Topic | Plants and Animals: Tổng hợp đầy đủ nhất tên các loài động vật phổ biến trong Tiếng Anh

Thế giới động vật có muôn loài khác nhau. Cùng Tiếng Anh AZ khám phá tên Tiếng Anh các loài động vật này nhé. Dưới đây Tiếng Anh AZ chỉ tổng hợp tên những loài động vật phổ biến hay gặp trong giao tiếp Tiếng Anh. Nếu các bạn thấy thiếu tên con vật nào, hãy cho chúng mình biết bằng cách comment ở phần bình luận dưới nhé!

Contents

  • 1 Các loài động vật dưới nước
  • 2 Động vật trên cạn
  • 3  Động vật nuôi
  • 4 Các loài chim
  • 5  Tên các bộ phận của chim
  • 6  Bài viết liên quan đến chủ đề
  • 7 Bài tập: Cho tên các con vật dưới đây, tìm và chọn đúng tên con vật điền vào hình dưới:

Các loài động vật dưới nước

  UK US  
Octopus /ˈɒktəpəs/ /ˈɑːktəpʊs/ Bạch tuộc
Eel /iːl/ /iːl/ Lươn
Ray /reɪ/ /reɪ/ Cá đuối
Shark /ʃɑːk/ /ʃɑːrk/ Cá mập
Cod /kɒd/ /kɑːd/ Cá tuyết
Tuna /ˈtjuːnə/ /ˈtuːnə/ Cá thu
Squid /skwɪd/ /skwɪd/ Mực
Bass /beɪs/ /beɪs/ Cá vược
Swordfish /ˈsɔːdfɪʃ/ /ˈsɔːrdfɪʃ/ Cá kiếm
Flounder /ˈflaʊndə(r)/ /ˈflaʊndər/ Cá thờn bơn
Jellyfish /ˈdʒelifɪʃ/ /ˈdʒelifɪʃ/ Sứa
Starfish /ˈstɑːfɪʃ/ /ˈstɑːrfɪʃ/ Sao biển
Crab /kræb/ /kræb/ Cua
Mussel /ˈmʌsl/ /ˈmʌsl/
Scallop /ˈskɒləp/ /ˈskæləp/ Ngao
Shrimp /ʃrɪmp/ /ʃrɪmp/ Tôm
Lobster /ˈlɒbstə(r)/ /ˈlɑːbstər/ Tôm hùm
Sea Urchin /siː ˈɜːtʃɪn/ /siː ˈɜːrtʃɪn/ Nhím biển
Seahorse /ˈsiːhɔːs/ /ˈsiːhɔːrs/ Hải mã
Whale /weɪl/ /weɪl/ Cá voi
Dolphin /ˈdɒlfɪn/ /ˈdɑːlfɪn/ Cá heo
Seal /siːl/ /siːl/ Hải cẩu
Otter /ˈɒtə(r)/ /ˈɑːtər/ Rái cá
Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ /ˈkrɑːkədaɪl/ Cá sâu
Turtle /ˈtɜːtl/ /ˈtɜːrtl/ Rùa
carp  /kɑːp/ /kɑːrp/ cá chép
bigheaded carp  /bɪɡ ˈhedɪd kɑːp/ /bɪɡ ˈhedɪd kɑːrp/ cá mè hoa
catfish  /ˈkætfɪʃ/ /ˈkætfɪʃ/ cá trê
goby  /ˈɡəʊbi/ /ˈɡəʊbi/ cá bống
red tilapia / red tɪˈlæpiə/ / red tɪˈlɑːpiə/ cá điêu hồng
climbing perch /ˈklaɪmɪŋ pɜːtʃ/ /ˈklaɪmɪŋ pɜːrtʃ/ cá rô đồng
grass carp /ɡrɑːs kɑːp/ /ɡræs kɑːrp/ cá trắm cỏ
naked catfish /ˈneɪkɪd ˈkætfɪʃ/ /ˈneɪkɪd ˈkætfɪʃ/ cá lăng

 => Tìm hiểu từ vựng Tiếng Anh về Hải sản – Sea food

Động vật trên cạn

  UK US  
Frog /frɒɡ/ /frɑːɡ/ Ếch
Toad /təʊd/ /toʊd/ Cóc
Salamander /ˈsæləmændə(r)/ /ˈsæləmændər/ Kỳ nhông
Rattlesnake /ˈrætlsneɪk/ /ˈrætlsneɪk/ Rắn đuôi chuông
Garter snake /ˈɡɑːtə(r) sneɪk/ /ˈɡɑːrtər sneɪk/ Rắn cạp nong
Cobra /ˈkəʊbrə/ /ˈkəʊbrə/ Rắn hổ mang
Lizard /ˈlɪzəd/ /ˈlɪzərd/ Thằn lằn
Lion /ˈlaɪən/ /ˈlaɪən/ Sư tử
Tiger /ˈtaɪɡə(r)/ /ˈtaɪɡər/ Hổ
Leopard /ˈlepəd/ /ˈlepərd/ Báo
Horse /hɔːs/ /hɔːrs/ Ngựa
Giraffe /dʒəˈrɑːf/ /dʒəˈræf/ Hươu cao cổ
Monkey /ˈmʌŋki/ /ˈmʌŋki/ Khỉ
Zebra /ˈzebrə/ /ˈziːbrə/ Ngựa vằn
Mouse /maʊs/ /maʊs/ Chuột nhắt
Rat /ræt/ /ræt/ Chuột lớn
Gopher /ˈɡəʊfə(r)/ /ˈɡoʊfər/ Chuột cống
Kangaroo /ˌkæŋɡəˈruː/ /ˌkæŋɡəˈruː/ Chuột túi
Chipmunk /ˈtʃɪpmʌŋk/ /ˈtʃɪpmʌŋk/ Sóc chuột
Squirrel /ˈskwɪrəl/ /ˈskwɜːrəl/ Sóc
wolf /wʊlf/ /wʊlf/ Chó sói
Bat /bæt/ /bæt/ Dơi
Beaver /ˈbiːvə(r)/ /ˈbiːvər/ Hải li
Porcupine /ˈpɔːkjupaɪn/ /ˈpɔːrkjupaɪn/ Nhím
Skunk /skʌŋk/ /skʌŋk/ Chồn hôi
Deer /dɪə(r)/ /dɪr/ Nai
Fox /fɒks/ /fɑːks/ Cáo, chồn
Chimpanzee /ˌtʃɪmpænˈziː/ /ˌtʃɪmpænˈziː/ Tinh tinh
Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ /raɪˈnɑːsərəs/ Tê giác
Gorilla /ɡəˈrɪlə/ /ɡəˈrɪlə/ Khỉ đột
Orangutan /əˈræŋətæn/ /əˈræŋətæn/ Đười ươi
Hyena /haɪˈiːnə/ /haɪˈiːnə/ Linh cẩu
Camel /ˈkæml/ /ˈkæml/ Lạc đà
Panda /ˈpændə/ /ˈpændə/ Gấu trúc
Elephant /ˈelɪfənt/ /ˈelɪfənt/ Voi
Hippopotamus /ˌhɪpəˈpɒtəməs/ /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ Hà mã
Spider /ˈspaɪdə(r)/ /ˈspaɪdər/ Nhện
Scorpion /ˈskɔːpiən/ /ˈskɔːrpiən/ Bọ cạp
tortoise /ˈtɔː.təs/ /ˈtɔːr.t̬əs/ Rùa cạn

 Động vật nuôi

  UK US  
Dog /dɒɡ/ /dɔːɡ/ Chó
Cat /kæt/ /kæt/ Mèo
Chicken /ˈtʃɪkɪn/ /ˈtʃɪkɪn/
Hen /hen/ /hen/ Nhà mái
Rooster /ˈruːstə(r)/ /ˈruːstər/ Gà trống
Duck /dʌk/ /dʌk/ Vịt
Pig /pɪɡ/ /pɪɡ/ Lợn
Rabbit /ˈræbɪt/ /ˈræbɪt/ Thỏ
buffalo /ˈbʌfələʊ/ /ˈbʌfələʊ/ Trâu
Cow /kaʊ/ /kaʊ/
Goat /ɡəʊt/ /ɡoʊt/
Donkey /ˈdɒŋki/ /ˈdɑːŋki/ Lừa
Sheep /ʃiːp/ /ʃiːp/ Cừu
Parrot /ˈpærət/ /ˈpærət/ Vẹt
Goldfish /ˈɡəʊldfɪʃ/ /ˈɡoʊldfɪʃ/ Cá vàng

 

Các loài chim

 

UK

US

 
Owl /aʊl/ /aʊl/ Chim cú
Canary / kə’neəri / /kəˈner.i/, chim hoàng yến
Sparrow /ˈspærəʊ/ /ˈspærəʊ/ Chim sẻ
Woodpecker /ˈwʊdpekə(r)/ /ˈwʊdpekər/ Chim gõ kiến
Eagle /ˈiːɡl/ /ˈiːɡl/ Đại bàng
Hummingbird /ˈhʌmɪŋbɜːd/ /ˈhʌmɪŋbɜːrd/ Chim ruồi
Penguin /ˈpeŋɡwɪn/ /ˈpeŋɡwɪn/ Chim cánh cụt
Duck /dʌk/ /dʌk/ Vịt
Goose /ɡuːs/ /ɡuːs/ Ngỗng
Peacock /ˈpiːkɒk/ /ˈpiːkɑːk/ Con công
Pigeon /ˈpɪdʒɪn/ /ˈpɪdʒɪn/ Chim bồ câu
Robin /ˈrɒbɪn/ /ˈrɑːbɪn/ Chim chào mào
Wasp /wɒsp/ /wɑːsp/ Ong vò vẽ
Beetle /ˈbiːtl/ /ˈbiːtl/ Bọ hung
Butterfly /ˈbʌtəflaɪ/ /ˈbʌtəflaɪ/ Bướm
Mosquito /məˈskiːtəʊ/ /məˈskiːtoʊ/ Muỗi
Grasshopper /ˈɡrɑːshɒpə(r)/ /ˈɡræshɑːpər/ Châu chấu
Bee /biː/ /biː/ Ong
Ladybird /ˈleɪdibɜːd/ /ˈleɪdibɜːrd/ Cánh cam
Fly /flaɪ/ /flaɪ/ Ruồi

 Tên các bộ phận của chim

 

UK

US

 
Wing /wɪŋ/ /wɪŋ/ Cánh
Claw /klɔː/ /klɔː/ Móng
Beak /biːk/ /biːk/ Mỏ
Feather /ˈfeðə(r)/ /ˈfeðər/ Lông

 Bài viết liên quan đến chủ đề

 Anna and Jen are walking in the street and find a pet shop nearby.

Anna và Jen đang đi trên phố và thấy 1 cửa hàng thú cưng gần đó

Jen: Hey Anna, look! There is a pet shop over here. I want to go there to buy some food for my dog.

 

Này Anna, nhìn kìa! Đằng kia có một cửa hàng thú cưng. Tớ muốn đến đó để mua ít thức ăn cho chó.
Anna: What will do with Ben? Can he come in?

 

Còn Ben thì sao? Nó có thể vào cùng không?
Jen: Pets are not allowed to come in, so he has to stay outside. I can tie him up here.

 

Thú cưng không được phép vào cửa hàng, bởi vậy chú ta sẽ ở ngoài. Tớ sẽ cột nó ở đây.
Anna: Wow, look at all the animals!

 

Ồ, nhìn những con vật kìa!
Jen: Yes there are a lot of different types. Do you hear the sound of birds?

 

Ừ, ở đây có nhiều loài khác nhau. Cậu có nghe thấy tiếng chim hót không?
Anna: Yeah, they are in the cages which are placed in the corner of the shop. I know some of them: canaries, parrots, Owls and plenty of birds that I don’t know.   Có, chúng đang ở trong những chiếc lồng được đặt ở góc cửa hàng. Tớ biết một vài trong số chúng: chim hoàng yến, vẹt, cú mèo và nhiều loại chim khác tớ không biết..

 

Jen: Oh, They also have lots of puppies, kittens, hamsters, mice, and rabbits over there.

 

Oh, họ còn có rất nhiều chó con, mèo, chuột hamster, chuột nhắt và thỏ ở đằng kia.
Anna: They look so cute.

 

Trông chúng thật đáng yêu làm sao.
Jen: Oops! Look at that! A colorful snake.

 

Ôi! Nhìn kìa! Một con rắn nhiều màu sắc
Anna: It scares me. I don’t like snakes.

 

Trông sợ quá. Tớ không thích rắn chút nào.
Jen: Me too. Let’s buy some snacks for Ben then go home.

 

Tớ cũng thế. Đi mua ít đồ ăn cho Ben rồi về thôi cậu.
Anna: Okay.

 

Okay!

Bài tập: Cho tên các con vật dưới đây, tìm và chọn đúng tên con vật điền vào hình dưới:

lion bear elephant rhino parrot snake
shark tortoise peacock zebra Eel wolf

Đáp án: 1- elephant; 2- Eel; 3- shark; 4- peacock; 5- bear; 6- zebra; 7- tortoise; 8- snake; 9- wolf; 10- parrot; 11- rhino; 12- lion

=> Tìm hiểu thêm các từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề tại đây.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button