Topic | Recreation & Entertainment: Từ vựng Tiếng Anh về thể thao

Thường xuyên chơi thể thao sẽ giúp tăng cường sức khỏe, cải thiện vóc dáng. Vậy bạn có biết hết từ vựng Tiếng Anh về chủ đề này? Hãy tìm hiểu qua bài viết dưới đây cùng Tiếng Anh AZ nhé! 

Contents

  • 1 Các môn thể thao trong Tiếng Anh
  • 2 Tên dụng cụ thể thao trong Tiếng Anh
  • 3  Địa điểm chơi thể thao bằng tiếng Anh
  • 4  Một số từ vựng tiếng Anh khác về thể thao
  • 5  Một số câu nói thông dụng về chủ đề thể thao
  • 6  Bài viết liên quan đến chủ đề thể thao:
    • 6.1  Bài tập: Sắp xếp lại trật tự các từ dưới đây để thành tên một môn thể thao

Các môn thể thao trong Tiếng Anh

 

UK

US

 
aerobics /eəˈrəʊ.bɪks/ /erˈoʊ.bɪks/ thể dục nhịp điệu
Football/soccer /ˈfʊt.bɔːl/ hoặc /ˈsɒk.ər/ /ˈfʊt.bɑːl/ hoặc /ˈsɑː.kɚ/ bóng đá
archery /ˈɑː.tʃər.i/ /ˈɑːr.tʃɚ.i/ bắn cung
athletics /æθˈlet.ɪks/ /æθˈlet̬.ɪks/ điền kinh
badminton /ˈbæd.mɪn.tən/ /ˈbæd.mɪn.tən/ cầu lông
baseball /ˈbeɪs.bɔːl/ /ˈbeɪs.bɑːl/ bóng chày
basketball /ˈbɑː.skɪt.bɔːl/ /ˈbæs.kət.bɑːl/ bóng rổ
beach volleyball /biːtʃ ˈvɒl.i.bɔːl/ /biːtʃ ˈvɑː.li.bɑːl/ bóng chuyền bãi biển
bowling /ˈbəʊ.lɪŋ/ /ˈboʊ.lɪŋ/ trò ném bóng gỗ
boxing /ˈbɒk.sɪŋ/ /ˈbɑːk.sɪŋ/ đấm bốc
canoeing /kəˈnuː.ɪŋ/ /kəˈnuː.ɪŋ/ chèo thuyền ca-nô
climbing /ˈklaɪ.mɪŋ/ /ˈklaɪ.mɪŋ/ leo núi
cycling /ˈsaɪ.klɪŋ/ /ˈsaɪ.klɪŋ/ đua xe đạp
darts /dɑrts/ /dɑrts/ trò ném phi tiêu
diving /ˈdaɪ.vɪŋ/ /ˈdaɪ.vɪŋ/ lặn
fishing /ˈfɪʃ.ɪŋ/ /ˈfɪʃ.ɪŋ/ câu cá
golf /ɡɒlf/ /ɡɑːlf/ đánh gôn
gymnastics /dʒɪmˈnæs.tɪks/ /dʒɪmˈnæs.tɪks/ tập thể hình
handball /ˈhænd.bɔːl/ /ˈhænd.bɑːl/ bóng ném
hiking /ˈhaɪ.kɪŋ/ /ˈhaɪ.kɪŋ/ đi bộ đường dài
hockey /ˈhɒk.i/ /ˈhɑː.ki/ khúc côn cầu
horse racing /hɔːs ˈreɪ.sɪŋ/ /hɔːrs ˈreɪ.sɪŋ/ đua ngựa
horse riding /hɔːs ˈraɪ.dɪŋ/ /hɔːrs ˈraɪ.dɪŋ/ cưỡi ngựa
ice hockey /ˈaɪs ˌhɒk.i/ /ˈaɪs ˌhɑː.ki/ khúc côn cầu trên sân băng
High jumping /haɪ dʒʌmp/ /haɪ dʒʌmp/ nhảy cao
ice skating / aɪs ˈskeɪ.tɪŋ/ / aɪs ˈskeɪ.t̬ɪŋ/ trượt băng
inline skating hoặc rollerblading  /ˌɪn.laɪn ˈskeɪ.tɪŋ/ hoặc /ˈrəʊ.ləˌbleɪ.dɪŋ/ /ˌɪn.laɪn ˈskeɪ.t̬ɪŋ/ hoặc /ˈrəʊ.ləˌbleɪ.dɪŋ/ trượt pa-tanh
jogging /ˈdʒɒɡ.ɪŋ/ /ˈdʒɑː.ɡɪŋ/ chạy bộ
judo /ˈdʒuː.dəʊ/ /ˈdʒuː.doʊ/ võ judo
karate /kəˈrɑː.ti/ /kəˈrɑː.t̬i/ võ karate
kickboxing /kɪk ˈbɒk.sɪŋ/ /kɪk ˈbɑːk.sɪŋ/ võ đối kháng
lacrosse /ləˈkrɒs/ /ləˈkrɑːs/ bóng vợt
motor racing /ˈməʊ.tər ˈreɪ.sɪŋ/ /ˈməʊ.tə ˈreɪ.sɪŋ/ đua ô tô
mountaineering /ˌmaʊn.tɪˈnɪə.rɪŋ/ /ˌmaʊn.tənˈɪr.ɪŋ/ leo núi
rowing /ˈrəʊ.ɪŋ/ /ˈroʊ.ɪŋ/ chèo thuyền
rugby /ˈrʌɡ.bi/ /ˈrʌɡ.bi/ bóng bầu dục
running /ˈrʌn.ɪŋ/ /ˈrʌn.ɪŋ/ chạy đua
sailing /ˈseɪ.lɪŋ/ /ˈseɪ.lɪŋ/ chèo thuyền
scuba diving /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/ /ˈskuː.bə ˌdaɪ.vɪŋ/ lặn có bình khí
shooting /ˈʃuː.tɪŋ/ /ˈʃuː.tɪŋ/ bắn súng
skateboarding /ˈskeɪtˌbɔː.dɪŋ/ /ˈskeɪtˌbɔːr.dɪŋ/ trượt ván
skiing /ˈskiː.ɪŋ/ /ˈskiː.ɪŋ/ trượt tuyết
snowboarding /ˈsnəʊ.bɔː.dɪŋ/ /ˈsnəʊ.bɔːr.dɪŋ/ trượt tuyết ván
surfing /ˈsɜː.fɪŋ/ /ˈsɝːfɪŋ/ lướt sóng
swimming /ˈswɪm.ɪŋ/ /ˈswɪm.ɪŋ/ bơi lội
Table tennis /ˈteɪ.bəl ˈten.ɪs/ /ˈteɪ.bəl ˈten.ɪs/ bóng bàn
tennis / ˈten.ɪs/ / ˈten.ɪs/ Quần vợt
walking /ˈwɔː.kɪŋ/ /ˈwɑː.kɪŋ/ đi bộ
weightlifting /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/ cử tạ
wrestling /ˈres.lɪŋ/ /ˈres.lɪŋ/ môn đấu vật
yoga /ˈjəʊ.ɡə/ /ˈjoʊ.ɡə/ yoga
Fencing  /ˈfen.sɪŋ/ /ˈfen.sɪŋ/ đấu kiếm

Tên dụng cụ thể thao trong Tiếng Anh

 

UK

US

 
Football /ˈfʊt.bɔːl/ /ˈfʊt.bɑːl/ quả bóng đá
tennis racket /ˈten.ɪs ˈræk.ɪt/ /ˈten.ɪs ˈræk.ɪt/ vợt tennis
golf club /ɡɒlf klʌb/ /ɡɑːlf klʌb/ gậy đánh golf
boxing gloves /ˈbɒk.sɪŋ ɡlʌvz/ /ˈbɑːk.sɪŋ ɡlʌvz/ găng tay đấm bốc
basketball /ˈbɑːskɪtbɔːl/ /ˈbæskɪtbɔːl/ quả bóng rổ
tennis ball /ˈtenɪs bɔːl/ /ˈtenɪs bɔːl/ quả bóng tennis
golf ball /ɡɒlf bɔːl/ /ɡɑːlf bɔːl/ quả bóng golf
baseball bat /ˈbeɪsbɔːl bæt/ /ˈbeɪsbɔːl bæt/ gậy đánh bóng chày
baseball gloves /ˈbeɪsbɔːl ɡlʌvz/ /ˈbeɪsbɔːl ɡlʌvz/ găng tay bóng chày
baseball /ˈbeɪsbɔːl/ /ˈbeɪsbɔːl/ quả bóng chày
badminton racquet /ˈbædmɪntən ˈrækɪt/ /ˈbædmɪntən ˈrækɪt/ vợt cầu lông
fishing rod /ˈfɪʃɪŋ rɒd/ /ˈfɪʃɪŋ rɑːd/ cần câu cá
hockey stick /ˈhɒki stɪk/ /ˈhɑːki stɪk/ gậy chơi khúc côn cầu
ice skates /aɪs skeɪts/ /aɪs skeɪts/ giầy trượt băng
running shoes /ˈrʌnɪŋ ʃuːz / /ˈrʌnɪŋ ʃuːz / giày chạy
skateboard /ˈskeɪtbɔːd/ /ˈskeɪtbɔːrd/ ván trượt
skis /skiːz/ /skiːz/ ván trượt tuyết
chessboard /ˈtʃesbɔːd/ /ˈtʃesbɔːrd/ bàn cờ
piece /piːs/ /piːs/ quân cờ
dumbbell /ˈdʌm bel/ /ˈdʌm bel/ quả tạ

 Địa điểm chơi thể thao bằng tiếng Anh

 

UK

US

 
boxing ring /ˈbɒksɪŋ rɪŋ/ /ˈbɑːksɪŋ rɪŋ/ võ đài quyền anh
football pitch /ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/ /ˈfʊtbɔːl pɪtʃ/ sân bóng đá
golf course /ˈɡɒlf kɔːs/ /ˈɡɑːlf kɔːrs/ sân gôn
gym /dʒɪm/ /dʒɪm/ phòng tập
ice rink /ˈaɪs rɪŋk/ /ˈaɪs rɪŋk/ sân trượt băng
racetrack /ˈreɪstræk/ /ˈreɪstræk/ đường đua
running track /ˈrʌnɪŋ træk/ /ˈrʌnɪŋ træk/ đường chạy đua
swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ /ˈswɪmɪŋ puːl/ hồ bơi
tennis court /ˈtenɪs kɔːt/ /ˈtenɪs kɔːrt/ sân tennis

 Một số từ vựng tiếng Anh khác về thể thao

 

UK

US

 
Competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/ /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ cuộc thi đấu
Defeat /dɪˈfiːt/ /dɪˈfiːt/ đánh bại/thua trận
Fixture /ˈfɪkstʃə(r)/ /ˈfɪkstʃər/ cuộc thi đấu
League table /ˈliːɡ teɪbl/ /ˈliːɡ teɪbl/ bảng xếp hạng
Loser /ˈluːzə(r)/ /ˈluːzər/ người thua cuộc
Match /mætʃ/ /mætʃ/ trận đấu
Olympic Games /əˈlɪmpɪk ɡeɪmz/ /əˈlɪmpɪk ɡeɪmz/ Thế vận hội Olympic
Opponent /əˈpəʊnənt/ /əˈpoʊnənt/ đối thủ
Spectator /spekˈteɪtə(r)/ /ˈspekteɪtər/ khán giả
Result /rɪˈzʌlt/ /rɪˈzʌlt/ kết quả
Score /skɔː(r)/ /skɔːr/ tỉ số
draw /drɔː/ /drɔː/ hòa
lose /luːz/ /luːz/ thua
play at home /pleɪ æt həʊm/ /pleɪ æt hoʊm/ chơi sân nhà
play away /pleɪ əˈweɪ/ /pleɪ əˈweɪ/ chơi sân khách
play /pleɪ/ /pleɪ/ chơi
watch /wɒtʃ/ /wɑːtʃ/ xem
win /wɪn/ /wɪn/ thắng
Umpire /ˈʌmpaɪə(r)/ /ˈʌmpaɪər/ trọng tài
Victory /ˈvɪktəri/ /ˈvɪktəri/ chiến thắng
Winner /ˈwɪnə(r)/ /ˈwɪnər/ người thắng cuộc

 Một số câu nói thông dụng về chủ đề thể thao

What is your favorite sport? Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
Are you interested in a sport? Bạn có thích chơi thể thao không?
Do you like sports? Bạn thích chơi thể thao chứ?
Which do you prefer, football, badminton or table tennis? Anh thích bóng đá, cầu lông hay bóng bàn?
How about another round of bowling with me? Anh chơi với tôi một trận bowling nữa nhé?
My favorite sport is soccer Môn thể thao đam mê của mình là bóng đá.
That was a really close game Đó là một trận đấu ngang sức.
It’s two-nil at the moment Hiện ở tỉ số đang là 2-2 (bóng đá) 
He’s just an amateur Anh ấy chỉ là một vận động viên nghiệp dư

 Bài viết liên quan đến chủ đề thể thao:

A: I need to get fit and lose some weight Tớ cần lấy lại vóc dáng và giảm vài cân.
B: That’s a good idea. Can I join you? Ý tưởng hay đấy. Tớ tham gia cùng được không?
A: Yes sure. What sort of sport do you want to do to get exercise? Chắc chắn rồi. Cậu muốn tập bộ môn thể thao nào?
B: I’m not sure. I used to play badminton when I was a school Tớ không chắc. Tớ thường chơi cầu lông khi còn đi học.
A: I’ve never played badminton. Where is there a court we could use? Tớ chưa từng chơi cầu lông bao giờ. Chúng ta có thể sử dụng sân tập ở đâu?
B: At the district’s sports centre, but we have to book the time to use it. Ở trung tâm thể thao quận, nhưng chúng ta phải đăng kí lịch tập trước.
A: What about going running? We can do that whenever we want to. Đi chạy thì sao? Chúng ta có thể làm bất cứ điều gì chúng ta muốn.
B: Yes we could go to the running track or just use the pavement next to the road. Ừm, chúng ta có thể đi đến đường chạy hoặc chạy trên vỉa hè bên đường cũng được.
A:  Do you like cycling? Cậu thích đạp xe không?
B: Yes it’s good and faster than running. Có, đạp xe tốt và nhanh hơn chạy
A: I have a friend who goes cycling every weekend. We could join his cycling club to meet other people interested in it. Tớ có một người bạn đạp xe mỗi cuối tuần. Chúng ta có thể tham gia vào câu lạc bộ đạp xe của cậu ấy để gặp gỡ nhiều người bạn khác cùng chung sở thích.
B: That would be fun if we could do the sport with lots of other people. Sẽ thật vui nếu chúng ta có thể luyện tập thể thao với nhiều bạn khác.
A: Great. When do you want to start? Tuyệt. Khi nào cậu muốn bắt đầu?
B: How about going running now? Chạy luôn bây giờ thì sao nhỉ?
A: No, not tonight. It looks as if it might start to rain. Không, không phải tối nay. Trời có vẻ sắp mưa rồi.
A: Ok. We’ll wait until it’s good weather Ok. Chúng ta sẽ đợi khi thời tiết đẹp hơn.

 Bài tập: Sắp xếp lại trật tự các từ dưới đây để thành tên một môn thể thao

1.NTESNI 2. KESTALBABL 3.GLYNCIC 4.CETIHATLS 5.ISNIKG
6.GINUNRN 7.LABELSAB 8.FURSGIN 9.OTBFLOA 10.MIMSIWNG

 Đáp án: 1. Tennis; 2.Basketball; 3.Cycling; 4. Athletics; 5.Skiing; 6. Running; 7. Baseball; 8. Surfing; 9. Football; 10.Swimming.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button