is out
/ðə paʊər ɪz aʊt/
/ðə paʊə ɪz aʊt/
Điện bị cúp
The window is broken
/ðə ˈwɪn.dəʊ ɪz ˈbrəʊ.kən/
/ðə ˈwɪn.doʊ ɪz ˈbroʊ.kən/
Cửa sổ bị vỡ
The lock is broken
/ðə lɒk ɪz ˈbrəʊ.kən/
/ðə lɑːk ɪz ˈbroʊ.kən/
Ổ khóa bị gãy
The steps are broken
/ðə steps ɑːr ˈbrəʊ.kən/
/ðə step ɑːr ˈbroʊ.kən//
Bậc nhà bị vỡ
The furnace is broken
/ðə ˈfɜː.nɪs ɪz ˈbrəʊ.kən/
/ðə ˈfɜː.nɪs ɪz ˈbrəʊ.kən/
Lò ga bị hư
The faucet is dripping
/ðə ˈfɔː.sɪt ɪz ˈdrɪp.ɪŋ/
/ðə ˈfaː.sɪt ɪz ˈdrɪp.ɪŋ/
Vòi nước bị rỉ
The sink is overflowing
/ðə sɪŋk ɪz əʊ.vəˈfləʊ.ɪŋ/
/ðə sɪŋk ɪz oʊ.vɚˈfloʊ.ɪŋ/
Bồn nước bị tràn
The toilet is stopped up
/ðə ˈtɔɪ.lət ɪz /stɒpt up/
/ðə ˈtɔɪ.lət ɪz stɑːp up/
Nhà vệ sinh bị tắc
The pipes are frozen
/ðə paɪpz ɑːr ˈfrəʊ.zən/
/ðə paɪpz ɑːr ˈfroʊ.zən/
Ống nước bị đóng băng
Một số từ liên quan đến việc sửa chữa nhà ở
UK
US
Repair
/rɪˈpeər/
/rɪˈper/
sửa chữa
Roofer
/ˈruː.fər/
/ˈruː.fɚ/
Thợ sửa mái nhà
Electrician
/ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/
/ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/
Thợ điện
Repair person
/rɪˈpeər ˈpɜː.sən/
/rɪˈper ˈpɝː.sən/
Thợ sửa chữa
Locksmith
/ˈlɒk.smɪθ/
/ˈlɑːk.smɪθ/
Thợ khóa
Carpenter
/ˈkɑː.pɪn.tər/
/ˈkɑːr.pɪn.t̬ɚ/
Thợ mộc
Gas meter
/ɡæs ˈmiː.tər/
/ɡæs ˈmiː.tə/
Máy đo ga
Plumber
/ˈplʌm.ər/
/ˈplʌm.ə/
Thợ sửa ống nước
Exterminator
/ɪkˈstɜː.mɪ.neɪ.tər/
/ɪkˈstɜː.mɪ.neɪ.tə/
Thợ trừ gián
Fuse box
/fjuːz bɒks/
/fjuːz bɑːks/
Hộp cầu chì
tighten
/ˈtaɪ.tən/
/ˈtaɪ.tən/
siết vào (vặn chặt ốc)
nail
/neɪl/
/neɪl/
đóng đinh
drill
/drɪl/
/drɪl/
khoan
Dustpan
/ˈdʌst.pæn/
/ˈdʌst.pæn/
Cái hót rác
Mop
/mɒp/
/mɑːp/
Cây lau sàn
Bucket
/ˈbʌk.ɪt/
/ˈbʌk.ɪt/
Cái xô
Spanner
/ˈspæn.ər/
/ˈspæn.ə/
Cờ lê
Screwdriver
/ˈskruːˌdraɪ.vər/
/ˈskruːˌdraɪ.və/
Tua vít
Pliers
/ˈplaɪ.əz/
/ˈplaɪ.əz/
Kìm
Hội thoại liên quan đến chủ đề:
Jane: Hi Jenny. Come on in.
 
Chào Jenny. Vào nhà đi
Jenny: Uh, yeah, I stopped by to see if you were still looking for a roommate to share your house.
 
Uh, yeah, Tớ ghé qua để hỏi xem liệu cậu vẫn đang tìm người ở cùng ngôi nhà này 
Jane: Yeap. I sure am.  Let me show you the place. Uh, here’s the living room.
  
Yeap, đúng rồi. Để t dẫn cậu đi xem. Uh, đây là phòng khách 
Jenny: Oh. It looks like you could use a new carpet . . . and those stains?
 
Oh, Xem ra cậu có thể dùng một cái thảm mới… và những vết ố bẩn đó
Jane: Well. I’ve had a few problems with some former roommates. I know it needs to be cleaned, but I just don’t have the money to do it right now.
 
Ồ. Tớ có một vài vấn đề nhỏ với bạn cùng phòng trước đó. Tớ biết cái thảm này cần phải giặt, nhưng lúc này tớ lại không có tiền để làm điều này. 
Jenny: Oh. And what about the kitchen?
 
Oh. Thế còn nhà bếp thì sao?
Jane: Right this way. Look. It’s completely furnished with all the latest appliances, except . . .
 
Ngay lối này. Cậu nhìn xem. Phòng bếp đã được trang bị đầy đủ với đồ đạc mới, ngoại trừ…
Jenny: What?
 
Ngoại trừ gì cơ?
Jane: Well, the refrigerator door is broken . . . a little bit . . . and it won’t shut all the way. It needs fixing, but don’t worry. I’ve just improvised by pushing a box against it to keep it shut.
 
À, cánh tủ lạnh bị vỡ…một chút… và nó không thể đóng lại hoàn toàn được. Nó cần sửa, nhưng đừng lo. Tớ đã ứng biến bằng cách đẩy một cái hộp vào đó giữ cửa đóng lại
Jenny: Hmm. Great.
 
Hmm. Được đấy
Jane: Ah. It isn’t that bad.
 
Ah. Nó không tồi nhỉ.
Jenny: Well how about the bathroom?
 
Thế còn phòng tắm thì sao?
Jane: Well . . .
 
À…
Jenny: No, no. Don’t tell me. The toilet is clogged or the sink has a few leaks.
 
Không Không… Đừng nói với tớ là bồn cầu bị tắc hay bồn rửa mặt bị rỉ một vài chỗ nhé.
Jane: No, those work fine, but, uh, the tile in the shower needs to be replaced, and the window needs fixing.
 
Không, mấy cái đó hoạt động tốt, nhưng, uh, nền gạch trong nhà tắm cần phải thay, và cửa sổ cần phải sửa
Jenny: Let me see. The tile . . . what? The window? Where’s the window pane?
 
Để tớ xem. Nền gạch… gì cơ? Cửa sổ? Khung cửa sổ đâu rồi? 
Jane: Well, that’s another slight problem. I’ve put up a piece of cardboard to keep out the rain, and if it gets a little cold, you can always turn up the heat. About the tile in the shower, I will ask a repair person to come and replace it.
Ồ, đó là vấn đề nhỏ khác. Tớ đã đặt một miếng bìa cứng để tránh mưa, và nếu trời hơi lạnh, cậu có thể tăng hơi nóng lên. Về cái gạch trong nhà tắm, tớ sẽ gọi thợ sửa chữa đến và thay nó.
Jenny: Hey, I think I’ve seen enough. I can’t believe you’ve survived under these conditions.
Hey, tớ nghĩ tớ đi xem đủ rồi. Tớ không thể tin nổi sao cậu có thể sống sót trong ngôi nhà dưới điều kiện thế này
Jane: So what do you think? You can’t find another place like this for $450 a month. So it has a few problems, but we can fix those.
Vậy cậu nghĩ sao? Cậu không thể tìm được nơi nào khác như này với giá $450/tháng đâu. Mặc dù nó có một vài vấn đề nhưng chúng ta có thể sửa chúng.
Jenny: Uh, no thank you. I think I’ve seen enough. 
Uh, Không, cảm ơn cậu. Tớ nghĩ tớ đã thấy đủ rồi.
 
 Đừng quên, để nhớ lâu và nhớ chính xác cách phát âm của từ vựng, ngoài ghi chép các bạn hãy luyện đọc cách phát âm của từ đó hàng ngày, hàng giờ nhé. Học thêm nhiều từ mới theo chủ đề tại đây. Chúc các bạn học vui!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button