Topic | Recreation & Entertainment: Từ vựng Tiếng Anh về Âm nhạc

Bạn yêu thích âm nhạc? Vậy bạn có biết tên các dòng nhạc và các loại nhạc cụ trong Tiếng Anh được viết và đọc như thế nào không? Tất tần tật những từ vựng Tiếng Anh về Âm nhạc sẽ được Tiếng Anh AZ tổng hợp trong bài viết này. 

Ghi chú:

  • Những phiên âm dưới đây: Ưu tiên phiên âm Anh-Anh trước.
  • Một từ có thể nhiều hơn 1 phiên âm: Phiên âm Anh-Anh và phiên âm Anh-Mỹ, hoặc phiên âm thông thường và phiên âm dạng yếu – weak-sound (trong một số trường hợp khi nói, hiện tượng nuốt âm hoặc nhiều âm được nói nhẹ đi biến thành một âm nhẹ hơn nhưng gần với nó).
  • Trường hợp bạn thấy khó phát âm hoặc học hoài mà vẫn khó nhớ, bạn có thể tham khảo phương pháp luyện khẩu hình phát âm tiếng Anh để có thể nghe và bắt chước, giúp cho  việc phát âm trở nên dễ dàng hơn. Hãy thử tìm hiểu xem những ai phù hợp tham gia phương pháp này.
  • Xem thêm nhiều chủ đề từ vựng tiếng Anh khác.

Contents

  • 1 Tên các dòng nhạc bằng Tiếng Anh
  • 2  Các loại nhạc cụ âm nhạc bằng Tiếng Anh
  • 3 Tính từ miêu tả âm nhạc bằng tiếng Anh
  • 4  Từ vựng khác liên quan
  • 5 Bài viết liên quan đến chủ đề
    • 5.1  Mời các bạn thưởng thức lại bài hát The Climb!
    • 5.2 Bài tập: Cho các từ dưới đây, hãy chọn những từ chỉ nhạc cụ âm nhạc?

Tên các dòng nhạc bằng Tiếng Anh

 

UK

US

 
Blues /bluːz/ /bluːz/ nhạc blue
Classical /ˈklæs.ɪ.kəl/ /ˈklæs.ɪ.kəl/ nhạc cổ điển
Country /ˈkʌn.tri/ /ˈkʌn.tri/ nhạc đồng quê
Dance /dɑːns/ /dæns/ nhạc nhảy
Electronic /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/ /iˌlekˈtrɑː.nɪk/ nhạc điện tử
Folk /fəʊk/ /foʊk/ nhạc dân ca
Heavy metal /ˈhev.i ˈmet.əl/ /ˈhev.i ˈmet.əl/ nhạc rock mạnh
Hip hop /ˈhɪp.hɒp/ /ˈhɪp.hɑːp/ nhạc hip hop
Jazz /dʒæz/ /dʒæz/ nhạc jazz
Latin /ˈlæt.ɪn/ /ˈlæt.ɪn/ nhạc Latin
Opera /ˈɒp.ər.ə/ /ˈɑː.pɚ.ə/ nhạc opera
Pop /pɒp/ /pɑːp/ nhạc pop
Rap /ræp/ /ræp/ nhạc rap
Rock /rɒk/ /rɑːk/ nhạc rock
Symphony /ˈsɪm.fə.ni/ /ˈsɪm.fə.ni/ nhạc giao hưởng
Techno /ˈtek.nəʊ/ /ˈtek.noʊ/ nhạc khiêu vũ

 Các loại nhạc cụ âm nhạc bằng Tiếng Anh

 

UK

US

 
Instrument /ˈɪn.strə.mənt/ /ˈɪn.strə.mənt/ nhạc cụ
Guitar /ɡɪˈtɑːr/ /ɡɪˈtɑːr/ Đàn ghi ta
Piano /piˈæn.əʊ/ /piˈæn.oʊ/ Đàn piano
Violin /ˌvaɪəˈlɪn/ /ˌvaɪəˈlɪn/ Đàn vi ô lông
Harmonica /hɑːˈmɒn.ɪ.kə/ /hɑːrˈmɑː.nɪ.kə/ Đàn ha mo ni ca
Saxophone /ˈsæk.sə.fəʊn/ /ˈsæk.sə.foʊn/ kèn xắc-xô
Drum /drʌm/ /drʌm/ Trống
monochord /ˈmɒn.əʊ kɔːd/ /ˈmɑː.noʊ kɔːrd/ Đàn bầu
flute /fluːt/ /fluːt/ sáo
gong /ɡɒŋ/ /ɡɑːŋ/ cồng, chiêng
xylophone /ˈzaɪ.lə.fəʊn/ /ˈzaɪ.lə.foʊn/ đàn phím gỗ

Tính từ miêu tả âm nhạc bằng tiếng Anh

 

UK

US

 
Loud  /laʊd/ /laʊd/ to
Quiet  /ˈkwaɪ.ət/ /ˈkwaɪ.ət/ yên lặng
Slow  /sləʊ/ /sloʊ/ chậm
Boring  /ˈbɔː.rɪŋ/ /ˈbɔː.rɪŋ/ nhàm chán
Beautiful  /ˈbjuː.tɪ.fəl/ /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ hay
Heavy  /ˈhev.i/ /ˈhev.i/ mạnh
Great  /ɡreɪt/ /ɡreɪt/ tốt

 Từ vựng khác liên quan

 

UK

US

 
Melody hoặc tune /ˈmel.ə.di/ hoặc /tjuːn/ /ˈmel.ə.di/ hoặc /tuːn/ giai điệu
Rhythm /ˈrɪð.əm/ /ˈrɪð.əm/ nhịp điệu
Beat /biːt/ /biːt/ nhịp trống
Harmony /ˈhɑː.mə.ni/ /ˈhɑː.mə.ni/ hòa âm
Lyrics /ˈlɪr·ɪks/ /ˈlɪr·ɪks/ lời bài hát
Scale /skeɪl/ /skeɪl/ gam
Solo /ˈsəʊ.ləʊ/ /ˈsoʊ.loʊ/ đơn ca
Duet /dʒuˈet/ /duːˈet/ song ca
In tune /ɪn tjuːn/ /ɪn tuːn/ đúng tông
Out of tune /aʊt əv tjuːn/ /aʊt əv tuːn/ lệch tông
Speaker /ˈspiː.kər/ /ˈspiː.kɚ/ loa
Band /bænd/ /bænd/ ban nhạc
Choir /kwaɪər/ /ˈkwaɪ.ɚ/ đội hợp xướng
Orchestra /ˈɔː.kɪ.strə/ /ˈɔːr.kə.strə/ dàn nhạc giao hưởng
Composer /kəmˈpəʊ.zər/ /kəmˈpoʊ.zɚ/ nhà soạn nhạc
Musician /mjuːˈzɪʃ.ən/ /mjuːˈzɪʃ.ən/ nhạc công
Performer /pəˈfɔː.mər/ /pɚˈfɔːr.mɚ/ nghệ sĩ trình diễn
Conductor /kənˈdʌk.tər/ /kənˈdʌk.tɚ/ người chỉ huy dàn nhạc
Drummer /ˈdrʌm.ər/ /ˈdrʌm.ɚ/ người chơi trống
Flautist /ˈflɔː.tɪst/ /ˈflɑː.t̬ɪst/ người thổi sáo
Guitarist /ɡɪˈtɑː.rɪst/ /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ người chơi guitar
Pianist /ˈpiː.ən.ɪst/ /ˈpiː.ən.ɪst/ người chơi piano
Pop star /pɒp stɑːr/ /pɑːp stɑːr/ ngôi sao nhạc pop
Rapper /ˈræp.ər/ /ˈræp.ɚ/ nguời hát rap
Saxophonist /sækˈsɒf.ən.ɪst/ /sækˈsɑː.fən.ɪst/ người thổi kèn saxophone
Violinist /ˌvaɪəˈlɪn.ɪst/  /ˌvaɪəˈlɪn.ɪst/ người chơi vi-ô-lông
Singer /ˈsɪŋ.ər/ /ˈsɪŋ.ɚ/ ca sĩ
Alto /ˈæl.təʊ/ /ˈæl.toʊ/ giọng nữ cao
Soprano /səˈprɑː.nəʊ/ /səˈpræn.oʊ/ giọng nữ trầm
Bass /beɪs/ /beɪs/ giọng nam trầm
Tenor /ˈten.ər/ /ˈten.ɚ/ giọng nam cao
Baritone /ˈbær.ɪ.təʊn/ /ˈber.ə.toʊn/ giọng nam trung
Concert /ˈkɒn.sət/ /ˈkɑːn.sɚt/ buổi hòa nhạc
Hymn /hɪm/ /hɪm/ thánh ca
Love song /lʌv sɒŋ/ /lʌv sɑːŋ/ ca khúc trữ tình/tình ca
National anthem /ˈnæʃ.ən.əl ˈæn.θəm/ /ˈnæʃ.ən.əl ˈæn.θəm/ quốc ca
Listen to music /ˈlɪs.ən tuː ˈmjuː.zɪk / /ˈlɪs.ən tuː ˈmjuː.zɪk/ nghe nhạc
Play an instrument /pleɪ æn ˈɪn.strə.mənt/ /pleɪ æn ˈɪn.strə.mənt/ chơi nhạc cụ
record /rɪˈkɔːd/ /rɪˈkɔːrd/ thu âm

 

Sing /sɪŋ/ /sɪŋ/ Hát
Audience /ˈɔː.di.əns/ /ˈɑː.di.əns/ khán giả
Recording studio /rɪˈkɔː.dɪŋ ˈstjuː.di.əʊ/ /rɪˈkɔːr.dɪŋ ˈstuː.di.oʊ/ phòng thu
Stage /steɪdʒ/ /steɪdʒ/ sân khấu
sing along to /sɪŋ əˈlɒŋ tuː/ /sɪŋ əˈlɑːŋ tuː/ hát chung
piece of music /piːs əv ˈmjuː.zɪk/ /piːs əv ˈmjuː.zɪk/ tác phẩm âm nhạc

=> Tìm hiểu từ vựng Tiếng Anh về phim ảnh tại đây

Bài viết liên quan đến chủ đề

A: What kind of music do you like? Cậu thích thể loại nhạc nào?
B: I’m crazy about Pop music Tớ cuồng nhạc Pop
A: Is that the kind of music preferred in your country? Đấy có phải thể loại nhạc ưa thích ở nước cậu không?
B: It varies. Normally the youth enjoy Rock, Rap and Pop while middle-aged citizens prefer country music. Tùy thôi. Thông thường thì giới trẻ thích nhạc Rock, Rap và Pop, trong khi những người độ tuổi trung niên lại yêu thích nhạc đồng quê.
A: Who is your favorite singer? Ca sĩ cậu yêu thích là ai vậy?
B: I’m a big fan of Miley Cyrus, a talented US singer, songwriter, and actress Tớ là fan lớn của Miley Cyrus, một ca sĩ, nhạc sĩ và diễn viên tài năng.
A: What piece of music do you like? Cậu thích bài hát nào?
B: Uhmm, My favorite song is The Climb, sung by Miley Cyrus Ừm, tớ thích bài The Climb của Miley Cyrus.
A: Oh, Is it a song in the Hannah Montana movie? I like it too. It’s a very meaningful song. Ồ, nó có phải bài hát trong phim Hannah Montana không? Tớ cũng thích bài này. Nó là một bài hát có ý nghĩa.
B: Yeah. I listen to it every day Yeah. Mỗi ngày tớ đều nghe nó.

 Mời các bạn thưởng thức lại bài hát The Climb!

Bài tập: Cho các từ dưới đây, hãy chọn những từ chỉ nhạc cụ âm nhạc?

Audience Bands Drum Drummer Folk music Electric guitar Hiphop Harmonica Organ
Piano Solo Rap music Violin Violinist volume Tone Fute Ipod

Đáp án: Drum, electric guitar, harmonica, organ, piano, violin, flute

Khám phá nhiều từ vựng Tiếng Anh hơn tại đây!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button